0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện y học biển Việt Nam ngày 29/01/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 29/01/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 061 Nguyễn Duy Tường 1993 OS 07: 47 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) Quản lý tàu TMM
2 069 Nguyễn Hải Giang 1989 OILER 07: 51 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) vcsc
3 075 Nguyễn Văn Nhiệm 1986 2/O 07: 55 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
4 081 Tạ Duy Thạch 1983 C/O 08: 00 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
5 097 Nguyễn Viết Dũng 1989 3/E 08: 11 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) ASHICO
6 102 Phạm Đức Hạnh 1987 3/O 08: 14 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) VICONSHIP SAIGON
7 128 Lê Xuân Hùng 1992 2/O 08: 28 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
8 133 Phạm Việt Vương 1993 WPR 08: 30 29/01/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
9 142 Bùi Đình Huy 1990 4/E 08: 37 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VIPCO
10 164 Tống Văn Tứ 1995 Deck – Caded 08: 52 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
11 180 Phạm Văn Thành 1965 Bosun 09: 02 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
12 202 Hoàng Văn Hùng 1987 3/E 09: 16 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
13 208 Đặng Minh Thảo 1992 AB 09: 18 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
14 215 Lê Việt Linh 1986 2/O 09: 22 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
15 216 Trần Lê Quý 1981 C/O 09: 24 29/01/2019 Chứng chỉ tả (200N) LIÊN MINH
16 233 Phạm Trọng Hoàng 1986 2/O 09: 50 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VIPCO
17 238 Ngô Doãn Việt 1960 CE 09: 59 29/01/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) CREW 24
18 241 Nguyễn Xuân Khiên 1964 2/E 10: 01 29/01/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) CREW 24
19 242 Cao Tấn Đại Điền 1978 Capt 10: 03 29/01/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) CREW 24
20 244 Đặng Văn Sáng 1963 C/O 10: 05 29/01/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) CREW 24
21 245 Trần Tiến Dũng 1979 3/E 10: 06 29/01/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) CREW 24
22 239 Tạ Xuân Kiên 1993 OS 10: 09 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
23 252 Nguyễn Phú Long 1984 AB 10: 18 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
24 281 Vũ Hữu Dũng 1979 13: 46 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
25 319 Trần Minh Cường 1978 14: 42 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
26 331 Trịnh Minh Thái 1995 OS 15: 06 29/01/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
27 341 Phạm Hữu Huân 1988 15: 41 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
28 342 Nguyễn Ngọc Tấn 1981 15: 44 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
29 343 Vũ Văn Yên 1987 15: 47 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
30 344 Trần Văn Vinh 1985 15: 48 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
31 345 Vũ Văn Tuyên 1984 15: 50 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
32 346 Kiều Anh Phương 1980 15: 51 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
33 347 Phạm Văn Sang 1973 15: 53 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
34 348 Nguyễn Doãn Lạc 1969 15: 54 29/01/2019 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *