0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện y học biển Việt Nam ngày 25/01/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 25/01/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 043 Nguyễn Đình Sửu 1990 OS 07: 43 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
2 050 Phạm Xuân Cảnh 1983 2/O 07: 47 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
3 056 Trần Lê Vũ 1987 M/M 07: 50 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
4 071 Lê Hồng Phong 1989 2/E 07: 56 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
5 078 Đặng Thái Cường 1989 OILER 08: 00 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
6 083 Đỗ Ngọc Hùng 1985 AB 08: 03 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
7 094 Quách Văn Quang 1983 1/E 08: 11 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
8 100 Nguyễn Quang Ninh 1987 08: 15 25/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
9 103 Lê Văn Thống 1990 AB 08: 17 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
10 109 Nguyễn Anh Tuấn 1960 Fitter 08: 23 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
11 113 Dương Xuân Hợp 1983 C/O 08: 27 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Panama (HBe) HOÀNG PHÁT
12 117 Nguyễn Đức Cảnh 1989 OILER 08: 29 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
13 126 Trần Tiến Sĩ 1996 WPR 08: 35 25/01/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
14 130 Mạc Văn Thắng 1996 Deck – Caded 08: 38 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VICMAC
15 134 Trần Ngọc Bằng 1996 Deck – Caded 08: 41 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) INLACOSAIGON
16 146 Nguyễn Văn Tuyên 1989 OILER 08: 48 25/01/2019 HBeAg(690N) LIÊN MINH
17 151 Nguyễn Hải Nam 2000 Cook 08: 53 25/01/2019 Sao kết quả KSK thuyền viên sang mẫu Panama(500N) VICMAC
18 158 Nguyễn Văn Hùng 1987 3/O 08: 56 25/01/2019 HBeAg(690N) VSICO
19 160 Đào Ngọc Lâm 1983 C/O 08: 59 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
20 165 Đàm Quang Thành 1986 AB 09: 05 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) HD MARINE
21 168 Đàm Duy Đạt 1996 OILER 09: 08 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) INLACOSAIGON
22 172 Đồng Đức Tuấn 1992 OILER 09: 13 25/01/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
23 178 Nguyễn Duy Hải 1998 Sailor 09: 21 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
24 181 Nguyễn Duy Hưng 1984 09: 26 25/01/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
25 184 Vũ Văn Tài 1985 09: 27 25/01/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
26 186 Vũ Trọng Tấn 1979 09: 28 25/01/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
27 187 Phạm Đình Thành 1984 09: 29 25/01/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
28 192 Hoàng Văn Nhân 1982 AB 09: 32 25/01/2019 Chứng chỉ tả (200N) TỰ DO
29 195 Mạc Công Đức 1992 OILER 09: 35 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
30 205 Nguyễn Đức Giảng 1980 3/O 10: 09 25/01/2019 HBeAg(690N) VIPCO
31 213 Huang Yongfu 1987 10: 23 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Sở lao động Hải Dương
32 214 Xu Qing Jie 1989 10: 33 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
33 216 Gao Yong Liang 1981 10: 34 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
34 217 Mai Xuân Trường 1988 4/E 10: 41 25/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TÂN BÌNH
35 240 Balmaceda Vidal Rebecca 1995 13: 56 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
36 274 Trần Mạnh Thắng 1987 AB 14: 40 25/01/2019 Phương Nam(1531N) PHƯƠNG NAM
37 287 Lê Mạnh Thưởng 1985 Fitter 14: 42 25/01/2019 Chứng chỉ tả (200N) TÂN BÌNH
38 290 Shen Guojie 1981 14: 46 25/01/2019 Khám sức khỏe Nam Phong Nam Phong
39 291 Tu Huanchun 1996 14: 49 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
40 293 Chen Huijian 1980 14: 52 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
41 297 Su Heli 1984 14: 54 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
42 300 Huang Jingse 1983 15: 00 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
43 302 Peng Xiaoyong 1981 15: 02 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
44 303 Xiao Langhong 1987 15: 04 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
45 304 Wen Yu 1981 15: 06 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
46 309 Chen Song 1985 15: 11 25/01/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *