0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện y học biển Việt Nam ngày 08/04/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 08/04/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 045 Nguyễn Văn Cậy 1988 4/E 07: 45 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) BIỂN VIỆT
2 054 Nguyễn Văn Thắng 1987 OILER 07: 50 08/04/2019 Chứng chỉ tả (200N) KHAI NGUYÊN
3 074 Nguyễn Quang Quý 1984 C/O 07: 58 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên UT-STC Stolt (1300N) UT-STC
4 118 Nguyễn Văn Tuấn 1982 OILER 08: 22 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N)
5 125 Trần Hữu Dư 1985 08: 25 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
6 133 Phạm Duy Lê 1987 2/O 08: 28 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
7 142 Nguyễn Hồng Nam 1974 Capt 08: 34 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
8 149 Nguyễn Văn Thi 1971 Fitter 08: 36 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) FGAS
9 164 Phạm Văn Tuấn 1997 Deck – Caded 08: 43 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) SAO PHƯƠNG NAM
10 174 Nguyễn Trung Hiếu 1996 Engine – Caded 08: 47 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) SAO PHƯƠNG NAM
11 183 Phan Trọng Hòa 1981 3/O 08: 52 08/04/2019 Gia hạn sức khỏe (690N) TMAS
12 195 Nguyễn Khắc Tuấn 1991 Engine – Caded 08: 58 08/04/2019 Gói Alcol – Ma túy(320N) INLACOSAIGON
13 206 Đinh Chí Hùng 1980 1/E 09: 03 08/04/2019 HBeAg(690N) NOSCO
14 211 Phạm Tuấn Anh 1978 Cook 09: 05 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
15 214 Nguyễn Tá Anh 1994 WPR 09: 10 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
16 220 Phan Huy Tư 1990 AB 09: 15 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
17 226 Lê Quang Hưng 1985 2/O 09: 17 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
18 229 Nguyễn Hữu Đức 1985 C/O 09: 20 08/04/2019 HBeAg(690N) SAO PHƯƠNG NAM
19 232 Tạ Văn Đương 1996 Engine – Caded 09: 22 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VICMAC
20 237 Đỗ Quang Minh 1985 2/E 09: 25 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Panama (HBe) TMAS
21 240 Phạm Thị Luyến 1989 09: 28 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
22 242 Đoàn Hữu Lịch 1994 AB 09: 29 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
23 243 Phạm Thế Kỷ 1971 09: 30 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
24 244 Vũ Văn Hoàng 1984 2/E 09: 33 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
25 245 Nhữ Văn Tôn 1987 3/E 09: 33 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) MARITIME POWER
26 246 Nguyễn Công Thành 1995 Engine – Caded 09: 35 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) BIỂN VIỆT
27 247 Chen Limin 1993 09: 38 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
28 251 Hoàng Ngọc Trung 1991 OILER 09: 42 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
29 254 Vũ Quốc Công 1994 Sailor 09: 44 08/04/2019 Gói Alcol – Ma túy(320N) SAO PHƯƠNG NAM
30 259 Lê Văn Tài 1984 AB 09: 51 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) INLACOSAIGON
31 264 Sằm Đình Đôn 1995 10: 01 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
32 266 Đoàn Hồng Sơn 1981 CE 10: 04 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
33 268 Tống Đăng Long 1995 OS 10: 10 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
34 270 Trần Văn Cường 1994 OILER 10: 21 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) THANH THÀNH ĐẠT
35 272 Phạm Quang Tùng 1983 2/E 10: 25 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
36 279 Lê Viết Cường 1994 Deck – Caded 10: 43 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
37 280 Zhu Xinqi 1998 10: 48 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
38 281 Wang Yanhao 1993 10: 50 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
39 283 Chen Hai Quan 1982 10: 51 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
40 284 Zhang Zhen Xiang 1966 10: 52 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
41 285 Shi Chengjia 1987 10: 53 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
42 286 Wang Bai Yang 1980 10: 54 08/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N)
43 311 Trần Hùng 1963 OILER 13: 45 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
44 314 Vũ Trường Khánh 1990 OILER 13: 47 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) HOÀNG PHÁT
45 336 Nguyễn Văn Minh 1983 2/E 14: 25 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VINALINES HÀ NỘI
46 347 Phạm Thu Hà Anh 1999 14: 40 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
47 350 Phan Hữu Phan 1962 14: 41 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
48 355 Nguyễn Bảo Sơn 1991 AB 14: 42 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
49 361 Trần Tuấn Anh 1978 CE 14: 47 08/04/2019 Chứng chỉ tả (200N) TỰ DO
50 366 Nguyễn Thế Mãi 1996 OILER 14: 50 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TÂN BÌNH
51 375 Nguyễn Thái Dương 1972 Capt 14: 53 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Panama (HBe) TMAS
52 385 Vương Sỹ Thành 1967 14: 59 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
53 389 Trần Văn Hiệp 1985 15: 01 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
54 394 Xuân Thị Thanh 1971 15: 02 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
55 400 Nguyễn Văn Kiên 1989 3/E 15: 07 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
56 402 Nguyễn Văn Thoại 1991 Sailor 15: 11 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
57 407 Trần Văn Hùng 1979 OILER 15: 22 08/04/2019 Chứng chỉ tả (200N) HOÀNG HƯNG
58 408 Trần Đức Thắng 1985 CE 15: 25 08/04/2019 Sao kết quả KSK thuyền viên sang mẫu Panama(500N) INLACO HAI PHONG
59 410 Hương Thị Bình 2004 15: 33 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
60 413 Hương Thị Nhung 1982 15: 34 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
61 416 Doãn Thị Thu 1986 15: 37 08/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
62 417 Phạm Văn Hùng 1990 3/O 15: 38 08/04/2019 Sao kết quả KSK thuyền viên sang mẫu Panama(500N) ATACO
63 431 Đào Văn Ngọc 1993 M/M 16: 21 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HẢI LINH
64 432 Tăng Trí Dũng 1982 C/O 16: 28 08/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
65 434 Bùi Trường Giang 1987 3/O 16: 32 08/04/2019 HBeAg(690N) LIÊN MINH

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *