0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện y học biển Việt Nam ngày 09/04/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 09/04/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 044 Vũ Thế Nam 1989 OILER 07: 46 09/04/2019 Gói Alcol – Ma túy(320N) PETROLIMEX
2 049 Vũ Văn Hoàng 1984 2/E 07: 50 09/04/2019 Sao kết quả KSK thuyền viên sang mẫu Panama(500N)
3 052 Nguyễn Sỹ Hùng 1993 Sailor 07: 52 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
4 076 Phạm Thị Kim Nhung 1979 08: 02 09/04/2019 Khám sức khỏe cho người VN lao động tại nước ngoài (1000N)
5 075 Kiều Anh Tuấn 1993 OS 08: 02 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
6 099 Vũ Thành Công 1995 AB 08: 11 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
7 107 Trần Văn Út 1976 C/O 08: 14 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
8 122 Nguyễn Văn Luân 1987 3/O 08: 19 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
9 130 Khúc Văn Dũng 1994 AB 08: 24 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
10 135 Hoàng Văn Dũng 1990 AB 08: 27 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
11 144 Nguyễn Việt Cường 1977 Capt 08: 30 09/04/2019 Panama VM(HBeAg) VICMAC
12 158 Đinh Văn Công 1987 OILER 08: 37 09/04/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
13 167 Nguyễn Văn Thể 1987 Sailor 08: 41 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) INLACOSAIGON
14 KHÔNG ĐỦ SK ĐI BIỂN Phạm Thanh Tùng 1991 Sailor 08: 50 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Vinaship (1130N) VINASHIP
15 195 Lê Văn Lợi 1976 Sailor 08: 54 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Vinaship (1130N) VINASHIP
16 199 Đặng Văn Tài 1979 OILER 08: 57 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TÂN BÌNH
17 208 Đỗ Thành Long 1985 Capt 09: 01 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) MEKONG TRANS
18 217 Phạm Văn Tân 1984 3/O 09: 06 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) MEKONG TRANS
19 224 Bùi Văn Tứ 1984 Cook 09: 09 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
20 226 Bùi Văn Tiến 1984 Fitter 09: 12 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
21 228 Trịnh Văn Long 1978 Bosun 09: 17 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
22 229 Panye Gareth 1984 09: 18 09/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài ( Apollo)(700N) APOLLO
23 231 Lê Quang Dũng 1989 AB 09: 23 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
24 232 Lê Tất Trung 1981 C/O 09: 26 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) VOSCO
25 236 Đào Văn Tuyển 1987 3/O 09: 33 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) VOSCO
26 238 Vũ Văn Luân 1986 Cook 09: 36 09/04/2019 HBeAg(690N) LIÊN MINH
27 241 Lê Anh Minh 1979 2/E 09: 39 09/04/2019 Panama VM(HBeAg) VICMAC
28 240 Phạm Bá Duy 1991 OILER 09: 42 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
29 244 Vũ Ngọc Hân 1974 M/M 09: 46 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
30 245 Đinh Công Hiền 1986 2/O 09: 49 09/04/2019 Chứng chỉ tả (200N) VINALINES HÀ NỘI
31 250 Trịnh Thế Hùng 1980 OILER 09: 52 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) HẢI ÂU
32 263 Đặng Bá Bảy 1992 10: 27 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
33 264 Nguyễn Văn Sơn 1983 10: 28 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
34 265 Bùi Tiến Hồng 1983 10: 29 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
35 266 Vũ Văn Thu 1987 C/O 10: 31 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N)
36 267 Phạm Hải Anh 1984 OILER 10: 40 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
37 269 Nguyễn Văn Vinh 1982 1/E 10: 44 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
38 278 Cù Đức Duẩn 1984 C/O 13: 44 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
39 282 Nguyễn Ngọc Tú 1980 1/E 13: 52 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N)
40 286 Bùi Văn Phương 1997 13: 57 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
41 291 Bùi Văn Đức 1998 13: 59 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
42 294 Nguyễn Đình Hoàng 1998 OS 14: 01 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
43 299 Trần Thanh Tân 1991 OILER 14: 03 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) LIÊN MINH
44 307 Nguyễn Văn Minh 1995 Cook 14: 15 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
45 311 Nịnh Văn Tuấn 1985 14: 21 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
46 313 Nguyễn Ngọc Tuyền 1990 Cook 14: 23 09/04/2019 Chứng chỉ tả (200N) NHẬT MINH
47 325 Tu Yung-Cheng 1970 14: 42 09/04/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Sở lao động Hải Dương
48 327 Hoàng Thị Thùy Linh 1988 14: 45 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
49 343 Phạm Văn Lâm 1983 1/E 15: 08 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Panama (HBe) LIÊN MINH
50 350 Lê Sỹ Cường 1986 15: 16 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) NHẬT VIỆT
51 353 Nguyễn Văn Cương 1985 1/E 15: 24 09/04/2019 Sao kết quả KSK thuyền viên sang mẫu Panama(500N) INLACO HAI PHONG
52 364 Phạm Vân Long 1986 Bosun 15: 50 09/04/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
53 367 Lê Thị Ngân 1990 16: 07 09/04/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *