0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 20/11/2019

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 20/11/2019.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 046 Nguyễn Thế Bình 1976 Electric 07: 40 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VOSCO
2 070 Vi Văn Hoàn 1996 07: 50 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
3 077 Hà Văn Ngôn 1994 07: 53 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
4 083 Vũ Anh Phong 1978 Cook 07: 55 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N)
5 124 Phạm Đức Lộc 1987 08: 20 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
6 127 Trần Văn Huy 1991 08: 21 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
7 130 Trần Như Lợi 1991 08: 24 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
8 131 Nguyễn Quang Khoa 1991 08: 28 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
9 136 Nguyễn Văn Quang 1985 08: 31 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
10 137 Phạm Linh 1986 08: 32 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
11 142 Phạm Văn Giáo 1976 Capt 08: 34 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
12 149 Phạm Văn Phước 1980 2/O 08: 41 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
13 151 Trần Ngọc Hoài 1990 AB 08: 45 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
14 155 Yuan Chuan You 1969 08: 48 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Công ty Thuận Ích
15 159 Liu Yao Jen 1978 08: 51 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Công ty Thuận Ích
16 162 Cai Ping 1975 08: 52 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Công ty Thuận Ích
17 164 Xiang Jun 1975 08: 53 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Công ty Thuận Ích
18 167 Đỗ Văn Liu 1998 OS 08: 55 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
19 175 Nguyễn Xuân Hiệp 1964 Bosun 09: 00 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
20 178 Phạm Ngọc Đạt 1977 CE 09: 01 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
21 181 Nguyễn Huy Ly 1995 AB 09: 05 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TÂN BÌNH
22 183 Đặng Việt Cường 1985 4/E 09: 10 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
23 185 Phạm Công Đoàn 1991 AB 09: 14 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) INLACO HAI PHONG
24 188 Phạm Văn Ngọc 1989 Electric 09: 18 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VINALINES HÀ NỘI
25 190 Nguyễn Bá Kiên 1992 AB 09: 21 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N)
26 191 Nguyễn Triều Dương 1986 2/E 09: 23 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) Quản lý tàu TMM
27 196 Nguyễn Văn Đức 1982 Fitter 09: 27 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
28 200 Lê Văn Khởi 1985 Fitter 09: 30 20/11/2019 PANAMA_VM(1200) VICMAC
29 203 Diệp Xuân Đại 1995 AB 09: 36 20/11/2019 Chứng chỉ tả (200N) HOÀNG GIA
30 206 Khúc Duy Nghĩa 1981 09: 38 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
31 209 Fogarty Conor 1993 09: 41 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài ( Apollo)(700N) APOLLO
32 214 Conway Olivia Tillie 1997 09: 46 20/11/2019 Khám sức khỏe cho người nước ngoài ( Apollo)(700N) APOLLO
33 215 Vũ Ánh Dương 1971 Cook 09: 49 20/11/2019 Chứng chỉ Panama (500N) TMAS
34 216 Phạm Đức Tiệp 1979 Fitter 09: 52 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) INLACO HAI PHONG
35 218 Trần Văn Mạnh 1993 OS 09: 55 20/11/2019 Chứng chỉ Panama (500N) INLACO HAI PHONG
36 228 Trần Văn Thái 1988 Cook 10: 35 20/11/2019 Chứng chỉ tả (200N) TỰ DO
37 237 Đỗ Văn Khái 1993 3/O 13: 29 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) SAO PHƯƠNG ĐÔNG
38 244 Lê Văn Cường 1990 2/O 13: 41 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HP Marine
39 250 Phạm Quốc Huy 1986 3/O 13: 44 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
40 259 Bùi Thanh Tuấn 1981 C/O 13: 53 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên Panama (HBe) TMAS
41 267 Phạm Trung Kiên 1991 OILER 14: 09 20/11/2019 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
42 284 Bùi Đức Tuấn 1975 14: 37 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam TỰ DO
43 286 Nguyễn Văn Dương 1996 Engine – Caded 14: 39 20/11/2019 Khám cấp chứng chỉ mắt ( răng) (70N) LIÊN MINH
44 296 Bùi Văn Thắng 2000 14: 53 20/11/2019 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
45 302 Lê Văn Khởi 1985 Fitter 14: 58 20/11/2019 Chứng chỉ tả (200N) TỰ DO
46 313 Phạm Nghĩa Cần 1972 Capt 15: 13 20/11/2019 Chứng chỉ tả (200N)
47 314 Nguyễn Văn Tuệ 1990 Sailor 15: 15 20/11/2019 Chứng chỉ Panama (500N)
48 315 Đặng Văn Quân 1988 OS 15: 21 20/11/2019 Chứng chỉ Panama (500N) INLACO HAI PHONG

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *