0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 10/02/2020

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 10/02/2020.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu

STT Mã bệnh nhân Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 20149333 Trần Quang Lai 1994 07: 38 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
2 20149336 Hà Văn Lộc 1999 07: 41 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
3 20149332 Phạm Mạnh Thường 1983 Electric 07: 42 10/02/2020 HBeAg(690N) AN PHÁT
4 20149345 Phạm Văn Thành 1986 07: 48 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
5 20149344 Nguyễn Trọng Tài 1992 3/E 07: 50 10/02/2020 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
6 20149352 Bùi Văn Khánh 1989 07: 55 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
7 20149354 Lò Văn Thảo 1999 07: 57 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
8 20149357 Trần Xuân Tiến 1993 07: 58 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
9 20149364 Trương Ngọc Mẫn 1962 3/E 08: 00 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) THANH THÀNH ĐẠT
10 20149373 Nguyễn Thành Long 1990 3/E 08: 02 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VINALINES HÀ NỘI
11 20149388 Đào Duy Thanh 1984 1/E 08: 06 10/02/2020 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (Panama1200N) VINIC
12 20149398 Trần Văn Hậu 1991 AB 08: 09 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) AN PHÁT
13 20149416 Trần Văn Hoàn 1993 08: 17 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
14 20149418 Nguyễn Duy Tú 1982 OILER 08: 18 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TRƯỜNG LỘC
15 20149450 Nguyễn Phi Phong 1992 OILER 08: 33 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VINALINES HÀ NỘI
16 20149463 Kheo Văn Thân 1998 08: 38 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
17 20149467 Võ Đình Ngọc 1981 08: 39 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
18 20149482 Hồ Xuân Biên 1973 1/E 08: 48 10/02/2020 Chứng chỉ tả (200N) CÔNG TY KHÍ VÀ HÓA CHẤT
19 20149494 Dương Văn Tú 1996 Deck – Caded 08: 54 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) ASHICO
20 20149508 Vũ Ngọc Hải 1986 1/E 08: 58 10/02/2020 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (910N) VINIC
21 20149512 Nguyễn Tiến Quân 1995 09: 00 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
22 20149516 Trương Linh Quyền 1994 09: 01 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
23 20149517 Trương Văn Thảo 1987 09: 02 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
24 20149520 Phạm Thị Hải 1988 09: 03 10/02/2020 Khám sức khỏe lái xe nữ(300N)
25 20149543 Nguyễn Quang Cường 1986 C/O 09: 16 10/02/2020 Gói khám sức khoẻ TV Vinic (Panama1200N) VINIC
26 20149558 Nguyễn Bùi Cương 1995 OS 09: 26 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
27 20149565 Vũ Đình Nhiên 1957 09: 30 10/02/2020 Khám sức khỏe lái xe nam(300N)
28 20149568 Mai Thị Kiều Oanh 1991 09: 34 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N)
29 20149578 Đinh Văn Huân 1989 3/O 09: 46 10/02/2020 PANAMA_VM(1200) VICMAC
30 20149580 Đỗ Văn Túy 1978 Bosun 09: 51 10/02/2020 Chứng chỉ tả (200N) KHẢI HOÀN
31 20149586 Nguyễn Văn Dũng 1986 C/O 09: 55 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) SAO PHƯƠNG ĐÔNG
32 20149591 Nguyễn Thế Triệu 1989 AB 10: 02 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
33 20149595 Phạm Minh Đức 1980 M/M 10: 06 10/02/2020 Chứng chỉ tả (200N) LIÊN MINH
34 20149598 Nguyễn Đức Việt 1989 OILER 10: 11 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
35 20149603 Bùi Tuấn Anh 1991 Cook 10: 15 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
36 20149605 Nguyễn Hùng Thái 1991 OILER 10: 17 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
37 20149607 Phạm Văn Quân 1990 OILER 10: 22 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
38 20149608 Lại Thế Chương 1993 AB 10: 24 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
39 20149615 Bùi Phú Lương 1983 OILER 10: 28 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VITACO
40 20149618 Bùi Văn Long 1987 3/E 10: 31 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
41 20149620 Nguyễn Văn Quý 1993 WPR 10: 34 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
42 20149624 Phạm Chí Cường 1991 AB 10: 38 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
43 20149626 Vũ Hưng Đại 1986 3/O 10: 42 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH
44 20149628 Nguyễn Duy Hùng 1983 2/O 10: 45 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VOSCO
45 20149629 Trần Đức Biên 1971 10: 50 10/02/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
46 20149666 Nguyễn Đình Vượng 1987 AB 13: 46 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
47 20149670 Nguyễn Thanh Bình 1983 C/O 13: 50 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
48 20149681 Bùi Hồng Quân 1994 AB 13: 59 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HP Marine
49 20149727 Nguyễn Văn Trình 1982 Bosun 14: 44 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) NHẬT VIỆT
50 20149732 Ngô Xuân Cường 1986 2/E 14: 48 10/02/2020 Chứng chỉ tả (200N) TÂN BÌNH
51 20149741 Nguyễn Thế Hưng 1990 Engine – Caded 14: 53 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
52 20149746 Trương Dương 1992 Sailor 14: 58 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
53 20149766 La Tuấn Anh 1988 AB 15: 32 10/02/2020 Khám cấp chứng chỉ mắt ( răng) (70N) VIPCO
54 20149795 Hoàng Văn Duy 1994 OILER 16: 15 10/02/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TỰ DO
55 20149805 Phạm Duy Khánh 1995 Engine – Caded 16: 38 10/02/2020 Gói Alcol – Ma túy(320N) VICMAC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *