0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 11/10/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 11/10/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 038 Nguyễn Xuân Năng 1989 3/O 07: 34 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) NHẬT VIỆT
2 050 Phan Văn Hoài 1973 2/E 07: 38 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) CUU LONG-GAS
3 057 Nguyễn Văn Việt 1989 AB 07: 42 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) NHẬT VIỆT
4 066 Phạm Quốc Huy 1997 WPR 07: 45 11/10/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (Panama1200N) VINIC
5 073 Bùi Huy Doãn 1993 OS 07: 46 11/10/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
6 326 Ji Huifang 1974 07: 50 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
7 327 Ma Kaigui 1976 07: 51 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
8 084 Mai Đại Dương 1977 Capt 07: 51 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) MODEC
9 293 Lai Chao Chih 1959 07: 53 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
10 294 Du Zefu 1974 07: 54 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
11 296 He Chao 1976 07: 55 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
12 095 Nguyễn Đình Quang 1989 OILER 07: 57 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) Công ty vận tải biển Vinalines
13 097 Vũ Văn Huế 1963 CE 07: 58 11/10/2019 Chứng chỉ tả (200N) VICMAC
14 103 Lê Hồng Nam 1998 Sailor 08: 01 11/10/2019 Chứng chỉ tả (200N) TỰ DO
15 107 Lê Vũ Khoa 2000 Deck – Caded 08: 02 11/10/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (Panama1200N) VINIC
16 306 Zhao Guolin 1963 08: 07 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
17 307 Chen Yen Han 1979 08: 08 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
18 309 Xie Xinguo 1978 08: 09 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
19 123 Nguyễn Viết Thành 1984 Capt 08: 09 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VTB
20 310 Zhao Long 1975 08: 10 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
21 127 Bùi Văn Mạnh 1984 08: 12 11/10/2019 Gói Alcol – Ma túy(320N)
22 163 Nguyễn Văn Sơn 1967 Bosun 08: 34 11/10/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
23 171 Nguyễn Viết Trung 1985 2/O 08: 44 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
24 173 Nguyễn Đình Quân 1979 CE 08: 47 11/10/2019 Panama VM(HBeAg) VICMAC
25 292 Yi Xinping 1971 08: 52 11/10/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Công Ty Hồng Nguyên
26 179 Lê Huy Chung 1989 3/E 08: 53 11/10/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
27 182 Quán Văn Hưng 1982 AB 08: 58 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) ÂU LẠC
28 185 Thân Văn Lưu 1977 C/O 09: 02 11/10/2019 Panama VM(HBeAg) VICMAC
29 188 Vũ Quang Khải 1991 M/M 09: 08 11/10/2019 Chứng chỉ tả (200N) VICMAC
30 189 Mai Thành Long 1994 3/O 09: 10 11/10/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
31 193 Lương Công Dần 1976 Cook 09: 14 11/10/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
32 203 Dương Đức Hùng 1985 AB 09: 22 11/10/2019 Panama VM(HBeAg) VICMAC
33 208 Ngô Hoài Nam 1986 AB 09: 26 11/10/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
34 211 Nguyễn Ngọc Huy 1981 2/O 09: 36 11/10/2019 Chứng chỉ tả (200N) VICMAC
35 214 Đặng Xuân Huy 1988 2/E 09: 40 11/10/2019 Chứng chỉ tả (200N) VICMAC
36 216 Nguyễn Trọng Phú 1994 OS 09: 46 11/10/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
37 218 Phạm Minh Chiến 1996 09: 54 11/10/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
38 219 Nguyễn Trường Giang 1994 M/M 09: 59 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
39 224 Nguyễn Văn Thuấn 1995 Sailor 10: 13 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
40 225 Bùi Thế Tùng 1995 OS 10: 14 11/10/2019 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
41 242 Phan Kim Trình 1985 4/E 13: 40 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) ÂU LẠC
42 244 Nguyễn Quang Tới 1980 2/O 13: 43 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VIPCO
43 250 Hà Quang Mạnh 1989 Bosun 13: 49 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N)
44 262 Võ Đình Thắng 1993 Fitter 13: 53 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N)
45 267 Nguyễn Văn Tuấn 1992 OILER 13: 56 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N)
46 282 Nguyễn Đức Bình 1989 AB 14: 18 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
47 290 Đinh Xuân Dương 1990 OILER 14: 31 11/10/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
48 299 Nguyễn Văn Hoàng 1983 3/E 14: 43 11/10/2019 Gói Alcol – Ma túy(320N) VIPCO

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *