0225.3.519.687

Danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 15/05/2020

Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện Y học biển Việt Nam ngày 15/05/2020.

Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu

STT Mã bệnh nhân Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 20178586 Hoàng Huy Thức 1993 AB 07: 47 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) NHẬT VIỆT
2 20178594 Khương Thanh Tùng 1984 2/O 07: 51 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VIPCO
3 20178595 Nguyễn Văn Ba 1985 Bosun 07: 53 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TMAS
4 20178601 Nguyễn Văn Đình 1988 3/O 07: 56 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) SAO PHƯƠNG ĐÔNG
5 20178607 Phan Văn Hùng 1985 3/O 07: 59 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) MEKONG TRANS
6 20178615 Lò Thị Định 1987 08: 02 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
7 20178617 Quàng Thị Xuân 1997 08: 03 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
8 20178624 Lò Thị Yến 1993 08: 06 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
9 20178626 Hoàng Kim Dũng 1982 Bosun 08: 07 15/05/2020 Chứng chỉ tả (200N) ÂU LẠC
10 20178639 Nguyễn Văn Hiếu 1995 Sailor 08: 12 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) Công ty TNHH cung ứng thuyền viên SCC
11 20178650 Chu Thanh Bình 1983 08: 19 15/05/2020 Khám sức khỏe thợ lặn(1500N) Công ty cổ phần HSC
12 20178661 Nguyễn Cảnh Lộc 1994 OS 08: 24 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ HP
13 20178667 Quàng Văn Ộ 1978 08: 30 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
14 20178668 Lường Thị Minh 1986 08: 32 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
15 20178671 Cà Văn Nhại 1984 08: 33 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
16 20178676 Quàng Văn Phương 2000 08: 34 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
17 20178679 Trần Văn Đức 2001 08: 37 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
18 20178681 Lường Văn Bông 1983 08: 38 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
19 20178682 Vũ Tiến Đạt 1985 08: 39 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
20 20178684 Lường Văn Biên 1997 08: 40 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
21 20178686 Quàng Văn Cầm 1995 08: 41 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
22 20178687 Quàng Văn Minh 2001 08: 42 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
23 20178688 Nguyễn Đình Hào 1981 CE 08: 43 15/05/2020 HBeAg(690N) VINALINES HÀ NỘI
24 20178699 Nguyễn Gia Phong 2001 08: 53 15/05/2020 Khám sức khỏe cho người VN lao động tại nước ngoài (1000N)
25 20178714 Nguyễn Thanh Tuyền 1991 3/O 09: 12 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HẰNG HẢI THĂNG LONG
26 20178718 Nguyễn Đăng Trường 1986 Deck Officer 09: 16 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HẰNG HẢI THĂNG LONG
27 20178722 Tạ Đình Hiển 1987 AB 09: 21 15/05/2020 PANAMA_VM(1200) VICMAC
28 20178723 Nông Văn Trung 1994 09: 22 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
29 20178725 Nông Văn Trang 2001 09: 25 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
30 20178726 Nguyễn Văn Mạnh 1985 09: 27 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
31 20178741 Nguyễn Văn Doanh 1973 09: 51 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
32 20180764 Nguyễn Gia Thành 1988 AB 11: 16 15/05/2020 Chứng chỉ tả (200N) HADUCO
33 20180783 Nguyễn Văn Minh 1992 AB 13: 41 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
34 20180792 Trương Thị Minh Trang 1986 13: 54 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
35 20180799 Ngô Xuân Dương 1991 Fitter 14: 03 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TIẾN PHONG
36 20180804 Bùi Văn Hải 1988 C/O 14: 09 15/05/2020 Chứng chỉ tả (200N) NHẬT VIỆT
37 20180820 Nguyễn Anh Tuấn 1993 Sailor 14: 30 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) TÂN CẢNG
38 20180828 Lê Thanh Cường 1996 OILER 14: 38 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PETROLIMEX
39 20180834 Huỳnh Đức Nhẫn 1996 Deck Officer 14: 45 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VICMAC
40 20180840 Trần Văn Đức 1996 OS 14: 54 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VSICO
41 20180851 Nguyễn Thị Diệu Ngọc 1997 15: 07 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
42 20180854 Trần Hồng Phương 1993 AB 15: 13 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) INLACO HAI PHONG
43 20181366 Đặng Thị Thúy Trinh 1971 15: 30 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
44 20181368 Đặng Ngọc Yến 1976 15: 32 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ
45 20185075 Trần Mạnh Hoàng 1998 OILER 16: 01 15/05/2020 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VINALINES HÀ NỘI
46 20185081 Lý Văn Thùy 1989 16: 15 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
47 20185083 Cầm Văn Hương 1985 16: 17 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
48 20185084 Lò Văn Diếm 1985 16: 18 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam
49 20185087 Dào Duy Hưng 1983 16: 19 15/05/2020 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *