BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH BHYT
THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT NGÀY 05/07/2019 CỦA BỘ Y TẾ
Bảng giá kèm theo quyết định số        /QĐ-YHB ngày    /   /20     của Viện Y học Biển
STT Tên dịch vụ ĐVT Giá BHYT
(đồng)
1 Nhóm: Khám bệnh
1 Khám bệnh Lần 34,500
2 Nhóm: Xét nghiệm
2 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,900
3 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần 41,700
4 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000
5 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000
6 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29,000
7 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,500
8 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 91,600
9 Định lượng Albumin [Máu] Lần 21,500
10 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700
11 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 16,100
12 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 86,200
13 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,500
14 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,500
15 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 150,000
16 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 139,000
17 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 134,000
18 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 139,000
19 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,900
20 Định lượng Calcitonin [Máu] Lần 134,000
21 Định lượng Canxi (niệu) Lần 24,600
22 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 26,900
23 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,900
24 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,500
25 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16,100
26 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 53,800
27 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần 56,500
28 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 64,600
29 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Trẻ em) Lần 64,600
30 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 12,900
31 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,500
32 Định lượng HDL- C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,900
33 Định lượng Insulin [Máu] Lần 80,800
34 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 96,900
35 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 398,000
36 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 21,500
37 Định lượng Protein (niệu) Lần 13,900
38 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21,500
39 Định lượng Sắt [Máu] Lần 32,300
40 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 26,900
41 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,900
42 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 75,400
43 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 59,200
44 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Trẻ em) Lần 59,200
45 Định lượng Urê (niệu) Lần 16,100
46 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500
47 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100
48 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
49 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
50 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
51 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 31,100
52 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100
53 Định nhóm máu tại giường Lần 39,100
54 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 23,100
55 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 21,500
56 Định tính Protein Bence – jones [niệu] Lần 21,500
57 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,500
58 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21,500
59 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,500
60 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 26,900
61 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 37,700
62 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19,000
63 HBeAb test nhanh Lần 59,700
64 HBeAg test nhanh Lần 59,700
65 HBsAb test nhanh Lần 59,700
66 HBsAg test nhanh Lần 53,600
67 HCV Ab test nhanh Lần 53,600
68 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38,200
69 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 69,300
70 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23,100
71 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 349,000
72 Phản ứng CRP Lần 21,200
73 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 8,500
74 Tập trung bạch cầu Lần 28,800
75 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,600
76 Thời gian máu đông Lần 12,600
77 Thời gian phục hồi Canxi Lần 31,100
78 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 63,500
79 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Lần 40,400
80 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 36,900
81 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 36,900
82 Tìm tế bào Hargraves Lần 64,600
83 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,400
84 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 40,400
85 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000
86 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,200
87 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 26,400
88 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 215,000
89 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 34,600
90 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 43,100
91 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 56,000
3 Nhóm: Chẩn đoán hình ảnh
92 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 632,000
93 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522,000
94 Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang Lần 224,000
95 Chụp Xquang (01 phim) Lần 65,400
96 Chụp Xquang (02 phim) Lần 97,200
97 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 206,000
98 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 609,000
99 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122,000
100 Chụp Xquang đại tràng Lần 264,000
101 Chụp Xquang đường dò Lần 406,000
102 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240,000
103 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122,000
104 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 240,000
105 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 564,000
106 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 609,000
107 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần 386,000
108 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 18,900
109 Chụp Xquang ruột non Lần 224,000
110 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224,000
111 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 224,000
112 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 122,000
113 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 411,000
114 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần 386,000
115 Chụp Xquang tuyến vú Lần 94,200
116 Điện tim thường Lần 32,800
117 Đo chức năng hô hấp Lần 126,000
118 Đo điện não vi tính Lần 64,300
119 Đo lưu huyết não Lần 43,400
120 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 222,000
121 Ghi điện não đồ cấp cứu Lần 64,300
122 Ghi điện não đồ vi tính Lần 64,300
123 Ghi điện não giấc ngủ Lần 64,300
124 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32,800
125 Nghiệm pháp atropin[ Bao gồm thuốc] Lần 198,000
126 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 201,000
127 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 275,000
128 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 205,000
129 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần 2,814,000
130 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 728,000
131 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 728,000
132 Nội soi đại tràng sigma Lần 305,000
133 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 305,000
134 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 408,000
135 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 408,000
136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 305,000
137 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 408,000
138 Nội soi mũi xoang Lần 40,000
139 Nội soi tai mũi họng Lần 104,000
140 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 244,000
141 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 433,000
142 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 244,000
143 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 433,000
144 Nội soi trực tràng cấp cứu Lần 189,000
145 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 189,000
146 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 189,000
147 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 291,000
148 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 189,000
149 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 291,000
150 Siêu âm 2D một tạng Lần 43,900
151 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 82,300
152 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 82,300
153 Siêu âm Doppler Lần 222,000
154 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 82,300
155 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 82,300
156 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 82,300
157 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Lần 59,500
158 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 222,000
159 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000
160 Soi cổ tử cung Lần 61,500
4 Nhóm: Thủ thuật, phẫu thuật
161 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144,000
162 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178,000
163 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,274,000
164 Bóc nhân xơ vú Lần 984,000
165 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 4,947,000
166 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 4,947,000
167 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4,670,000
168 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,562,000
169 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 115,000
170 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 198,000
171 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 216,000
172 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
173 Bơm thông lệ đạo Lần 59,400
174 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
175 Bơm thuốc thanh quản Lần 20,500
176 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 216,000
177 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479,000
178 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 624,000
179 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 344,000
180 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2,561,000
181 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 116,000
182 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000
183 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 275,000
184 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2,851,000
185 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479,000
186 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4,166,000
187 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 4,166,000
188 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 4,166,000
189 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
190 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4,166,000
191 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4,166,000
192 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,772,000
193 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
194 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
195 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,166,000
196 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,305,000
197 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1,104,000
198 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1,242,000
199 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9,029,000
200 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,321,000
201 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4,670,000
202 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,126,000
203 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
204 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
205 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1,784,000
206 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,627,000
207 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,133,000
208 Cắt chỉ khâu da Lần 32,900
209 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 32,900
210 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 32,900
211 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 32,900
212 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117,000
213 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 32,900
214 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5,550,000
215 Cắt cụt cổ tử cung Lần 2,747,000
216 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6,933,000
217 Cắt đoạn dạ dày Lần 4,913,000
218 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 4,913,000
219 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4,470,000
220 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,470,000
221 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,470,000
222 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4,629,000
223 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 4,629,000
224 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 4,470,000
225 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4,470,000
226 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,470,000
227 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,470,000
228 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4,470,000
229 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4,399,000
230 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4,166,000
231 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1,242,000
232 Cắt lách bán phần Lần 4,472,000
233 Cắt lách do chấn thương Lần 4,472,000
234 Cắt lại dạ dày Lần 7,266,000
235 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
236 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
237 Cắt mạc nối lớn Lần 4,670,000
238 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 2,498,000
239 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4,470,000
240 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2,777,000
241 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4,399,000
242 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4,629,000
243 Cắt nối niệu quản Lần 3,044,000
244 Cắt phanh lưỡi Lần 729,000
245 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 237,000
246 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1,935,000
247 Cắt polyp mũi Lần 663,000
248 Cắt polyp ống tai Lần 602,000
249 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2,561,000
250 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2,561,000
251 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2,561,000
252 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4,629,000
253 Cắt thận đơn thuần Lần 4,232,000
254 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 7,266,000
255 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4,470,000
256 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4,470,000
257 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn Lần 4,470,000
258 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 2,498,000
259 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 3,876,000
260 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4,166,000
261 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
262 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5,485,000
263 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5,485,000
264 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 455,000
265 Cắt túi mật Lần 4,523,000
266 Cắt túi thừa tá tràng Lần 2,561,000
267 Cắt u da mi không ghép Lần 724,000
268 Cắt u kết mạc không vá Lần 755,000
269 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 840,000
270 Cắt u lành dương vật Lần 1,965,000
271 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1,784,000
272 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1,784,000
273 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1,242,000
274 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 415,000
275 Cắt u mạc treo ruột Lần 4,670,000
276 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1,784,000
277 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,093,000
278 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 724,000
279 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1,334,000
280 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1,206,000
281 Cắt u nang buồng trứng Lần 2,944,000
282 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 2,944,000
283 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2,944,000
284 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 3,950,000
285 Cắt u sau phúc mạc Lần 5,712,000
286 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1,206,000
287 Cắt u tá tràng Lần 2,561,000
288 Cắt u thành âm đạo Lần 2,048,000
289 Cắt u vú lành tính Lần 2,862,000
290 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 682,000
291 Cấy chỉ Lần 143,000
292 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57,600
293 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 186,000
294 Chích áp xe quanh Amidan Lần 263,000
295 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
296 Chích áp xe sàn miệng Lần 729,000
297 Chích áp xe sàn miệng Lần 263,000
298 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807,000
299 Chích áp xe thành sau họng Lần 729,000
300 Chích áp xe thành sau họng Lần 263,000
301 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000
302 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000
303 Chích áp xe vú Lần 219,000
304 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
305 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
306 Chích hạch viêm mủ Lần 186,000
307 Chích lể Lần 65,300
308 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 186,000
309 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
310 Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200
311 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 790,000
312 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3,250,000
313 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000
314 Chọc dò dịch não tủy Lần 107,000
315 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000
316 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
317 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
318 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280,000
319 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 107,000
320 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247,000
321 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 166,000
322 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 216,000
323 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 137,000
324 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 52,600
325 Chọc hút dịch vành tai Lần 52,600
326 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 143,000
327 Chọc hút khí màng phổi Lần 143,000
328 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 110,000
329 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần 110,000
330 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110,000
331 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần 110,000
332 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 152,000
333 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 732,000
334 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 143,000
335 Chọc rửa xoang hàm Lần 278,000
336 Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000
337 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176,000
338 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 176,000
339 Chườm ngải Lần 35,500
340 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
341 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 2,887,000
342 Cứu Lần 35,500
343 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2,832,000
344 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,751,000
345 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2,832,000
346 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 231,000
347 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979,000
348 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,751,000
349 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,751,000
350 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835,000
351 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917,000
352 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247,000
353 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,664,000
354 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 917,000
355 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000
356 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,751,000
357 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,751,000
358 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000
359 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32,900
360 Đặt catheter động mạch Lần 1,367,000
361 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần 6,811,000
362 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần 1,126,000
363 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Lần 1,126,000
364 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,126,000
365 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu Lần 1,126,000
366 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 216,000
367 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 653,000
368 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000
369 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 653,000
370 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,126,000
371 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 653,000
372 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400
373 Đặt nội khí quản Lần 568,000
374 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 568,000
375 Đặt ống nội khí quản Lần 568,000
376 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) Lần 568,000
377 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
378 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
379 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90,100
380 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
381 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 917,000
382 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,040,000
383 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 653,000
384 Đặt sonde bàng quang Lần 90,100
385 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
386 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 82,100
387 Điện châm Lần 67,300
388 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
389 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400
390 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800
391 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 233,000
392 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
393 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
394 Điều trị bằng từ trường Lần 38,400
395 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 333,000
396 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 333,000
397 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần 2,944,000
398 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 333,000
399 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần 333,000
400 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 2,562,000
401 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 2,562,000
402 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 97,000
403 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000
404 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 97,000
405 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
406 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 333,000
407 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 247,000
408 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 333,000
409 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 682,000
410 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35,200
411 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 159,000
412 Điều trị tủy lại Lần 954,000
413 Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
414 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 565,000
415 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 422,000
416 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 795,000
417 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 271,000
418 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Lần 382,000
419 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 925,000
420 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
421 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 422,000
422 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 795,000
423 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 333,000
424 Đo biên độ điều tiết Lần 63,800
425 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1,002,000
426 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 706,000
427 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,227,000
428 Đo độ lác Lần 63,800
429 Đo đường kính giác mạc Lần 54,800
430 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 36,200
431 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 29,900
432 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
433 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 25,900
434 Đo sắc giác Lần 65,900
435 Đo thị trường chu biên Lần 28,800
436 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28,800
437 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 4,113,000
438 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3,579,000
439 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 447,000
440 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 79,100
441 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
442 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,751,000
443 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,664,000
444 Forceps Lần 952,000
445 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần 500,000
446 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần 250,000
447 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 33,200
448 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 33,200
449 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 33,200
450 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 33,200
451 Giác hút Lần 952,000
452 Gỡ dính gân Lần 2,963,000
453 Gỡ dính thần kinh Lần 2,963,000
454 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 770,000
455 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần 23,291
456 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần 23,291
457 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204,000
458 Hút dịch khớp cổ chân Lần 114,000
459 Hút dịch khớp cổ tay Lần 114,000
460 Hút dịch khớp gối Lần 114,000
461 Hút dịch khớp háng Lần 114,000
462 Hút dịch khớp khuỷu Lần 114,000
463 Hút dịch khớp vai Lần 114,000
464 Hút đờm hầu họng Lần 11,000
465 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11,000
466 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 317,000
467 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11,000
468 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11,000
469 Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000
470 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 152,000
471 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140,000
472 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 3,579,000
473 Khâu củng mạc [đơn giản] Lần 814,000
474 Khâu củng mạc [phức tạp] Lần 1,112,000
475 Khâu da mi Lần 809,000
476 Khâu da mi Lần 1,440,000
477 Khâu da mi đơn giản Lần 809,000
478 Khâu giác mạc Lần 1,112,000
479 Khâu giác mạc Lần 764,000
480 Khâu kết mạc Lần 809,000
481 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000
482 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3,579,000
483 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3,579,000
484 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3,579,000
485 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3,579,000
486 Khâu phủ kết mạc Lần 638,000
487 Khâu phục hồi bờ mi Lần 693,000
488 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,564,000
489 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954,000
490 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
491 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,898,000
492 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2,963,000
493 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2,963,000
494 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2,782,000
495 Khâu vết thương lách Lần 2,851,000
496 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
497 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
498 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
499 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
500 Khâu vòng cổ tử cung Lần 549,000
501 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 2,561,000
502 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 20,400
503 Khí dung mũi họng Lần 20,400
504 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 20,400
505 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 20,400
506 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 20,400
507 Khí dung thuốc thở máy Lần 20,400
508 Khoét chóp cổ tử cung Lần 2,747,000
509 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,122,000
510 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45,300
511 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) Lần 1,151,000
512 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
513 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 42,300
514 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50,700
515 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41,800
516 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,482,000
517 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,612,000
518 Làm thuốc tai Lần 20,500
519 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,500
520 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
521 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần 35,200
522 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
523 Lấy cao răng Lần 134,000
524 Lấy cao răng Lần 77,000
525 Lấy dị vật giác mạc Lần 862,000
526 Lấy dị vật giác mạc Lần 82,100
527 Lấy dị vật giác mạc Lần 82,100
528 Lấy dị vật giác mạc Lần 665,000
529 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 327,000
530 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 665,000
531 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800
532 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
533 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
534 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
535 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
536 Lấy dị vật tai Lần 62,900
537 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,248,000
538 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần 4,485,000
539 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
540 Lấy sỏi bàng quang Lần 4,098,000
541 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 2,851,000
542 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,098,000
543 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,098,000
544 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4,098,000
545 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,098,000
546 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,664,000
547 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) Lần 1,504,000
548 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 590,000
549 Mở khí quản cấp cứu Lần 719,000
550 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 719,000
551 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 719,000
552 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 719,000
553 Mở khí quản thường quy Lần 719,000
554 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000
555 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000
556 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4,499,000
557 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 4,499,000
558 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3,579,000
559 Mở thông dạ dày Lần 2,514,000
560 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2,514,000
561 Mở thông túi mật Lần 1,965,000
562 Múc nội nhãn Lần 539,000
563 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 399,000
564 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35,200
565 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 399,000
566 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 221,000
567 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 335,000
568 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 254,000
569 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 335,000
570 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 254,000
571 Nắn, bó bột cột sống Lần 344,000
572 Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000
573 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 254,000
574 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 335,000
575 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 335,000
576 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 254,000
577 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 254,000
578 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 335,000
579 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 344,000
580 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 624,000
581 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 335,000
582 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 254,000
583 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 254,000
584 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 335,000
585 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 335,000
586 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 254,000
587 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần 624,000
588 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 335,000
589 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 254,000
590 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 335,000
591 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 254,000
592 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 254,000
593 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 335,000
594 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 344,000
595 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 624,000
596 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 335,000
597 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 254,000
598 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 344,000
599 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 624,000
600 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 335,000
601 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 254,000
602 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 344,000
603 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 624,000
604 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 335,000
605 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 254,000
606 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 335,000
607 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 212,000
608 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 335,000
609 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 212,000
610 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 212,000
611 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 335,000
612 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000
613 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 254,000
614 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 234,000
615 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 162,000
616 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 162,000
617 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 234,000
618 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 624,000
619 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 344,000
620 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 162,000
621 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 234,000
622 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000
623 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 221,000
624 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
625 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 162,000
626 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 234,000
627 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 234,000
628 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 259,000
629 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 162,000
630 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 319,000
631 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 259,000
632 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 162,000
633 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 324,000
634 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000
635 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 221,000
636 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
637 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 162,000
638 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
639 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 221,000
640 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 399,000
641 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 259,000
642 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
643 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 221,000
644 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
645 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 644,000
646 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 274,000
647 Nạo hút thai trứng Lần 772,000
648 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000
649 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ (ca khó) Lần 344,000
650 Nạo vét hạch D1 Lần 3,817,000
651 Nạo vét hạch D2 Lần 3,817,000
652 Nạo vét hạch D3 Lần 3,817,000
653 Nạo vét hạch D4 Lần 3,817,000
654 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
655 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
656 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
657 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 190,000
658 Nhổ răng sữa Lần 37,300
659 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000
660 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000
661 Nối gân duỗi Lần 2,963,000
662 Nối gân gấp Lần 2,963,000
663 Nối mật ruột tận – bên Lần 4,399,000
664 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,664,000
665 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,664,000
666 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,664,000
667 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,399,000
668 Nối niệu quản – đài thận Lần 3,044,000
669 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 1,279,000
670 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 3,044,000
671 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 4,170,000
672 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 4,170,000
673 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 1,456,000
674 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 1,658,000
675 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 447,000
676 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 1,658,000
677 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
678 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
679 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 1,751,000
680 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 4,027,000
681 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 1,279,000
682 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 2,167,000
683 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 917,000
684 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1,658,000
685 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 1,658,000
686 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 3,718,000
687 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 3,645,000
688 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 3,718,000
689 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 2,167,000
690 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 4,293,000
691 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 4,293,000
692 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,371,000
693 Nội xoay thai Lần 1,406,000
694 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 580,000
695 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 281,000
696 Nong niệu đạo Lần 241,000
697 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 241,000
698 Ôn châm Lần 65,300
699 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 183,000
700 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 302,000
701 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 384,000
702 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 587,000
703 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
704 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
705 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
706 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4,838,000
707 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 2,677,000
708 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 3,345,000
709 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,151,000
710 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2,562,000
711 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 1,648,000
712 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 834,000
713 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,334,000
714 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 602,000
715 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 1,990,000
716 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 2,851,000
717 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 4,585,000
718 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4,616,000
719 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 295,000
720 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 295,000
721 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 295,000
722 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 3,668,000
723 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1,935,000
724 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,562,000
725 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2,562,000
726 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 5,910,000
727 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 5,434,000
728 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,014,000
729 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1,242,000
730 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 2,660,000
731 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,562,000
732 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 3,750,000
733 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
734 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2,944,000
735 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3,766,000
736 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3,725,000
737 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,325,000
738 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần 2,925,000
739 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần 2,925,000
740 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần 2,925,000
741 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần 2,925,000
742 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3,325,000
743 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần 4,957,000
744 Phẫu thuật Crossen Lần 4,012,000
745 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET Lần 2,758,000
746 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 3,285,000
747 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1,756,000
748 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 3,985,000
749 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần 3,985,000
750 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
751 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2,832,000
752 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 2,514,000
753 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới Lần 2,851,000
754 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 1,965,000
755 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần 4,728,000
756 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần 1,898,000
757 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 1,898,000
758 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 2,963,000
759 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 2,963,000
760 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 2,963,000
761 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2,944,000
762 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,944,000
763 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,944,000
764 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2,318,000
765 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2,318,000
766 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2,318,000
767 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền Lần 3,750,000
768 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 2,925,000
769 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6,686,000
770 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
771 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo Lần 3,579,000
772 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản Lần 3,579,000
773 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn Lần 3,579,000
774 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung Lần 3,579,000
775 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2,498,000
776 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,579,000
777 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3,258,000
778 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3,258,000
779 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3,258,000
780 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3,258,000
781 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3,258,000
782 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 3,258,000
783 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3,258,000
784 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3,258,000
785 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3,258,000
786 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi Lần 2,851,000
787 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 3,985,000
788 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 752,000
789 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1,304,000
790 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 3,750,000
791 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3,750,000
792 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 3,750,000
793 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2,318,000
794 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,318,000
795 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 2,758,000
796 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 2,758,000
797 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Lần 2,758,000
798 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần 2,758,000
799 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 3,750,000
800 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,944,000
801 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3,750,000
802 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 3,750,000
803 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 3,750,000
804 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 3,750,000
805 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 3,750,000
806 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 3,750,000
807 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 3,750,000
808 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3,985,000
809 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 3,750,000
810 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 3,750,000
811 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần 3,750,000
812 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3,985,000
813 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 3,750,000
814 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 3,750,000
815 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 3,750,000
816 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần 3,985,000
817 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 3,750,000
818 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 3,750,000
819 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 3,750,000
820 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 3,985,000
821 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần 3,985,000
822 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,598,000
823 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,612,000
824 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3,322,000
825 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần 3,750,000
826 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 3,750,000
827 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3,985,000
828 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần 3,750,000
829 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần 3,750,000
830 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần 3,750,000
831 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần 3,750,000
832 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần 3,750,000
833 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 3,750,000
834 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 3,750,000
835 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
836 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần 3,750,000
837 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
838 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 3,750,000
839 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
840 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần 3,750,000
841 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,985,000
842 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
843 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần 3,750,000
844 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,985,000
845 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
846 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
847 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
848 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,985,000
849 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần 3,750,000
850 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu Lần 3,750,000
851 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,750,000
852 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 3,750,000
853 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3,750,000
854 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần 3,750,000
855 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần 3,750,000
856 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần 3,750,000
857 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần 3,750,000
858 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 3,750,000
859 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 3,750,000
860 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 3,750,000
861 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần 3,750,000
862 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 3,985,000
863 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần 3,750,000
864 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần 3,750,000
865 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
866 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần 3,750,000
867 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần Lần 3,750,000
868 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần 3,750,000
869 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 3,750,000
870 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3,750,000
871 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3,750,000
872 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 3,750,000
873 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 3,750,000
874 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần 3,750,000
875 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 3,750,000
876 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3,750,000
877 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3,750,000
878 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay Lần 3,750,000
879 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần 3,750,000
880 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 3,985,000
881 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần 3,985,000
882 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 3,750,000
883 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,750,000
884 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần 3,750,000
885 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,750,000
886 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3,750,000
887 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3,750,000
888 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3,750,000
889 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 3,750,000
890 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay Lần 3,985,000
891 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) Lần 3,985,000
892 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần 3,750,000
893 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần 3,750,000
894 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần 3,750,000
895 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 3,649,000
896 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần 3,649,000
897 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần 3,649,000
898 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần 3,649,000
899 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2,758,000
900 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 486,000
901 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4,202,000
902 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 4,307,000
903 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,332,000
904 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,332,000
905 Phẫu thuật lấy thai lần đầu[song thai] Lần 2,332,000
906 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2,945,000
907 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[lần 3] Lần 2,945,000
908 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[song thai] Lần 2,945,000
909 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 4,027,000
910 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 4,307,000
911 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 7,919,000
912 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù Lần 2,654,000
913 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1,634,000
914 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2,963,000
915 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 2,562,000
916 Phẫu thuật Lefort Lần 2,783,000
917 Phẫu thuật Longo Lần 2,254,000
918 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 2,254,000
919 Phẫu thuật Manchester Lần 3,681,000
920 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,664,000
921 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3,355,000
922 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3,507,000
923 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 3,876,000
924 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3,876,000
925 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 3,876,000
926 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2,944,000
927 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 2,782,000
928 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4,289,000
929 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 4,922,000
930 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 719,000
931 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 954,000
932 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 1,415,000
933 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 840,000
934 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 870,000
935 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 790,000
936 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 342,000
937 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 342,000
938 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 342,000
939 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 342,000
940 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 337,000
941 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần 2,963,000
942 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2,963,000
943 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 5,071,000
944 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 5,558,000
945 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,167,000
946 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 5,090,000
947 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 5,090,000
948 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 4,390,000
949 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,170,000
950 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 4,170,000
951 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 4,316,000
952 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,170,000
953 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 4,170,000
954 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 2,167,000
955 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 4,170,000
956 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 4,170,000
957 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 5,090,000
958 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 2,498,000
959 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 4,241,000
960 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 4,241,000
961 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 4,241,000
962 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,241,000
963 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 4,316,000
964 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 4,241,000
965 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 6,116,000
966 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 4,390,000
967 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 4,390,000
968 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2,564,000
969 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 4,241,000
970 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 2,167,000
971 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 3,680,000
972 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 4,170,000
973 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 4,170,000
974 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 5,071,000
975 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2,564,000
976 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 2,564,000
977 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 4,316,000
978 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 4,316,000
979 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 3,241,000
980 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 3,241,000
981 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 4,316,000
982 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 3,241,000
983 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 1,658,000
984 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 3,950,000
985 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 4,241,000
986 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần 3,316,000
987 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 4,241,000
988 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,241,000
989 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 4,241,000
990 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3,093,000
991 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 3,093,000
992 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 4,565,000
993 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 2,561,000
994 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 4,241,000
995 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 2,664,000
996 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 5,071,000
997 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 4,241,000
998 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 3,680,000
999 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 5,071,000
1000 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 5,071,000
1001 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 5,071,000
1002 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 5,071,000
1003 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 4,464,000
1004 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 4,316,000
1005 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 4,316,000
1006 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 3,950,000
1007 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 1,658,000
1008 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 2,167,000
1009 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 4,276,000
1010 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 4,276,000
1011 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 4,276,000
1012 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,276,000
1013 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 2,167,000
1014 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 2,167,000
1015 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 2,167,000
1016 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 2,167,000
1017 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 2,167,000
1018 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2,564,000
1019 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 4,464,000
1020 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 4,241,000
1021 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 2,448,000
1022 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 6,023,000
1023 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 5,090,000
1024 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 4,241,000
1025 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 2,498,000
1026 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 4,241,000
1027 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 2,167,000
1028 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 2,448,000
1029 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 2,448,000
1030 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 2,167,000
1031 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 3,316,000
1032 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 2,167,000
1033 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 5,089,000
1034 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 2,167,000
1035 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 2,167,000
1036 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 2,896,000
1037 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
1038 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 2,561,000
1039 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,241,000
1040 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 2,664,000
1041 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 4,241,000
1042 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 2,167,000
1043 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
1044 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 2,561,000
1045 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,241,000
1046 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 2,896,000
1047 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
1048 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 2,561,000
1049 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,241,000
1050 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 2,167,000
1051 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 2,561,000
1052 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 2,167,000
1053 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
1054 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 2,561,000
1055 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,241,000
1056 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 2,167,000
1057 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 3,316,000
1058 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 3,816,000
1059 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 4,027,000
1060 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 3,316,000
1061 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 2,697,000
1062 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 2,697,000
1063 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 3,093,000
1064 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 5,648,000
1065 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 3,816,000
1066 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 3,816,000
1067 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 2,697,000
1068 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 2,697,000
1069 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 2,167,000
1070 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 4,241,000
1071 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng Lần 4,241,000
1072 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 3,093,000
1073 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 4,241,000
1074 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 4,241,000
1075 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 4,241,000
1076 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 5,005,000
1077 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 4,027,000
1078 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 2,448,000
1079 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 2,167,000
1080 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 4,027,000
1081 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 4,027,000
1082 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 1,658,000
1083 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 1,658,000
1084 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 5,071,000
1085 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 5,071,000
1086 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 5,071,000
1087 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 4,276,000
1088 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 1,658,000
1089 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 2,448,000
1090 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 2,167,000
1091 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2,896,000
1092 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,575,000
1093 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2,963,000
1094 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,399,000
1095 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,485,000
1096 Phẫu thuật quặm Lần 845,000
1097 Phẫu thuật quặm Lần 1,236,000
1098 Phẫu thuật quặm Lần 1,068,000
1099 Phẫu thuật quặm Lần 638,000
1100 Phẫu thuật quặm Lần 1,235,000
1101 Phẫu thuật quặm Lần 1,837,000
1102 Phẫu thuật quặm Lần 1,640,000
1103 Phẫu thuật quặm Lần 1,417,000
1104 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,167,000
1105 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,415,000
1106 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần 4,415,000
1107 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 1,731,000
1108 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1,304,000
1109 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2,887,000
1110 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 3,750,000
1111 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
1112 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 2,963,000
1113 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 1,242,000
1114 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần 2,963,000
1115 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000
1116 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,106,000
1117 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 2,790,000
1118 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 1,093,000
1119 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 840,000
1120 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,741,000
1121 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1,965,000
1122 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3,342,000
1123 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Lần 2,963,000
1124 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 2,963,000
1125 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần 2,963,000
1126 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần 2,963,000
1127 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần 2,963,000
1128 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 2,963,000
1129 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 2,963,000
1130 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 2,963,000
1131 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 2,963,000
1132 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 2,963,000
1133 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần 2,963,000
1134 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 1,304,000
1135 Phẫu thuật U máu Lần 3,014,000
1136 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4,228,000
1137 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 2,790,000
1138 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 2,925,000
1139 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 1,965,000
1140 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
1141 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2,887,000
1142 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2,598,000
1143 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 1,899,000
1144 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 2,963,000
1145 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 4,616,000
1146 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,598,000
1147 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,289,000
1148 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần 2,561,000
1149 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2,758,000
1150 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần 1,242,000
1151 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần 5,336,000
1152 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2,814,000
1153 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 337,000
1154 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser Lần 337,000
1155 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 337,000
1156 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần 337,000
1157 PTNS cắt nang đường mật Lần 3,316,000
1158 Rạch áp xe mi Lần 186,000
1159 Rạch áp xe túi lệ Lần 186,000
1160 Rửa bàng quang Lần 198,000
1161 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
1162 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 740,000
1163 Rửa cùng đồ Lần 41,600
1164 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
1165 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 589,000
1166 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 119,000
1167 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 831,000
1168 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1,731,000
1169 Sinh thiết hốc mũi Lần 126,000
1170 Sinh thiết u họng miệng Lần 126,000
1171 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 989,000
1172 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 459,000
1173 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
1174 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 52,500
1175 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
1176 Soi góc tiền phòng Lần 52,500
1177 Soi ối Lần 48,500
1178 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,223,000
1179 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 2,963,000
1180 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm Lần 2,388,000
1181 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 5,390,000
1182 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3,044,000
1183 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 989,000
1184 Tập các kiểu thở Lần 30,100
1185 Tập cho người thất ngôn Lần 106,000
1186 Tập đi với gậy Lần 29,000
1187 Tập đi với khung tập đi Lần 29,000
1188 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần 29,000
1189 Tập đi với thanh song song Lần 29,000
1190 Tập điều hợp vận động Lần 46,900
1191 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1192 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 59,500
1193 Tập ho có trợ giúp Lần 30,100
1194 Tập lên, xuống cầu thang Lần 29,000
1195 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1196 Tập nuốt Lần 158,000
1197 Tập nuốt Lần 128,000
1198 Tập sửa lỗi phát âm Lần 106,000
1199 Tập tri giác và nhận thức Lần 41,800
1200 Tập vận động có kháng trở Lần 46,900
1201 Tập vận động có trợ giúp Lần 46,900
1202 Tập vận động thụ động Lần 46,900
1203 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 29,000
1204 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 11,200
1205 Tập với ròng rọc Lần 11,200
1206 Tập với thang tường Lần 29,000
1207 Tập với xe đạp tập Lần 11,200
1208 Test thử cảm giác giác mạc Lần 39,600
1209 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 1,541,000
1210 Thận nhân tạo thường qui Lần 556,000
1211 Thận nhân tạo thường qui Lần 487,300
1212 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000
1213 Tháo lồng ruột non Lần 2,498,000
1214 Tháo xoắn ruột non Lần 2,498,000
1215 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000
1216 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000
1217 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000
1218 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000
1219 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 240,000
1220 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 240,000
1221 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000
1222 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000
1223 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000
1224 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900
1225 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000
1226 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600
1227 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000
1228 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 82,400
1229 Thay canuyn Lần 247,000
1230 Thay canuyn mở khí quản Lần 247,000
1231 Thay ống nội khí quản Lần 568,000
1232 Thông bàng quang Lần 90,100
1233 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] Giờ 23,291
1234 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] Giờ 23,291
1235 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển Giờ 23,291
1236 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] Giờ 23,291
1237 Thông tiểu Lần 90,100
1238 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000
1239 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,127,000
1240 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 388,000
1241 Thụt giữ Lần 82,100
1242 Thụt tháo phân Lần 82,100
1243 Thủy châm Lần 66,100
1244 Tiêm bắp thịt Lần 11,400
1245 Tiêm cân gan chân Lần 91,500
1246 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần 91,500
1247 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần 91,500
1248 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần 91,500
1249 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
1250 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Lần 91,500
1251 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Lần 91,500
1252 Tiêm dưới da Lần 11,400
1253 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
1254 Tiêm gân gấp ngón tay Lần 91,500
1255 Tiêm gân gót Lần 91,500
1256 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Lần 91,500
1257 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) Lần 91,500
1258 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
1259 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 91,500
1260 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 91,500
1261 Tiêm khớp Lần 91,500
1262 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) Lần 47,500
1263 Tiêm tĩnh mạch Lần 11,400
1264 Tiêm trong da Lần 11,400
1265 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 212,000
1266 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 212,000
1267 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 212,000
1268 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Lần 212,000
1269 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp Lần 212,000
1270 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần 212,000
1271 Truyền tĩnh mạch Lần 21,400
1272 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 2,790,000
1273 Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
1274 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (tại giường) Lần 50,700
1275 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 926,000
1276 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 926,000
5 Nhóm: Ngày giường
1277 Giường hồi sức cấp cứu hạng II Ngày 325,000
1278 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 223,800
1279 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 199,200
1280 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 170,800
1281 Giường nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 187,100
1282 Giường nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 160,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH KHÔNG CÓ BHYT
THEO THÔNG TƯ 14/2019/TT-BYT NGÀY 05/07/2019 CỦA BỘ Y TẾ
Bảng giá kèm theo quyết định số        /QĐ-YHB ngày     /    /20     của Viện Y học Biển
STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
(đồng)
1 Nhóm: Khám bệnh
1 Cấp chứng chỉ răng (70N) Lần 70,000
2 Cấp giấy chứng nhận thần kinh tâm lý song ngữ Lần 200,000
3 Cấp giấy chứng nhận tiêm Vắc xin Lần 20,000
4 Cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần 160,000
5 Chứng chỉ khác Lần 70,000
6 Chứng chỉ Panama Lần 970,000
7 Chứng chỉ tả (200N) Lần 200,000
8 Dịch vụ hướng dẫn theo yêu cầu Lần 100,000
9 Gia hạn chứng chỉ tả (3 tháng) Lần 100,000
10 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( dưới 1 tháng) Lần 200,000
11 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( từ 1 tháng đến < 3 tháng) Lần 300,000
12 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV (3 tháng) trừ mẫu Panama Lần 300,000
13 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV (400) Lần 400,000
14 Gia hạn sk Panama Lần 1,770,000
15 Gia hạn sức khỏe song ngữ (650N) Lần 650,000
16 Gói Alcol – Ma túy – Tả (520N) Lần 520,000
17 Gói Alcol – Ma túy(320N) Lần 320,000
18 Gói KSK Song ngữ + Stolt (1500N) Lần 1,500,000
19 Khám bệnh tại nhà Lần 300,000
20 Khám bệnh tại nhà (yêu cầu trưởng khoa) Lần 500,000
21 Khám bệnh yêu cầu bảo lãnh viện phí Lần 300,000
22 Khám cấp giấy chứng thương (tiếng Việt và Anh) (300N) Lần 300,000
23 Khám bệnh Lần 100,000
24 Khám hội chẩn bác sỹ chuyên khoa Lần 400,000
25 Khám hội chẩn Giáo sư Lần 1,000,000
26 Khám hội chẩn Phó Giáo sư Lần 500,000
27 Khám sức khỏe cho người Việt Nam đi lao động tại nước ngoài ( Sở LĐ) Lần 1,200,000
28 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao Lần 450,000
29 Khám sức khỏe định kỳ lái xe Lần 300,000
30 Khám sức khoẻ TV Panama Lần 1,390,000
31 Khám sức khỏe TV Panama (Không nhóm máu) Lần 1,360,000
32 Khám sức khỏe TV song ngữ Lần 650,000
33 Khám sức khỏe TV song ngữ (Không nhóm máu) Lần 620,000
34 Khám sức khỏe TV song ngữ + Ilo lần 1,730,000
35 Khám sức khỏe TV song ngữ + panama Lần 1,620,000
36 Khám sức khỏe TV song ngữ + Panama (HbeAg) Lần 1,670,000
37 Khám sức khỏe TV song ngữ + tả + cồn + ma túy 4C lần 1,170,000
38 Khám theo yêu cầu Giáo sư Lần 300,000
39 Khám tuyển vào công ty (700N) Lần 700,000
40 KSK cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Lần 1,000,000
41 KSK đi học, đi làm (250N) Lần 250,000
42 KSK thợ lặn (1500N) Lần 1,500,000
43 KSK thường quy (650N) Lần 650,000
44 KSK thuyền viên không XN Lần 500,000
45 KSK Thuyền viên nước ngoài (1060N) Lần 1,060,000
46 Phụ thu chứng chỉ Panama Lần 470,000
47 Phụ thu khám sức khoẻ ngoài giờ HC Lần 100,000
48 Sao chứng chỉ Panama sang song ngữ Lần 230,000
49 Sao chứng chỉ sức khỏe thuyền viên Lần 15,000
50 Sao Chứng chỉ thuyền viên sang mẫu mới Lần 100,000
51 Sao giấy chứng nhận sức khỏe Lần 5,000
52 Sao khám sức khỏe đi học đi làm Lần 5,000
53 Sao ksk dưới 3 tháng Lần 50,000
54 Tái khám Giáo sư (trong 1 tháng) Lần 150,000
55 Test thang màu xám Lần 30,000
2 Nhóm: Xét nghiệm
56 Acid hippuric niệu (tiếp xúc với toluen) Lần 350,000
57 ADH Lần 349,000
58 Alcohol DV Lần 200,000
59 Anti – TPO (Anti-thyroid Peroxidase antibodies) định lượng Lần 279,000
60 Anti-HBs định lượng Lần 129,000
61 Anti-Tg (DV) Lần 350,000
62 Bán định lượng kháng thể kháng giang mai DV Lần 250,000
63 Cặn Addis DV Lần 59,000
64 Catecholamin Lần 1,199,000
65 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 290,000
66 Chứng chỉ phân (143N) Lần 143,000
67 Cl- Lần 38,000
68 Clostridium nuôi cấy, định danh DV Lần 1,310,000
69 CMV Real-time PCR DV Lần 730,000
70 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,900
71 Công lấy mẫu, bảo quản, gửi mẫu khẳng định HIV Lần 150,000
72 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu đơn) Lần 500,000
73 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 10) Lần 91,000
74 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 2) Lần 223,000
75 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 3) Lần 175,000
76 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 4) Lần 151,000
77 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 5) Lần 136,000
78 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 6) Lần 110,000
79 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 7) Lần 103,000
80 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 8) Lần 98,000
81 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 9) Lần 94,000
82 C-peptide Lần 329,000
83 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết cho bệnh nhân thường Lần 130,000
84 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết thai nghén Lần 160,000
85 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000
86 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000
87 Điện di huyết sắc tố DV Lần 650,000
88 Điện di protein huyết thanh Lần 349,000
89 Điện giải đồ (Na, Cl, K, Ca) DV Lần 110,000
90 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 100,000
91 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 24h Lần 100,000
92 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu tức thì Lần 100,000
93 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 29,000
94 Định lượng ACTH Lần 279,000
95 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 150,000
96 Định lượng Albumin (dịch) DV Lần 26,000
97 Định lượng Albumin [Máu] Lần 26,000
98 Định lượng Aldosteron máu (Medlatec) Lần 559,000
99 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700
100 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 29,000
101 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 100,000
102 Định lượng Bilirubin gián tiếp Lần 25,000
103 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần 25,000
104 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 25,000
105 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 25,000
106 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 150,000
107 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 250,000
108 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] – KSK Lần 138,000
109 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 280,000
110 Định lượng Ca++ máu DV Lần 25,000
111 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 249,000
112 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 25,000
113 Định lượng Calcitonin [Máu] Lần 134,000
114 Định lượng Canxi (niệu) Lần 25,000
115 Định lượng CEA (dịch) DV Lần 150,000
116 Định lượng CEA (PP hóa phát quang) DV Lần 150,000
117 Định lượng chì trong máu Lần 300,000
118 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 29,000
119 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 29,000
120 Định lượng CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) DV Lần 150,000
121 Định lượng Cortisol (PP hóa phát quang) DV Lần 300,000
122 Định lượng Creatinin (máu) Lần 26,000
123 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 26,000
124 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 100,000
125 Định lượng Cyfra 21.1 (DV) Lần 280,000
126 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang (Medlatec) Lần 569,000
127 Định lượng Estrogen [DV] Lần 149,000
128 Định lượng Ethanol (cồn) DV Lần 200,000
129 Định lượng Ferritin (PP hóa phát quang) DV Lần 250,000
130 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần 56,500
131 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 150,000
132 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Trẻ em) Lần 100,000
133 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 26,000
134 Định lượng Glucose [Máu] Lần 26,000
135 Định lượng HbA1c [Máu] DV Lần 120,000
136 Định lượng HDL- C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 29,000
137 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) DV Lần 150,000
138 Định lượng IgG DV Lần 200,000
139 Định lượng Insulin [Máu] Lần 120,000
140 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 96,900
141 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] DV Lần 29,000
142 Định lượng LH Lần 149,000
143 Định lượng Magie DV Lần 35,000
144 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần 185,000
145 Định lượng NT- Pro BNP – DV Lần 570,000
146 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 600,000
147 Định lượng Progesteron [Máu] Lần 149,000
148 Định lượng Prolactin Lần 179,000
149 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 26,000
150 Định lượng Protein (niệu) Lần 50,000
151 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 26,000
152 Định lượng PSA (pp hóa phát quang) DV Lần 200,000
153 Định lượng Renin máu Lần 429,000
154 Định lượng Sắt [Máu] Lần 35,000
155 Định lượng Testosterone Lần 149,000
156 Định lượng thiếc trong máu Lần 400,000
157 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 29,000
158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 29,000
159 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 150,000
160 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 150,000
161 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Trẻ em) Lần 100,000
162 Định lượng Urê (niệu) Lần 26,000
163 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 26,000
164 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100
165 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
166 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
167 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
168 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 31,100
169 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100
170 Định nhóm máu tại giường Lần 70,000
171 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 70,000
172 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Lần 42,900
173 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Lần 42,900
174 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 21,500
175 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Lần 42,900
176 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 42,900
177 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần 42,900
178 Định tính Protein Bence – jones [niệu] Lần 30,000
179 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 25,000
180 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 70,000
181 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 25,000
182 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 60,000
183 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 80,000
184 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 40,000
185 Đo hoạt độ SOD DV Lần 150,000
186 Độ tập trung tiểu cầu DV Lần 34,300
187 Độ thanh thải Creatinin DV Lần 55,000
188 Độ thanh thải Ure DV Lần 55,000
189 Đo tỷ trọng dịch chọc dò DV Lần 40,000
190 Double test DV Lần 469,000
191 Enzym Phosphataze kiềm máu DV Lần 25,000
192 FT3 (DV) Lần 120,000
193 G6PD Lần 100,000
194 Giải phẫu bệnh lý nhanh Lần 550,000
195 HAV Ab test nhanh Lần 150,000
196 HBcAb total Lần 130,000
197 HBeAb test nhanh Lần 70,000
198 HBeAg test nhanh Lần 70,000
199 HBsAb test nhanh Lần 70,000
200 HBsAg test nhanh Lần 70,000
201 HBV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 899,000
202 HCV Ab test nhanh Lần 70,000
203 HCV đo tải lượng hệ thống tự động Lần 1,119,000
204 HCV-RNA ( Định lượng) (Medlatec) Lần 600,000
205 HEV Ab test nhanh Lần 150,000
206 HEV IgM test nhanh Lần 118,000
207 HIV Ab test nhanh DV Lần 70,000
208 HIV khẳng định (*) DV Lần 300,000
209 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 57,000
210 HPV Genotype PCR Hệ thống tự động Lần 699,000
211 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 100,000
212 Huyết sắc tố – KSK DV Lần 25,000
213 Influenza Antigen type A,B Lần 150,000
214 K+ Lần 40,000
215 Khẳng định nhóm máu RH Lần 150,000
216 Kháng sinh đồ Lần 320,000
217 Kháng thể kháng nhân ANA- DV Lần 350,000
218 Kháng thể kháng nhân DNA -DV Lần 350,000
219 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23,100
220 Methyl hippuric niệu (tiếp xúc với xylen) Lần 350,000
221 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR DV Lần 447,000
222 Na+ Lần 40,000
223 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) DV Lần 80,100
224 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) DV Lần 80,100
225 Nhuộm PAS Lần 100,000
226 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 349,000
227 Nhuộm soi dịch các loại Lần 57,000
228 Panel dị ứng 60 dị nguyên Lần 1,400,000
229 Phản ứng CRP Lần 50,000
230 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 28,600
231 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 15,000
232 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu ≤3 thuốc Lần 160,000
233 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu từ thuốc thứ 4 Lần 25,000
234 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ Lần 288,000
235 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ Lần 358,000
236 RF (Rheumatoid Factor) Lần 50,000
237 Rickettsia Ab Lần 239,000
238 Sán dải chó IgG Lần 229,000
239 Sán dây lợn IgG Lần 229,000
240 Sán lá gan lớn IgG Lần 229,000
241 Sán lá gan nhỏ IgG Lần 229,000
242 Sán lá gan nhỏ IgM Lần 229,000
243 Sán lá phổi IgG Lần 229,000
244 Sán máng IgG Lần 229,000
245 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-BasicSave) Lần 3,200,000
246 Sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT-ProSave) Lần 4,500,000
247 SCC Lần 249,000
248 Số lượng tiểu cầu Lần 34,300
249 Soi tươi tìm ký sinh trùng DV Lần 57,000
250 Tập trung bạch cầu Lần 28,800
251 Tế bào âm đạo (Cell Prep) Lần 399,000
252 Test HCG nhanh DV Lần 25,000
253 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu Lần 42,400
254 TG Lần 299,000
255 Thẻ định nhóm máu cá nhân DV Lần 100,000
256 Thời gian Howell Lần 27,000
257 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 15,000
258 Thời gian máu đông Lần 15,000
259 Thời gian phục hồi Canxi Lần 31,100
260 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 63,500
261 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Lần 50,000
262 Thuỷ đậu IgG/IgM Lần 449,000
263 Tiêu bạch cầu với dị nguyên Lần 50,000
264 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 57,000
265 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 36,900
266 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần 17,100
267 Tìm tế bào Hargraves Lần 64,600
268 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 37,100
269 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 50,000
270 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy Lazer DV Lần 60,000
271 TPHA (DV) Lần 50,000
272 TPPA định lượng Lần 369,000
273 TRAb định lượng (Medlatec) Lần 579,000
274 Triple test DV Lần 499,000
275 Tủy đồ Lần 130,000
276 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000
277 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường DV Lần 315,000
278 Virus test nhanh (Abbott Panbio Covid-19 Ag Rapid test) Lần 148,000
279 Virus test nhanh (Covid-19 Ag Rapid test) Lần/1 người 70,000
280 Virus test nhanh (Covid-19 IgG/IgM QR code) Lần 330,000
281 Xác định hàm lượng tt-muconic axit niệu Lần 350,000
282 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 168,000
283 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol (Trẻ em) DV Lần 100,000
284 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol DV Lần 120,000
285 Xét nghiệm Benzene (phenol) DV Lần 200,000
286 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học DV Lần 150,000
287 Xét nghiệm chất gây nghiện trong  máu Lần 1,150,000
288 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 26,000
289 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 30,000
290 Xét nghiệm HPV định type (17 type) Lần 600,000
291 Xét nghiệm HPV định type (40 type) Lần 900,000
292 Xét nghiệm HPV định type (40 type)+ PREP Lần 1,400,000
293 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 270,000
294 Xét nghiệm Nacotic Lần 30,000
295 Xét nghiệm phát máu (gồm cả định nhóm máu hệ AOB, Rh-D, phản ứng hoà hợp) DV Lần 200,000
296 Xét nghiệm PREP –  phát hiện bất thường tế bào cổ tử cung Lần 600,000
297 Xét nghiệm SLTS không xâm lấn (NIPT – Plus) Lần 7,500,000
298 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 34,600
299 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 45,000
300 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)[K1153] Lần 197,000
301 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 57,000
302 Xét nghiệm tinh dịch đồ DV Lần 310,000
303 Xét nghiệm tt o-cresol niệu Lần 450,000
304 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin Lần 328,000
305 XN MT 4C DV Lần 120,000
3 Nhóm: Chẩn đoán hình ảnh
306 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 2,100,000
307 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 882,000
308 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 772,000
309 Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang Lần 224,000
310 Chụp đường mật qua Kehr (Đã bao gồm 01 lọ Xenetix và 01 bơm 50ml) Lần 337,000
311 Chụp Xquang (01 phim) Lần 65,400
312 Chụp Xquang (02 phim) Lần 97,200
313 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 206,000
314 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 609,000
315 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122,000
316 Chụp Xquang đại tràng Lần 264,000
317 Chụp Xquang đường dò Lần 406,000
318 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240,000
319 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122,000
320 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 240,000
321 Chụp Xquang ngực thẳng (KHÔNG IN PHIM) Lần 60,000
322 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 564,000
323 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 609,000
324 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần 386,000
325 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 18,900
326 Chụp Xquang ruột non Lần 224,000
327 Chụp Xquang tại giường Lần 95,400
328 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224,000
329 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 224,000
330 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 122,000
331 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 411,000
332 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần 386,000
333 Chụp Xquang tuyến vú Lần 94,200
334 Điện tim thường Lần 45,000
335 Đo chức năng hô hấp Lần 142,000
336 Đo điện não vi tính Lần 80,000
337 Đo dung tích khí cặn Lần 130,000
338 Đo hô hấp ký Lần 140,000
339 Đo lưu huyết não Lần 60,000
340 Đo lưu lượng đỉnh Lần 24,000
341 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm Lần 81,400
342 Đo nhĩ lượng Lần 100,000
343 Đo thính lực hoàn chỉnh Lần 100,000
344 Đo thính lực sơ bộ Lần 50,000
345 Đo tổng dung lượng phổi Lần 130,000
346 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 222,000
347 Ghi điện cơ Lần 127,000
348 Ghi điện não đồ cấp cứu Lần 80,000
349 Ghi điện não đồ vi tính Lần 80,000
350 Ghi điện não giấc ngủ Lần 80,000
351 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 66,000
352 Holter điện tim Lần 400,000
353 Nghiệm pháp atropin[ Bao gồm thuốc] Lần 198,000
354 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 400,000
355 Nghiệm pháp hô hấp gắng sức Lần 300,000
356 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản Lần 170,000
357 Nghiệm pháp nhịn thở Lần 30,000
358 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 275,000
359 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 205,000
360 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần 2,814,000
361 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm Lần 1,500,000
362 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polip Lần 2,500,000
363 Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) Lần 1,500,000
364 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 728,000
365 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 728,000
366 Nội soi đại tràng sigma Lần 405,000
367 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 405,000
368 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 505,000
369 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 700,000
370 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 505,000
371 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 405,000
372 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 505,000
373 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 700,000
374 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ Lần 300,000
375 Nội soi họng Lần 50,000
376 Nội soi họng ống mềm Lần 100,000
377 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần Lần 1,500,000
378 Nội soi mũi họng Lần 100,000
379 Nội soi mũi ống mềm Lần 100,000
380 Nội soi mũi xoang Lần 50,000
381 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Lần 1,554,000
382 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần 500,000
383 Nội soi tai Lần 50,000
384 Nội soi tai mũi họng Lần 150,000
385 Nội soi tai mũi họng ống mềm Lần 250,000
386 Nội soi tai ống mềm Lần 100,000
387 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 209,000
388 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 244,000
389 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 430,000
390 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 244,000
391 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê Lần 1,000,000
392 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 430,000
393 Nội soi trực tràng cấp cứu Lần 189,000
394 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 189,000
395 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 189,000
396 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 291,000
397 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 189,000
398 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 291,000
399 Siêu âm 2D một tạng Lần 50,000
400 Siêu âm 3D/4D thai nhi Lần 150,000
401 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Lần 222,000
402 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Lần 1,200,000
403 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 150,000
404 Siêu âm đàn hồi nhu mô gan Lần 230,000
405 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 150,000
406 Siêu âm Doppler Lần 222,000
407 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Lần 59,500
408 Siêu âm màu ổ bụng Lần 100,000
409 Siêu âm màu tuyến giáp DV Lần 80,000
410 Siêu âm màu tuyến vú DV Lần 80,000
411 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 80,000
412 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 80,000
413 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần 80,000
414 Siêu âm tại giường Lần 80,000
415 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 80,000
416 Siêu âm thai thường Lần 80,000
417 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 222,000
418 Siêu âm trong mổ Lần 150,000
419 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 100,000
420 Soi cổ tử cung Lần 100,000
421 Test dung tích sống gắng sức (FVC) Lần 250,000
422 Test dung tích sống thở chậm (SVC) Lần 250,000
423 Test kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày Lần 60,000
424 Thông khí tự ý tối đa (MVV) Lần 250,000
425 Thử sóng Lần 200,000
4 Nhóm: Thủ thuật, phẫu thuật
426 Bấm gai xương Lần 200,000
427 Bấm sinh thiết nội soi dạ dày / đại tràng Lần 100,000
428 Bấm sinh thiết vòm họng Lần 100,000
429 Bảo quản, thử phản ứng máu (150ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 100,000
430 Bảo quản, thử phản ứng máu (150ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 70,000
431 Bảo quản, thử phản ứng máu (250ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 130,000
432 Bảo quản, thử phản ứng máu (250ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 100,000
433 Bảo quản, thử phản ứng máu (350ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 160,000
434 Bảo quản, thử phản ứng máu (350ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 130,000
435 Bẻ cuốn mũi Lần 500,000
436 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000
437 Bóc giả mạc Lần 80,100
438 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178,000
439 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 2,500,000
440 Bóc nhân xơ vú Lần 2,000,000
441 Bóc nhân xơ vú trên 2 nhân Lần 2,000,000
442 Bóc rau nhân tạo Lần 500,000
443 Bóc sợi giác mạc Lần 75,000
444 Bóc tách mắt cá chân ( Bao gồm thuốc gây tê) Lần 300,000
445 Bóc tách u nhỏ ( Bao gồm thuốc gây tê) Lần 300,000
446 Bóc u nhầy vùng môi Lần 500,000
447 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 6,000,000
448 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 6,000,000
449 Bóc u vú 1 bên Lần 1,000,000
450 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4,670,000
451 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,562,000
452 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 500,000
453 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 198,000
454 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 216,000
455 Bơm rửa lệ đạo Lần 50,000
456 Bơm thông lệ đạo Lần 59,400
457 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
458 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
459 Bơm thuốc thanh quản Lần 20,500
460 Bóng bóp Lần 200,000
461 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 216,000
462 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479,000
463 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 500,000
464 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 624,000
465 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 4,000,000
466 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 1,200,000
467 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 500,000
468 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000
469 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 400,000
470 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2,851,000
471 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 30,000
472 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479,000
473 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4,166,000
474 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 5,000,000
475 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 5,000,000
476 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
477 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần 4,119,000
478 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4,166,000
479 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4,166,000
480 Cắt Amidan bán phần (bằng lase CO2) Lần 1,000,000
481 Cắt Amidan gây tê Lần 2,500,000
482 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,772,000
483 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,500,000
484 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
485 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,166,000
486 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,305,000
487 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 2,500,000
488 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 2,000,000
489 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 75,000
490 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9,029,000
491 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,321,000
492 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 6,000,000
493 Cắt bỏ vành tai thừa Lần 1,000,000
494 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,126,000
495 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
496 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 1,500,000
497 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,500,000
498 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,627,000
499 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,500,000
500 Cắt cầu răng Lần 200,000
501 Cắt chỉ đặc biệt Lần 100,000
502 Cắt chỉ khâu da Lần 32,900
503 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 32,900
504 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 32,900
505 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 32,900
506 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 300,000
507 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 32,900
508 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5,550,000
509 Cắt cuốn mũi (bằng lase CO2) Lần 750,000
510 Cắt cụt cổ tử cung Lần 4,000,000
511 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6,933,000
512 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 6,000,000
513 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 4,000,000
514 Cắt đoạn dạ dày Lần 8,000,000
515 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 8,000,000
516 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 6,000,000
517 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,470,000
518 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,470,000
519 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 6,000,000
520 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 6,000,000
521 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 6,000,000
522 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4,470,000
523 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,470,000
524 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,470,000
525 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4,470,000
526 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4,399,000
527 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000
528 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 2,000,000
529 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần 7,121,000
530 Cắt lách bán phần Lần 4,472,000
531 Cắt lách do chấn thương Lần 6,000,000
532 Cắt lại dạ dày Lần 7,266,000
533 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
534 Cắt lợi di động để làm hàm giả Lần 400,000
535 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
536 Cắt lợi xơ cho răng mọc Lần 200,000
537 Cắt mạc nối lớn Lần 6,000,000
538 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 5,000,000
539 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 6,000,000
540 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2,777,000
541 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4,399,000
542 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 6,000,000
543 Cắt nối niệu quản Lần 3,044,000
544 Cắt phanh lưỡi Lần 729,000
545 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 237,000
546 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1,935,000
547 Cắt polyp mũi Lần 3,000,000
548 Cắt polyp ống tai Lần 1,000,000
549 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 4,000,000
550 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 5,000,000
551 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 4,000,000
552 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4,629,000
553 Cắt thận đơn thuần Lần 4,232,000
554 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,000,000
555 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4,470,000
556 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4,470,000
557 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn Lần 4,470,000
558 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 4,000,000
559 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 5,500,000
560 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000
561 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 5,000,000
562 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5,485,000
563 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5,485,000
564 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 2,650,000
565 Cắt túi mật Lần 6,000,000
566 Cắt túi thừa tá tràng Lần 5,000,000
567 Cắt u da mi không ghép Lần 724,000
568 Cắt u dây thần kinh ngoại biên Lần 2,000,000
569 Cắt u họng – thanh quản bằng laser Lần 6,690,000
570 Cắt u kết mạc không vá Lần 1,500,000
571 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 840,000
572 Cắt u lành dương vật Lần 1,965,000
573 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 2,000,000
574 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 3,000,000
575 Cắt u lành thanh quản bằng laser Lần 6,600,000
576 Cắt u lành tính dây thanh Lần 3,000,000
577 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 2,000,000
578 Cắt u lành tính thanh quản Lần 3,000,000
579 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 2,650,000
580 Cắt u lợi DV Lần 1,000,000
581 Cắt u mạc treo không cắt ruột Lần 6,000,000
582 Cắt u mạc treo ruột Lần 6,000,000
583 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,000,000
584 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,093,000
585 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 724,000
586 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1,334,000
587 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 2,650,000
588 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 2,000,000
589 Cắt u nang buồng trứng Lần 4,000,000
590 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 4,500,000
591 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 4,000,000
592 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 4,000,000
593 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 6,500,000
594 Cắt u sau phúc mạc Lần 8,000,000
595 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1,206,000
596 Cắt u tá tràng Lần 5,000,000
597 Cắt u thần kinh Lần 3,500,000
598 Cắt u thành âm đạo Lần 3,000,000
599 Cắt u thành họng Lần 3,000,000
600 Cắt u vú lành tính Lần 2,862,000
601 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần 700,000
602 Cắt u xơ cổ tử cung Lần 3,000,000
603 Cắt u xơ vòm mũi họng Lần 3,000,000
604 Cắt u xương ống tai ngoài Lần 3,000,000
605 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần 3,000,000
606 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 1,000,000
607 Cấy – tháo thuốc tránh thai (loại một nang) Lần 3,000,000
608 Cấy chỉ Lần 174,000
609 Cấy que tránh thai DV Lần 2,950,000
610 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng Lần 200,000
611 Chăm sóc đặc biệt Lần 300,000
612 Chăm sóc đặc biệt Lần 500,000
613 Chăm sóc đặc biệt (BN điều trị VINIMAM 1) Lần 100,000
614 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57,600
615 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) Lần 30,000
616 Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng Lần 200,000
617 Chăm sóc rốn sơ sinh Lần 50,000
618 Chăm sóc sơ sinh trong lồng ấp Lần 200,000
619 Chăn dạ Lần 150,000
620 Che tuỷ Lần 100,000
621 Chích áp xe lợi Lần 100,000
622 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 300,000
623 Chích áp xe quanh Amidan Lần 500,000
624 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
625 Chích áp xe sàn miệng Lần 263,000
626 Chích áp xe sàn miệng Lần 729,000
627 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 1,000,000
628 Chích áp xe thành sau họng Lần 570,000
629 Chích áp xe thành sau họng Lần 729,000
630 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000
631 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 1,000,000
632 Chích áp xe vú Lần 500,000
633 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000
634 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000
635 Chích hạch viêm mủ Lần 186,000
636 Chích huyệt phế du Lần 100,000
637 Chích lể Lần 81,800
638 Chích nanh răng sữa Lần 100,000
639 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 186,000
640 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
641 Chích rạch màng nhĩ Lần 200,000
642 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000
643 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3,250,000
644 Chỉnh nha cố định loại I / 1 hàm Lần 10,000,000
645 Chỉnh nha cố định loại I / 2 hàm Lần 18,000,000
646 Chỉnh nha cố định loại II / 2 hàm Lần 25,000,000
647 Chỉnh nha cố định loại III / 2 hàm Lần 30,000,000
648 Chỉnh nha cố định sứ thẩm mĩ / 2 hàm Lần 30,000,000
649 Chỉnh nha hàm Trainer/ 2 hàm Lần 1,000,000
650 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
651 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
652 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
653 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
654 Chọc dịch não tủy Lần 200,000
655 Chọc dịch tủy sống chưa bao gồm kim chọc dò Lần 100,000
656 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000
657 Chọc dò dịch não tủy Lần 107,000
658 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000
659 Chọc dò màng bụng Lần 137,000
660 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
661 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
662 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 500,000
663 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 107,000
664 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 500,000
665 Chọc hút áp-xe Amidan Lần 300,000
666 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 200,000
667 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ Lần 300,000
668 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 400,000
669 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 200,000
670 Chọc hút dịch màng phổi Lần 140,000
671 Chọc hút dịch mào tinh hoàn Lần 100,000
672 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 52,600
673 Chọc hút dịch vành tai Lần 200,000
674 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 300,000
675 Chọc hút hạch Lần 108,000
676 Chọc hút khí màng phổi Lần 300,000
677 Chọc hút màng bụng Lần 150,000
678 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 110,000
679 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần 110,000
680 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110,000
681 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Lần 110,000
682 Chọc hút tuyến giáp Lần 250,000
683 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 200,000
684 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 152,000
685 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 970,000
686 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 143,000
687 Chọc rửa khớp gối Lần 200,000
688 Chọc rửa xoang hàm Lần 278,000
689 Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000
690 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi Lần 200,000
691 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 200,000
692 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 200,000
693 Chọc xoang Lần 300,000
694 Chốt cùi đúc kim loại Lần 500,000
695 Chốt sợi Lần 1,000,000
696 Chườm ngải Lần 35,500
697 Chụp hợp kim thường cẩn sứ Lần 1,000,000
698 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ Lần 2,000,000
699 Chụp kim loại Lần 500,000
700 Chụp nhựa Lần 100,000
701 Chụp sứ Cercon Lần 5,000,000
702 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 1,500,000
703 Chụp sứ tital Lần 1,800,000
704 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 2,000,000
705 Chụp sứ toàn phần Lần 4,000,000
706 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 5,000,000
707 Chụp thép làm sẵn/ 1 răng Lần 400,000
708 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần 200,000
709 Cố định 2 hàm bằng cung Tiguested Lần 500,000
710 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
711 Cố định răng lung lay do chấn chương 1 hoặc 2 răng Lần 500,000
712 Cố định răng lung lay do chấn thương nhiều hơn 2 răng Lần 1,000,000
713 Công tiêm tại nhà (chưa bao gồm thuốc) Lần 100,000
714 Công truyền tại nhà 1 chai đầu (chưa bao gồm thuốc) Lần 300,000
715 Công truyền tại nhà từ chai thứ 2 trong 1 lần truyền (chưa bao gồm thuốc) Lần 150,000
716 Cùi đúc Titanium Lần 1,000,000
717 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 2,887,000
718 Cứu Lần 35,500
719 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần 41,700
720 Dẫn lưu áp xe gan Lần 6,000,000
721 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,751,000
722 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 5,000,000
723 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 500,000
724 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979,000
725 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,751,000
726 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,751,000
727 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 1,500,000
728 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917,000
729 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 150,000
730 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247,000
731 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 250,000
732 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,664,000
733 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 917,000
734 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000
735 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,751,000
736 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,751,000
737 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000
738 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32,900
739 Đặt catheter động mạch Lần 1,367,000
740 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần 6,811,000
741 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần 1,126,000
742 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Lần 1,126,000
743 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,126,000
744 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu Lần 1,126,000
745 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 216,000
746 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 653,000
747 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh Lần 1,000,000
748 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000
749 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 1,500,000
750 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,500,000
751 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 653,000
752 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400
753 Đặt dụng cụ tránh thai (Bao gồm cả dụng cụ tránh thai) Lần 250,000
754 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần 560,000
755 Đặt nội khí quản Lần 568,000
756 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 568,000
757 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần 560,000
758 Đặt ống dẫn lưu khoang MP Lần 580,000
759 Đặt ống nội khí quản Lần 568,000
760 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) Lần 568,000
761 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
762 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
763 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90,100
764 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
765 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 917,000
766 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,040,000
767 Đặt ống thông khí màng nhĩ ( gây tê) Lần 600,000
768 Đặt ống thông tai Lần 500,000
769 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 653,000
770 Đặt sonde bàng quang Lần 90,100
771 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
772 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 82,100
773 Đặt thuốc (Chưa có tiền thuốc)/ lần Lần 20,000
774 Đặt thuốc sau đốt lase cổ tử cung Lần 30,000
775 Đặt/tháo dụng cụ tử cung Lần 250,000
776 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 4,000,000
777 Đệm hàm /1 hàm Lần 100,000
778 Đệm hàm nhựa thường Lần 200,000
779 Điện châm Lần 75,800
780 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
781 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400
782 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 45,000
783 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800
784 Điều trị bằng oxy cao áp [VINIMAM 1] Lần 300,000
785 Điều trị bằng oxy cao áp  [VINIMAM 2] Lần 400,000
786 Điều trị bằng oxy cao áp [VINIMAM 5] Lần 600,000
787 Điều trị bằng oxy cao áp [Tai biến lặn bảng 5] Lần 1,000,000
788 Điều trị bằng oxy cao áp [VINIMAM 3] Lần 2,200,000
789 Điều trị bằng oxy cao áp [Tai biến lặn bảng 6] Lần 2,500,000
790 Điều trị bằng oxy cao áp [VINIMAM 4] Lần 3,000,000
791 Điều trị bằng oxy cao áp [Tai biến lặn bảng 6A] Lần 4,000,000
792 Điều trị bằng oxy cao áp cấp cứu [VINIMAM 5] Lần 600,000
793 Điều trị bằng oxy cao áp DV Lần 300,000
794 Điều trị bằng oxy cao áp phác đồ VINIMAM 1 ngoài giờ hành chính cho BN bị nhiễm covid-19 Lần 1,500,000
795 Điều trị bằng oxy cao áp phác đồ VINIMAM 1 trong giờ hành chính cho BN bị nhiễm covid-19 (từ 1-2 bệnh nhân) Lần 1,000,000
796 Điều trị bằng oxy cao áp phác đồ VINIMAM 1 trong giờ hành chính cho BN bị nhiễm covid-19 (từ 3 bệnh nhân trở lên) Lần 800,000
797 Điều trị bằng oxy cao áp phác đồ VINIMAM 3 cho BN bị nhiễm covid-19 Lần 3,000,000
798 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
799 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 34,200
800 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 34,200
801 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 70,000
802 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
803 Điều trị bằng từ trường Lần 40,000
804 Điều trị bằng vi sóng Lần 38,000
805 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Lần 300,000
806 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 333,000
807 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần 325,000
808 Điều trị chống ê buốt bằng đeo máng Lần 1,000,000
809 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần 325,000
810 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 333,000
811 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 450,000
812 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần 450,000
813 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần 2,944,000
814 Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần 4,000,000
815 Điều trị giải mẫn cảm DP1 Lần 50,000
816 Điều trị giải mẫn cảm DP2 Lần 50,000
817 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 333,000
818 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần 333,000
819 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 3,000,000
820 Điều trị mẫn cảm bằng dị nguyên/ 1 lần tiêm Lần 50,000
821 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt Lần 1,000,000
822 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Lần 1,000,000
823 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 4,000,000
824 Điều trị Polyp da Lần 300,000
825 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 97,000
826 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000
827 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 97,000
828 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
829 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 333,000
830 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần 325,000
831 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 243,000
832 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 247,000
833 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 333,000
834 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 682,000
835 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35,200
836 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng Lần 2,000,000
837 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 500,000
838 Điều trị tủy lại Lần 954,000
839 Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
840 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 422,000
841 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 565,000
842 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 795,000
843 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) Lần 500,000
844 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 271,000
845 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Lần 382,000
846 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 422,000
847 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
848 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 795,000
849 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 925,000
850 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 333,000
851 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần 325,000
852 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Lần 325,000
853 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại , sóng ngắn Lần 257,000
854 Đình sản Lần 500,000
855 Đo bản đồ giác mạc Lần 130,000
856 Đo biên độ điều tiết Lần 63,800
857 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 55,000
858 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 3,000,000
859 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 2,200,000
860 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 3,000,000
861 Đo độ bão hoà ô xy Lần 20,000
862 Đo độ dày giác mạc Lần 132,000
863 Đo độ lác Lần 63,800
864 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần 53,300
865 Đo độ sâu tiền phòng Lần 192,000
866 Đo đường kính giác mạc Lần 54,800
867 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 36,200
868 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 29,900
869 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
870 Đo lactat trong máu Lần 96,500
871 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 25,900
872 Đo nồng độ Oxy ngón tay Lần 20,000
873 Đo phân áp oxy qua da Lần 100,000
874 Đo sắc giác Lần 65,900
875 Đo sức nghe Lần 53,600
876 Đo thị lực Lần 70,800
877 Đo thị trường chu biên Lần 28,800
878 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28,800
879 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo bằng siêu âm Lần 59,100
880 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 4,113,000
881 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3,579,000
882 Đốt  hốc Amidan (bằng lase CO2) Lần 500,000
883 Đốt Amdan áp lạnh Lần 180,000
884 Đốt điện cao tần Lần 3,000,000
885 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 1,000,000
886 Đốt họng bằng khí CO2( áp lạnh) Lần 126,000
887 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 300,000
888 Đốt lase CO2 u hắc tố Lần 150,000
889 Đốt Laser cổ tử cung Lần 1,000,000
890 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
891 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,751,000
892 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,664,000
893 Forceps Lần 3,000,000
894 Gắn cầu bong 3 răng Lần 100,000
895 Gắn đá quý, kim cương lên răng/ 1 đơn vị (Công gắn) Lần 200,000
896 Gắn răng bong/ 1 răng Lần 100,000
897 Gắn răng gẫy/1 răng Lần 100,000
898 Gây mê làm thủ thuật Lần 1,000,000
899 Gây mê làm thủ thuật tiết niệu Lần 600,000
900 Gây mê nội soi dạ dày (chưa bao gồm nội soi ) Lần 660,000
901 Gây mê nội soi dạ dày, đại tràng (chưa bao gồm nội soi) Lần 1,100,000
902 Gây mê nội soi đại trực tràng ( chưa bao gồm tiền nội soi) Lần 690,000
903 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần 500,000
904 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần 250,000
905 Gây tê tại chỗ (bôi) Lần 20,000
906 Giác hơi Lần 33,200
907 Giác hút Lần 2,000,000
908 Giải độc do nhiễm độc ma tuý Lần 500,000
909 Giảm đau morphine tủy sống (bao gồm thuốc) Lần 1,000,000
910 Giảm đau ngoài màng cứng ( bao gồm cả thuốc và catheter) Lần 2,000,000
911 Giảm đau sau mổ đẻ (bao gồm thuốc) Lần 1,000,000
912 Giảm đau theo phương pháp PCA ( bao gồm cả thuốc ) Lần 2,000,000
913 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 1,000,000
914 Gỡ dính gân Lần 2,963,000
915 Gỡ dính sau mổ lại Lần 4,000,000
916 Gỡ dính thần kinh Lần 2,963,000
917 Gói điều trị PHCN (Điện xung, tập vận động, hồng ngoại) Gói 200,000
918 Gói điều trị PHCN (Điện xung, tập vận động, từ trường) Gói 200,000
919 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 770,000
920 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo Lần 1,000,000
921 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường Lần 700,000
922 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo Lần 2,000,000
923 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường Lần 1,000,000
924 Hàm khung 1 hàm ( thường) Lần 1,000,000
925 Hàm khung 1 hàm (Titan) Lần 2,000,000
926 Hàm khung kim loại Lần 1,500,000
927 Hàm khung Titanium Lần 2,000,000
928 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng đầu tiên) Lần 400,000
929 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng từ răng thứ 2 trở đi) Lần 200,000
930 Hàn composite cổ răng Lần 333,000
931 Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement Lần 200,000
932 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần 23,291
933 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Lần 23,291
934 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 1,000,000
935 Hồi sức chống sốc Lần 500,000
936 Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh Lần 500,000
937 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 500,000
938 Hút dịch khớp Lần 114,000
939 Hút đờm hầu họng Lần 11,000
940 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11,000
941 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 317,000
942 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11,000
943 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11,000
944 Hút đờm rãi qua nội soi Lần 100,000
945 Hút đờm rãi qua ống nội khí quản Lần 100,000
946 Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000
947 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 152,000
948 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140,000
949 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 2,821,000
950 Hút thai 4 tuần Lần 500,000
951 Hút thai dưới siêu âm Lần 1,000,000
952 Hút xoang dưới áp lực Lần 56,200
953 Inlay/Onlay sứ toàn phần Lần 4,000,000
954 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 5,000,000
955 Khâu cắt lọc vết thương mi Lần 880,000
956 Khâu cắt lọc vết thương vành tai Lần 500,000
957 Khâu củng mạc [đơn giản] Lần 814,000
958 Khâu củng mạc [phức tạp] Lần 1,112,000
959 Khâu da mi Lần 809,000
960 Khâu da mi Lần 1,440,000
961 Khâu giác mạc Lần 764,000
962 Khâu giác mạc Lần 1,112,000
963 Khâu kết mạc Lần 809,000
964 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000
965 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 5,000,000
966 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 5,000,000
967 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000
968 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 6,000,000
969 Khâu phủ kết mạc Lần 800,000
970 Khâu phục hồi bờ mi Lần 693,000
971 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 3,000,000
972 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954,000
973 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
974 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,500,000
975 Khâu tổn thương gân gấp Lần 2,963,000
976 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,500,000
977 khâu vết thương đơn giản Lần 120,000
978 Khâu vết thương lách Lần 6,000,000
979 Khâu vết thương loại 1 Lần 180,000
980 Khâu vết thương loại 2 Lần 240,000
981 Khâu vết thương loại 3 Lần 360,000
982 Khâu vết thương loại 4 Lần 480,000
983 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
984 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
985 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
986 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
987 Khâu vết thương phần mềm nông dài<5cm (RHM) ( 102.000) Lần 102,000
988 Khâu vết thương phần mềm sâu dài<5cm (RHM) ( 133.000) Lần 133,000
989 Khâu vết thương thành bụng Lần 2,000,000
990 Khâu vòng cổ tử cung Lần 2,000,000
991 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 5,000,000
992 Khí dung Lần 20,400
993 Khoan xoang trán Lần 3,000,000
994 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,000,000
995 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,122,000
996 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp Lần 1,595,000
997 Kiểm soát tử cung Lần 500,000
998 Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy Lần 40,000
999 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45,300
1000 Kỹ thuật sinh thiết da Lần 150,000
1001 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình Lần 45,000
1002 Kỹ thuật sử dụng nẹp Lần 47,400
1003 Kỹ thuật sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 30,000
1004 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) Lần 1,151,000
1005 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
1006 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
1007 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50,700
1008 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41,800
1009 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định Lần 1,000,000
1010 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 5,000,000
1011 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,612,000
1012 Làm thuốc âm đạo Lần 20,000
1013 Làm thuốc sản phụ Lần 15,000
1014 Làm thuốc tai Lần 20,500
1015 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,500
1016 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
1017 Laser châm Lần 80,000
1018 Laser nội mạch Lần 55,000
1019 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần 35,200
1020 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
1021 Lấy cao răng Lần 77,000
1022 Lấy cao răng Lần 134,000
1023 Lấy da mi sa (1 mắt) Lần 800,000
1024 Lấy dị vật âm đạo Lần 1,000,000
1025 Lấy dị vật giác mạc Lần 150,000
1026 Lấy dị vật giác mạc Lần 150,000
1027 Lấy dị vật giác mạc Lần 665,000
1028 Lấy dị vật giác mạc Lần 862,000
1029 Lấy dị vật giác mạc Lần 327,000
1030 Lấy dị vật hạ họng Lần 300,000
1031 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
1032 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
1033 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
1034 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 1,200,000
1035 Lấy dị vật tai Lần 62,900
1036 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần 1,000,000
1037 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) Lần 500,000
1038 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần 200,000
1039 Lấy dị vật trực tràng Lần 5,000,000
1040 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 3,000,000
1041 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần 4,485,000
1042 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
1043 Lấy sạn vôi kết mạc Lần 50,000
1044 Lấy sỏi bàng quang Lần 5,000,000
1045 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 4,000,000
1046 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,098,000
1047 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,098,000
1048 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 5,000,000
1049 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,098,000
1050 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,664,000
1051 Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn Lần 400,000
1052 Lên răng sứ /1 răng Lần 400,000
1053 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Lần 500,000
1054 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online) Lần 1,504,000
1055 Lực bóp tay Lần 20,000
1056 Lưới thép Đức/ 1hàm Lần 200,000
1057 Lưới thép thường/1 hàm Lần 100,000
1058 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm Lần 2,000,000
1059 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 590,000
1060 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Lần 1,328,000
1061 Mở khí quản cấp cứu Lần 719,000
1062 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 719,000
1063 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 719,000
1064 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 719,000
1065 Mở khí quản thường quy Lần 719,000
1066 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh Lần 3,200,000
1067 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000
1068 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000
1069 Mổ nang chân răng 1 hoặc 2 răng Lần 1,000,000
1070 Mổ nang chân răng nhiều hơn 2 răng Lần 2,000,000
1071 Mổ nang chân răng trong phòng mổ Lần 3,500,000
1072 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 6,000,000
1073 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 6,000,000
1074 Mở rộng lỗ sáo Lần 1,500,000
1075 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 4,000,000
1076 Mở sào bào Lần 4,000,000
1077 Mở sào bào – thượng nhĩ Lần 4,000,000
1078 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ Lần 4,000,000
1079 Mổ theo yêu cầu Lần 3,000,000
1080 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 369,000
1081 Mở thông dạ dày Lần 3,000,000
1082 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 4,000,000
1083 Mở thông túi mật Lần 4,000,000
1084 Mổ yêu cầu phẫu thuật viên Lần 2,000,000
1085 Múc nội nhãn Lần 800,000
1086 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 399,000
1087 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp Lần 3,000,000
1088 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định 1 hàm Lần 15,000,000
1089 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 1 Lần 25,000,000
1090 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 2 Lần 25,000,000
1091 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 3 Lần 25,000,000
1092 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định Lần 10,000,000
1093 Nắn chỉnh răng ngầm Lần 10,000,000
1094 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định Lần 5,000,000
1095 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp Lần 2,500,000
1096 Nắn trật khớp hàm Lần 200,000
1097 Nắn trật khớp háng Lần 700,000
1098 Nắn trật khớp vai Lần 500,000
1099 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 50,000
1100 Nắn, cố định khớp, bó bột xương gãy Lần 500,000
1101 Nắn, bó bột cột sống, gãy xương đùi Lần 624,000
1102 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000
1103 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 300,000
1104 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 335,000
1105 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000
1106 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 624,000
1107 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000
1108 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
1109 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000
1110 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
1111 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
1112 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000
1113 Nâng xương chính mũi Lần 2,657,000
1114 Nạo buồng tử cung chẩn đoán Lần 500,000
1115 Nạo hút thai (Chưa tính thuốc + bơm hút sử dụng 1 lần) Lần 500,000
1116 Nạo hút thai trứng Lần 2,500,000
1117 Nạo sót rau Lần 500,000
1118 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 500,000
1119 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ (ca khó) Lần 2,000,000
1120 Nạo thai chết lưu Lần 1,500,000
1121 Nạo VA gây tê Lần 500,000
1122 Nạo vét hạch Lần 3,817,000
1123 Nền hàm bán phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 1,000,000
1124 Nền hàm toàn phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 2,000,000
1125 Nhét bấc mũi Lần 116,000
1126 Nhổ chân răng Lần 200,000
1127 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
1128 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 190,000
1129 Nhổ răng khó Lần 203,000
1130 Nhổ răng khó có mở xương hoặc chia chân Lần 500,000
1131 Nhổ răng khôn lệch ( Có khâu,không mở xương) Lần 1,000,000
1132 Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mở xương Lần 1,000,000
1133 Nhổ răng sữa Lần 37,300
1134 Nhổ răng thừa Lần 200,000
1135 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000
1136 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000
1137 Nối gân Lần 4,000,000
1138 Nối mật ruột bên – bên Lần 6,000,000
1139 Nối mật ruột tận – bên Lần 4,399,000
1140 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,664,000
1141 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,664,000
1142 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,664,000
1143 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,399,000
1144 Nối niệu quản – đài thận Lần 5,500,000
1145 Nội soi bàng quang có gây mê Lần 1,500,000
1146 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 4,000,000
1147 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 6,000,000
1148 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000
1149 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000
1150 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 4,500,000
1151 Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần 3,000,000
1152 Nội soi cắt polype mũi gây tê Lần 2,000,000
1153 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 4,500,000
1154 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 1,691,000
1155 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 447,000
1156 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê Lần 300,000
1157 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 4,500,000
1158 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Lần 2,573,000
1159 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
1160 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
1161 Nội soi lấy dị vật tai gây mê Lần 1,000,000
1162 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 4,500,000
1163 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1164 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 4,500,000
1165 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 5,000,000
1166 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 3,500,000
1167 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 5,500,000
1168 Nội soi rút sonde JJ Lần 1,200,000
1169 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 4,500,000
1170 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 6,500,000
1171 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000
1172 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 1,700,000
1173 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật Lần 1,691,000
1174 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 5,000,000
1175 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 6,000,000
1176 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 6,000,000
1177 Nối thông động- tĩnh mạch Lần 3,000,000
1178 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,371,000
1179 Nội xoay thai Lần 2,500,000
1180 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 1,000,000
1181 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 500,000
1182 Nong niệu đạo Lần 241,000
1183 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh Lần 5,000,000
1184 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix Lần 3,000,000
1185 Ôn châm Lần 65,300
1186 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000
1187 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 1,000,000
1188 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần 1,500,000
1189 Phá thai bệnh lý khó ( bệnh lý mẹ , bệnh lý thai ) Lần 2,500,000
1190 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000
1191 Phá thai dưới 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000
1192 Phá thai khó tuổi thai đến hết 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000
1193 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 1,000,000
1194 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000
1195 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 2,500,000
1196 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 3,000,000
1197 Phá thai >12 tuần Lần 4,000,000
1198 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Lần 3,000,000
1199 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời Lần 500,000
1200 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 6,000,000
1201 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần 3,500,000
1202 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 3,500,000
1203 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 4,000,000
1204 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần 3,196,000
1205 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,151,000
1206 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 4,000,000
1207 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 3,744,000
1208 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt Lần 690,000
1209 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần 300,000
1210 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,500,000
1211 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,500,000
1212 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 2,000,000
1213 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 2,000,000
1214 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 4,500,000
1215 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 2,851,000
1216 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 6,000,000
1217 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 3,000,000
1218 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4,616,000
1219 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng Lần 200,000
1220 Phẫu thuật cắt nang do răng/ không do răng xương hàm Lần 3,000,000
1221 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 300,000
1222 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 300,000
1223 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,000,000
1224 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 4,500,000
1225 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1,935,000
1226 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser Lần 2,500,000
1227 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 4,000,000
1228 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 4,000,000
1229 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 8,500,000
1230 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 8,000,000
1231 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 5,434,000
1232 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt Lần 500,000
1233 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần 3,500,000
1234 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,014,000
1235 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 2,500,000
1236 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Lần 4,000,000
1237 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 2,000,000
1238 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần 2,500,000
1239 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần 2,500,000
1240 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần 2,000,000
1241 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 4,000,000
1242 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần 7,920,000
1243 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 3,659,000
1244 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần 5,298,000
1245 Phẫu thuật chấn thương xoang trán Lần 5,298,000
1246 Phẫu thuật chấn thương xương gò má Lần 4,000,000
1247 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 4,000,000
1248 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới Lần 3,000,000
1249 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 4,000,000
1250 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 4,000,000
1251 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 4,000,000
1252 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 6,000,000
1253 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 5,000,000
1254 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,325,000
1255 Phẫu thuật chuyển gân Lần 2,925,000
1256 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3,325,000
1257 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần 4,957,000
1258 Phẫu thuật Crossen Lần 6,000,000
1259 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET Lần 2,758,000
1260 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 3,285,000
1261 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 2,500,000
1262 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,000,000
1263 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 4,000,000
1264 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần 4,000,000
1265 Phẫu thuật dị hình vách ngăn Lần 3,000,000
1266 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
1267 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 4,000,000
1268 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3,500,000
1269 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 2,514,000
1270 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới Lần 2,851,000
1271 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 1,965,000
1272 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần 4,728,000
1273 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần 1,898,000
1274 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 1,898,000
1275 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 2,963,000
1276 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 2,963,000
1277 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 2,963,000
1278 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp Lần 4,000,000
1279 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim (chưa bao gồm nẹp vít) Lần 4,000,000
1280 Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh Lần 2,318,000
1281 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền Lần 4,000,000
1282 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 2,925,000
1283 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6,686,000
1284 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Lần 1,000,000
1285 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 4,000,000
1286 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo Lần 3,579,000
1287 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản Lần 3,579,000
1288 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn Lần 3,579,000
1289 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung Lần 3,579,000
1290 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2,498,000
1291 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,579,000
1292 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Lần 4,000,000
1293 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 4,000,000
1294 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 4,000,000
1295 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 4,000,000
1296 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi Lần 2,851,000
1297 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 4,000,000
1298 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 752,000
1299 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 3,000,000
1300 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống Lần 4,612,000
1301 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 8,000,000
1302 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần 6,731,000
1303 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 2,728,000
1304 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Lần 2,000,000
1305 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần 3,607,000
1306 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần 2,923,000
1307 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,343,000
1308 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,429,000
1309 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000
1310 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,000,000
1311 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,000,000
1312 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 4,000,000
1313 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2,318,000
1314 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,318,000
1315 Phẫu thuật gỡ dính gân Lần 2,758,000
1316 Phẫu thuật kết hợp xương Lần 4,000,000
1317 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 4,000,000
1318 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,598,000
1319 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,612,000
1320 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 4,000,000
1321 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai Lần 300,000
1322 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 6,000,000
1323 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 3,649,000
1324 Phẫu thuật làm cứng khớp Lần 3,649,000
1325 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 4,000,000
1326 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 3,000,000
1327 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2,758,000
1328 Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale Lần 7,121,000
1329 Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ Lần 2,000,000
1330 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2,940,000
1331 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 1,500,000
1332 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (1 mắt) Lần 1,200,000
1333 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 5,500,000
1334 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 7,000,000
1335 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 4,000,000
1336 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,000,000
1337 Phẫu thuật lấy thai lần đầu[song thai] Lần 5,000,000
1338 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 5,000,000
1339 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[lần 3] Lần 6,000,000
1340 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[song thai] Lần 6,000,000
1341 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 6,000,000
1342 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 5,500,000
1343 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 8,500,000
1344 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù Lần 2,654,000
1345 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1,634,000
1346 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 4,000,000
1347 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2,963,000
1348 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 4,000,000
1349 Phẫu thuật Lefort Lần 5,500,000
1350 Phẫu thuật loại 1A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 6,000,000
1351 Phẫu thuật loại 1B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 5,000,000
1352 Phẫu thuật lọai 2A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 4,000,000
1353 Phẫu thuật lọai 2B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,500,000
1354 Phẫu thuật loại 3A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,000,000
1355 Phẫu thuật loại 3B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 2,500,000
1356 Phẫu thuật loại đặc biệt Lần 8,000,000
1357 Phẫu thuật Longo Lần 3,500,000
1358 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 3,500,000
1359 Phẫu thuật Manchester Lần 5,500,000
1360 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,664,000
1361 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,000,000
1362 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 4,000,000
1363 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 5,000,000
1364 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,500,000
1365 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 5,500,000
1366 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 4,000,000
1367 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000
1368 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,000,000
1369 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 5,000,000
1370 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 4,000,000
1371 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 1,000,000
1372 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,000,000
1373 Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi Lần 2,500,000
1374 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 3,000,000
1375 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 1,500,000
1376 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 1,200,000
1377 Phẫu thuật nạo sàng hàm Lần 2,500,000
1378 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 200,000
1379 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,500,000
1380 Phẫu thuật Newmann Lần 5,000,000
1381 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 1,500,000
1382 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 1,500,000
1383 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 1,000,000
1384 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 500,000
1385 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 1,500,000
1386 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 2,000,000
1387 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần 2,963,000
1388 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2,963,000
1389 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng Lần 1,000,000
1390 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 7,500,000
1391 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 8,000,000
1392 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,167,000
1393 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 8,000,000
1394 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 8,000,000
1395 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 7,000,000
1396 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000
1397 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000
1398 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 7,000,000
1399 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000
1400 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000
1401 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 5,000,000
1402 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000
1403 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000
1404 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 8,000,000
1405 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 5,000,000
1406 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 7,000,000
1407 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000
1408 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 7,000,000
1409 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000
1410 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 7,000,000
1411 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 7,000,000
1412 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 8,000,000
1413 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 7,000,000
1414 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 7,000,000
1415 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 5,500,000
1416 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 7,000,000
1417 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 5,000,000
1418 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 6,500,000
1419 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000
1420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000
1421 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 7,000,000
1422 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 5,500,000
1423 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 5,500,000
1424 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 7,000,000
1425 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 7,000,000
1426 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 6,000,000
1427 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 6,000,000
1428 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 7,000,000
1429 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 6,000,000
1430 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 4,500,000
1431 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 6,500,000
1432 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 7,000,000
1433 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần 6,000,000
1434 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000
1435 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 7,000,000
1436 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 7,000,000
1437 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 6,000,000
1438 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000
1439 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 7,500,000
1440 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 5,500,000
1441 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 7,000,000
1442 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 5,500,000
1443 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 7,000,000
1444 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000
1445 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 6,500,000
1446 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 7,500,000
1447 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 7,500,000
1448 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 7,000,000
1449 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 8,000,000
1450 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 7,000,000
1451 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 7,000,000
1452 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 7,000,000
1453 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 6,500,000
1454 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 4,500,000
1455 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 5,000,000
1456 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 7,000,000
1457 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 7,000,000
1458 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000
1459 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000
1460 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 5,000,000
1461 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 5,000,000
1462 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 5,000,000
1463 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 5,000,000
1464 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 5,000,000
1465 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 5,500,000
1466 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 7,000,000
1467 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 7,000,000
1468 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 5,000,000
1469 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 8,000,000
1470 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 8,000,000
1471 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000
1472 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 5,000,000
1473 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 7,000,000
1474 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 5,000,000
1475 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 5,000,000
1476 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 5,000,000
1477 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 5,000,000
1478 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 6,000,000
1479 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 5,000,000
1480 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 7,000,000
1481 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 5,000,000
1482 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 5,000,000
1483 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 5,500,000
1484 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1485 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 5,500,000
1486 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000
1487 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 5,500,000
1488 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 7,000,000
1489 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 5,000,000
1490 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1491 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 5,500,000
1492 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000
1493 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 5,500,000
1494 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1495 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 5,500,000
1496 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000
1497 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000
1498 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 5,500,000
1499 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 5,000,000
1500 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1501 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 5,500,000
1502 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000
1503 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 5,000,000
1504 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 6,000,000
1505 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 6,500,000
1506 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1507 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000
1508 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 5,500,000
1509 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 5,500,000
1510 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 6,000,000
1511 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 8,500,000
1512 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 6,500,000
1513 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 6,500,000
1514 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 5,500,000
1515 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 5,500,000
1516 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 5,000,000
1517 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000
1518 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng Lần 7,000,000
1519 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 6,000,000
1520 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 7,000,000
1521 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 7,000,000
1522 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 5,500,000
1523 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 7,000,000
1524 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000
1525 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 5,000,000
1526 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 5,000,000
1527 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000
1528 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1529 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 4,500,000
1530 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 4,500,000
1531 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 7,000,000
1532 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 8,000,000
1533 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 8,000,000
1534 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 7,000,000
1535 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 4,500,000
1536 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 5,000,000
1537 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 5,000,000
1538 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 5,500,000
1539 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 8,500,000
1540 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2,963,000
1541 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,399,000
1542 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,485,000
1543 Phẫu thuật quặm Lần 1,000,000
1544 Phẫu thuật quặm Lần 1,417,000
1545 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000
1546 Phẫu thuật quặm Lần 1,640,000
1547 Phẫu thuật quặm Lần 1,800,000
1548 Phẫu thuật quặm Lần 1,837,000
1549 Phẫu thuật quặm Lần 2,000,000
1550 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,167,000
1551 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,415,000
1552 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần 4,415,000
1553 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 3,000,000
1554 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000
1555 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần 500,000
1556 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2,887,000
1557 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 3,000,000
1558 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 4,000,000
1559 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 4,000,000
1560 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 2,963,000
1561 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 2,000,000
1562 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần 2,963,000
1563 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000
1564 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,500,000
1565 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 3,500,000
1566 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 3,500,000
1567 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 1,500,000
1568 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 2,000,000
1569 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,741,000
1570 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1,965,000
1571 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 3,000,000
1572 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 5,500,000
1573 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần 3,000,000
1574 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần 4,000,000
1575 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,000,000
1576 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5,177,000
1577 Phẫu thuật tổn thương gân, dây chằng Lần 2,963,000
1578 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 3,500,000
1579 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3,500,000
1580 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn DV Lần 2,000,000
1581 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 2,000,000
1582 Phẫu thuật U máu Lần 3,014,000
1583 Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2 Lần 4,000,000
1584 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4,228,000
1585 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 4,000,000
1586 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 2,925,000
1587 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần 4,000,000
1588 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 2,000,000
1589 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 3,500,000
1590 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2,887,000
1591 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 3,000,000
1592 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 2,598,000
1593 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 4,547,000
1594 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 3,500,000
1595 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 4,616,000
1596 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,598,000
1597 Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh Lần 4,000,000
1598 Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
1599 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản Lần 4,000,000
1600 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn Lần 3,000,000
1601 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh Lần 4,000,000
1602 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên Lần 4,577,000
1603 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
1604 Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…) Lần 7,000,000
1605 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản Lần 4,000,000
1606 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,289,000
1607 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần 4,000,000
1608 Phẫu thuật viêm sụn vành tai Lần 1,000,000
1609 Phẫu thuật viêm xương Lần 3,000,000
1610 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2,758,000
1611 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần 2,000,000
1612 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần 5,336,000
1613 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Lần 4,330,000
1614 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) Lần 4,000,000
1615 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần 4,547,000
1616 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2,814,000
1617 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần 5,000,000
1618 Phụ thu điều trị oxy cao áp có bác sĩ hồi sức Lần 500,000
1619 Phụ thu KT PHCN ngày nghỉ Người 50,000
1620 Phụ thu tập phục hồi chức năng tại giường (đã trừ BH) Lần 55,000
1621 Phụ thu thận nhân tạo ngoài giờ Lần 985,000
1622 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 337,000
1623 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser Lần 337,000
1624 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 337,000
1625 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần 337,000
1626 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Lần 480,000
1627 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà Lần 480,000
1628 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Lần 280,000
1629 Phương pháp Proetz Lần 100,000
1630 Phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật Lần 6,000,000
1631 Rạch áp xe mi, túi lệ Lần 186,000
1632 Răng cố định sứ Alumina/1 răng Lần 3,000,000
1633 Răng cố định sứ Jelenco Au-Pt/1 răng Lần 6,000,000
1634 Răng cố định sứ loại thường/ 1 răng Lần 900,000
1635 Răng cố định sứ titan/ 1 răng Lần 1,800,000
1636 Răng cố định sứ Venus Lần 4,000,000
1637 Răng cố định sứ Zirconia/1 răng Lần 5,000,000
1638 Răng thép bọc nhựa giả sứ/ 1 răng Lần 500,000
1639 Rửa bàng quang Lần 198,000
1640 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
1641 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 800,000
1642 Rửa cùng đồ Lần 41,600
1643 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
1644 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 589,000
1645 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 119,000
1646 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 450,000
1647 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 850,000
1648 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 2,000,000
1649 Rút meche, rút merocel hốc mũi Lần 100,000
1650 Rút ống nội khí quản Lần 200,000
1651 Rút canuyn khí quản Lần 200,000
1652 Siêu âm A/B Lần 55,000
1653 Sindelor ( Chấm niêm mạc miệng ) / lọ Lần 20,000
1654 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 419,000
1655 Sinh thiết hốc mũi Lần 200,000
1656 Sinh thiết móng Lần 303,000
1657 Sinh thiết u hạ họng Lần 500,000
1658 Sinh thiết u họng miệng Lần 200,000
1659 Sơ cứu ban đầu Lần 70,000
1660 Sơ cứu bỏng đường hô hấp Lần 300,000
1661 Sơ cứu vết thương do bỏng (Bao gồm cả thuốc, chưa tính gạc đắp) Lần 150,000
1662 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 313,000
1663 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 989,000
1664 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 1,000,000
1665 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
1666 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 52,500
1667 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
1668 Soi góc tiền phòng Lần 52,500
1669 Soi mao mạch Lần 25,000
1670 Soi ối Lần 50,000
1671 Sử dụng dịch vụ kỹ thuật cao Lần 2,500,000
1672 Sửa hàm giả gãy Lần 200,000
1673 Sưởi ấm (giường/giờ) Lần 12,000
1674 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,223,000
1675 Tái tạo cùi cấy chốt/ 1 răng Lần 200,000
1676 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 2,963,000
1677 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm Lần 3,000,000
1678 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 1 Lần 3,000,000
1679 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 2 Lần 2,500,000
1680 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 3 Lần 1,500,000
1681 Tán sỏi qua da bằng sóng laser Lần 6,500,000
1682 Tạo hình môn vị Lần 5,000,000
1683 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 5,390,000
1684 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3,044,000
1685 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 989,000
1686 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim Lần 1,600,000
1687 Tạo nhịp tim vượt tần số Lần 1,600,000
1688 Tập các kiểu thở Lần 30,100
1689 Tập cho người thất ngôn Lần 106,000
1690 Tập đi Lần 29,000
1691 Tập điều hợp vận động Lần 46,900
1692 Tập điều hợp vận động tại giường Lần 100,000
1693 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1694 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 59,500
1695 Tập ho có trợ giúp Lần 30,100
1696 Tập lên, xuống cầu thang Lần 29,000
1697 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1698 Tập nuốt Lần 128,000
1699 Tập nuốt Lần 158,000
1700 Tập phục hồi chức năng hô hấp Lần 50,000
1701 Tập sửa lỗi phát âm Lần 106,000
1702 Tập tri giác và nhận thức Lần 41,800
1703 Tập vận động có kháng trở Lần 46,900
1704 Tập vận động có trợ giúp Lần 46,900
1705 Tập vận động thụ động Lần 46,900
1706 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 29,000
1707 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 11,200
1708 Tập với ròng rọc Lần 11,200
1709 Tập với thang tường Lần 29,000
1710 Tập với xe đạp tập Lần 11,200
1711 Tẩy mảng mỡ vàng mi mắt Lần 250,000
1712 Tẩy nang bã đậu vùng mặt cổ Lần 300,000
1713 Tẩy trắng bằng thuốc Opalescence (Hai hàm) Lần 2,000,000
1714 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Lần 1,200,000
1715 Tẩy u tuyến mồ hôi quanh mắt, trán, miệng Lần 250,000
1716 Test dị nguyên Lần 30,000
1717 Test dị nguyên(Làm sau đợt điều trị) Lần 30,000
1718 Test lưỡi hoặc test bì với 01 thuốc Lần 15,000
1719 Test phát hiện khô mắt Lần 37,000
1720 Test thần kinh tâm lý Lần 40,000
1721 Test thử cảm giác giác mạc Lần 39,600
1722 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 1,541,000
1723 Thận nhân tạo thường qui Lần 487,300
1724 Thận nhân tạo thường qui Lần 800,000
1725 Thận nhân tạo thường qui [DV] Lần 556,000
1726 Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA Lần 50,000
1727 Thang đánh giá hưng cảm Young Lần 50,000
1728 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS) Lần 50,000
1729 Thang đánh giá lo âu – zung Lần 50,000
1730 Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) Lần 50,000
1731 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Lần 50,000
1732 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Lần 50,000
1733 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000
1734 Tháo bột Lần 50,000
1735 Tháo cầu 3 răng Lần 100,000
1736 Tháo chụp 1 răng Lần 100,000
1737 Tháo chụp răng giả Lần 200,000
1738 Tháo dụng cụ tử cung đơn giản Lần 100,000
1739 Tháo dụng cụ tử cung khó (Nạo vòng) Lần 300,000
1740 Tháo lồng ruột non Lần 3,000,000
1741 Tháo nẹp vít xương gò má cung tiếp Lần 3,500,000
1742 Tháo xoắn ruột non Lần 3,000,000
1743 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000
1744 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000
1745 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000
1746 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000
1747 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích Lần 240,000
1748 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000
1749 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900
1750 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600
1751 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 82,400
1752 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000
1753 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000
1754 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000
1755 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000
1756 Thay canuyn Lần 247,000
1757 Thay ống nội khí quản Lần 568,000
1758 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
1759 Thêm răng / 1răng Lần 100,000
1760 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
1761 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 12 giờ) Lần 100,000
1762 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 24 giờ) Lần 200,000
1763 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 5 giờ) Lần 50,000
1764 Thở oxy gọng kính Lần 5,000
1765 Thông bàng quang Lần 90,100
1766 Thông khí nhân tạo Giờ 23,291
1767 Thông tiểu Lần 90,100
1768 Thử chức năng tiền đình Lần 30,000
1769 Thử kính Lần 25,000
1770 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000
1771 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Lần 530,000
1772 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,127,000
1773 Thủ thuật loại 1A Lần 2,000,000
1774 Thủ thuật loại 1B Lần 1,500,000
1775 Thủ thuật loại 2 Lần 1,000,000
1776 Thủ thuật loại 3 Lần 500,000
1777 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 500,000
1778 Thụt giữ/thụt tháo Lần 82,100
1779 Thủy châm Lần 66,100
1780 Tiêm bắp thịt Lần 11,400
1781 Tiêm cân gan chân Lần 91,500
1782 Tiêm cạnh cột sống Lần 91,500
1783 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
1784 Tiêm gân/điểm bám gân Lần 91,500
1785 Tiêm dưới da Lần 11,400
1786 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
1787 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
1788 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 91,500
1789 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 91,500
1790 Tiêm khớp Lần 160,000
1791 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) Lần 47,500
1792 Tiêm sẹo lồi (DT≤10cm) Lần 280,000
1793 Tiêm tĩnh mạch Lần 11,400
1794 Tiêm trong da Lần 11,400
1795 Tiêm truyền + theo dõi (chưa tính thuốc và dây truyền)/1 chai dung dịch – BN ngoại trú Lần 50,000
1796 Tiêm truyền bằng  máy truyền dịch + theo dõi / 1 giờ (tính từ giờ thứ 6 trở đi) Giờ 10,000
1797 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính cho 5 giờ đầu) Giờ 15,000
1798 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính từ giờ thứ 6 trở đi) Giờ 10,000
1799 Tiêm truyền bằng bơm điện+theo dõi ( trẻ sơ sinh) Giờ 100,000
1800 Tiêm truyền bằng máy truyền dịch + theo dõi / 1 giờ (tính cho 5 giờ đầu) Giờ 15,000
1801 Trắc nghiệm WAIS Lần 50,000
1802 Trắc nghiệm WICS Lần 50,000
1803 Trám bít hố rãnh bằng Lần 212,000
1804 Triệt sản (kèm theo PT khác) Lần 500,000
1805 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 1,500,000
1806 Truyền tĩnh mạch Lần 21,400
1807 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 4,000,000
1808 Vá nhĩ đơn thuần Lần 3,680,000
1809 Vac-xin tả Lần 200,000
1810 Vận động trị liệu hô hấp Lần 30,000
1811 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (1 lần) Lần 15,000
1812 Veneer Composite gián tiếp Lần 1,000,000
1813 Veneer Composite trực tiếp Lần 400,000
1814 Veneer sứ toàn phần Lần 5,000,000
1815 Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
1816 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (tại giường) Lần 87,000
1817 Xoa bóp, bấm huyệt kéo nắn cột sống, các khớp /lần Lần 64,200
1818 Xông hơi Lần 50,000
1819 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 926,000
1820 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 1,000,000
1821 Xử lý, chăm sóc đẻ rơi Lần 1,200,000
5 Nhóm: Ngày giường
1822 Giường Hồi sức cấp cứu Ngày 325,000
1823 Giường Nội khoa Ngày 160,000
1824 Giường Nội khoa Ngày 187,100
1825 Giường Ngoại khoa Ngày 200,000
1826 Giường Nội khoa Ngày 200,000
1827 Giường Ngoại khoa Ngày 250,000
1828 Giường Nội khoa Ngày 250,000
1829 Giường Ngoại khoa Ngày 300,000
1830 Giường Nội khoa Ngày 300,000
1831 Giường Ngoại khoa Ngày 350,000
1832 Giường Nội khoa Ngày 350,000
1833 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 430,000
1834 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 450,000
1835 Giường Ngoại khoa Ngày 500,000
1836 Giường Nội khoa Ngày 500,000
1837 Giường Ngoại khoa Ngày 520,000
1838 Giường Nội khoa Ngày 520,000
1839 Giường Ngoại khoa Ngày 600,000
1840 Giường Nội khoa Ngày 600,000
1841 Giường Ngoại khoa Ngày 800,000
1842 Giường Nội khoa Ngày 800,000
1843 Giường Ngoại khoa Ngày 900,000
1844 Giường Nội khoa Ngày 900,000
1845 Giường Ngoại khoa Ngày 1,000,000
1846 Giường Nội khoa Ngày 1,000,000
1847 Giường Ngoại khoa Ngày 1,200,000
1848 Giường Nội khoa Ngày 1,200,000
1849 Giường Ngoại khoa Ngày 1,500,000
1850 Giường Nội khoa Ngày 1,500,000
1851 Giường Ngoại khoa Ngày 2,000,000
1852 Giường Nội khoa Ngày 2,000,000
1853 Phụ thu tiền giường yêu cầu bệnh nhân Covid-19 (Phòng 2 giường) Phòng 1,813,000
1854 Phụ thu tiền giường yêu cầu bệnh nhân Covid-19 phòng 2 giường Giường/Ngày 1,313,000
1855 Phụ thu tiền giường yêu cầu bệnh nhân Covid-19 phòng 5 giường Giường/Ngày 813,000
1856 Phụ thu tiền giường yêu cầu bệnh nhân Covid-19 phòng 8 giường Giường/Ngày 313,000
6 Nhóm: Dịch vụ khác
1857 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh Lần 200,000
1858 Chọn giờ mổ Lần 1,500,000
1859 Chọn giờ mổ (ngoài giờ) Lần 2,000,000
1860 Dịch vụ làm xét nghiệm, thăm dò chức năng, thủ thuật tại nhà (chưa bao gồm giá XN, TDCN, thủ thuật) Lần 150,000
1861 Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh Lần 200,000
1862 Đo thính lực sơ sinh Lần 150,000
1863 Giảm đau khi phục hồi tầng sinh môn Lần 500,000
1864 Phụ thu điều trị ô xy cao áp ngoài giờ hành chính Lần 100,000
1865 Phụ thu xe chở bệnh nhân điều trị Covid-19 Lần 250,000
1866 Sao phim chụp CT Lần 100,000
1867 Sao phim Xquang Lần 40,000
1868 Lần 20,000
1869 Tắm bé, thay băng rốn Lần 50,000
1870 Theo dõi monitor sản khoa Lần 100,000
1871 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần 200,000
1872 Tiền ăn cho bệnh nhân Covid-19 Ngày 80,000
1873 Tiền ăn cho bệnh nhân Covid-19 (bữa sáng) Bữa 20,000
1874 Tiền ăn cho bệnh nhân Covid-19 (bữa trưa hoặc tối) Bữa 30,000
1875 Xe đi nội thành Lần 300,000
1876 Xe có điều dưỡng đi nội thành Lần 400,000
1877 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi nội thành Lần 700,000
1878 Xe không NVYT đi Hà Nội Lần 2,000,000
1879 Xe có điều dưỡng đi Hà Nội Lần 3,000,000
1880 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Hà Nội Lần 4,000,000

BẢNG GIÁ PHỤ THU DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH
THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT NGÀY 05/07/2019 CỦA BỘ Y TẾ
Bảng giá kèm theo quyết định số        /QĐ-YHB ngày    /   /20     của Viện Y học Biển
STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
(đồng)
Giá BHYT
(đồng)
Giá phụ thu
(đồng)
1 Nhóm: Xét nghiệm
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 100,000 29,000 71,000
2 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 250,000 139,000 111,000
3 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 280,000 134,000 146,000
4 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 249,000 139,000 110,000
5 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 100,000 53,800 46,200
6 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 150,000 64,600 85,400
7 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 600,000 398,000 202,000
8 Định lượng Protein (niệu) Lần 50,000 13,900 36,100
9 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 150,000 75,400 74,600
10 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 150,000 59,200 90,800
11 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 70,000 23,100 46,900
12 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 70,000 21,500 48,500
13 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 60,000 26,900 33,100
14 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 80,000 37,700 42,300
15 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 40,000 19,000 21,000
16 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 100,000 69,300 30,700
17 Phản ứng CRP Lần 50,000 21,200 28,800
18 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 270,000 215,000 55,000
2 Nhóm: Chẩn đoán hình ảnh
19 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 882,000 632,000 250,000
20 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 772,000 522,000 250,000
21 Chụp Xquang tại giường Lần 95,400 65,400 30,000
22 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 66,000 32,800 33,200
23 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 400,000 201,000 199,000
24 Nội soi đại tràng sigma Lần 405,000 305,000 100,000
25 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 405,000 305,000 100,000
26 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 505,000 408,000 97,000
27 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 505,000 408,000 97,000
28 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 405,000 305,000 100,000
29 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 505,000 408,000 97,000
30 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 222,000 82,300 139,700
31 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 222,000 82,300 139,700
32 Soi cổ tử cung Lần 100,000 61,500 38,500
3 Nhóm: Thủ thuật, phẫu thuật
33 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000 144,000 156,000
34 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 2,500,000 1,274,000 1,226,000
35 Bóc nhân xơ vú Lần 2,000,000 984,000 1,016,000
36 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 6,000,000 4,947,000 1,053,000
37 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 6,000,000 4,947,000 1,053,000
38 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 500,000 115,000 385,000
39 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 500,000 344,000 156,000
40 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 4,000,000 2,561,000 1,439,000
41 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 500,000 116,000 384,000
42 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 400,000 275,000 125,000
43 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 5,000,000 4,166,000 834,000
44 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 5,000,000 4,166,000 834,000
45 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 2,500,000 1,104,000 1,396,000
46 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
47 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 6,000,000 4,670,000 1,330,000
48 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 1,500,000 705,000 795,000
49 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,500,000 1,784,000 716,000
50 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,500,000 2,133,000 367,000
51 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 300,000 117,000 183,000
52 Cắt cụt cổ tử cung Lần 4,000,000 2,747,000 1,253,000
53 Cắt đoạn dạ dày Lần 8,000,000 4,913,000 3,087,000
54 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 8,000,000 4,913,000 3,087,000
55 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 6,000,000 4,470,000 1,530,000
56 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 6,000,000 4,629,000 1,371,000
57 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 6,000,000 4,629,000 1,371,000
58 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 6,000,000 4,470,000 1,530,000
59 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000 4,166,000 834,000
60 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
61 Cắt lách do chấn thương Lần 6,000,000 4,472,000 1,528,000
62 Cắt mạc nối lớn Lần 6,000,000 4,670,000 1,330,000
63 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 5,000,000 2,498,000 2,502,000
64 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 6,000,000 4,470,000 1,530,000
65 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 6,000,000 4,629,000 1,371,000
66 Cắt polyp mũi Lần 3,000,000 663,000 2,337,000
67 Cắt polyp ống tai Lần 1,000,000 602,000 398,000
68 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 4,000,000 2,561,000 1,439,000
69 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 5,000,000 2,561,000 2,439,000
70 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 4,000,000 2,561,000 1,439,000
71 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,000,000 7,266,000 734,000
72 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 4,000,000 2,498,000 1,502,000
73 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 5,500,000 3,876,000 1,624,000
74 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000 4,166,000 834,000
75 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 5,000,000 4,166,000 834,000
76 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 2,650,000 455,000 2,195,000
77 Cắt túi mật Lần 6,000,000 4,523,000 1,477,000
78 Cắt túi thừa tá tràng Lần 5,000,000 2,561,000 2,439,000
79 Cắt u kết mạc không vá Lần 1,500,000 755,000 745,000
80 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 2,000,000 1,784,000 216,000
81 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 3,000,000 1,784,000 1,216,000
82 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
83 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 2,650,000 415,000 2,235,000
84 Cắt u mạc treo ruột Lần 6,000,000 4,670,000 1,330,000
85 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,000,000 1,784,000 216,000
86 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 2,000,000 1,206,000 794,000
87 Cắt u nang buồng trứng Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
88 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
89 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
90 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 6,500,000 3,950,000 2,550,000
91 Cắt u sau phúc mạc Lần 8,000,000 5,712,000 2,288,000
92 Cắt u tá tràng Lần 5,000,000 2,561,000 2,439,000
93 Cắt u thành âm đạo Lần 3,000,000 2,048,000 952,000
94 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 1,000,000 682,000 318,000
95 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 300,000 186,000 114,000
96 Chích áp xe quanh Amidan Lần 500,000 263,000 237,000
97 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 1,000,000 807,000 193,000
98 Chích áp xe thành sau họng Lần 570,000 263,000 307,000
99 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 1,000,000 831,000 169,000
100 Chích áp xe vú Lần 500,000 219,000 281,000
101 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000 78,400 21,600
102 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000 78,400 21,600
103 Chích rạch màng nhĩ Lần 200,000 61,200 138,800
104 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000 790,000 210,000
105 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 500,000 280,000 220,000
106 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 500,000 247,000 253,000
107 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 400,000 216,000 184,000
108 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 200,000 137,000 63,000
109 Chọc hút dịch vành tai Lần 200,000 52,600 147,400
110 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 300,000 143,000 157,000
111 Chọc hút khí màng phổi Lần 300,000 143,000 157,000
112 Dẫn lưu áp xe gan Lần 6,000,000 2,832,000 3,168,000
113 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 5,000,000 2,832,000 2,168,000
114 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 500,000 231,000 269,000
115 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 1,500,000 835,000 665,000
116 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 1,500,000 653,000 847,000
117 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,500,000 1,126,000 374,000
118 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000 233,000 67,000
119 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 400,000 233,000 167,000
120 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 600,000 233,000 367,000
121 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 1,000,000 233,000 767,000
122 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 2,200,000 233,000 1,967,000
123 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 2,500,000 233,000 2,267,000
124 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 3,000,000 233,000 2,767,000
125 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 4,000,000 233,000 3,767,000
126 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 3,000,000 2,562,000 438,000
127 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
128 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 500,000 159,000 341,000
129 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 3,000,000 1,002,000 1,998,000
130 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 2,200,000 706,000 1,494,000
131 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 3,000,000 1,227,000 1,773,000
132 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 1,000,000 447,000 553,000
133 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 300,000 79,100 220,900
134 Forceps Lần 3,000,000 952,000 2,048,000
135 Giác hút Lần 2,000,000 952,000 1,048,000
136 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 500,000 204,000 296,000
137 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 5,000,000 3,579,000 1,421,000
138 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 5,000,000 3,579,000 1,421,000
139 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 5,000,000 3,579,000 1,421,000
140 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000 3,579,000 1,421,000
141 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 6,000,000 3,579,000 2,421,000
142 Khâu phủ kết mạc Lần 800,000 638,000 162,000
143 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 3,000,000 1,564,000 1,436,000
144 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,500,000 1,898,000 602,000
145 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,500,000 2,782,000 718,000
146 Khâu vết thương lách Lần 6,000,000 2,851,000 3,149,000
147 Khâu vòng cổ tử cung Lần 2,000,000 549,000 1,451,000
148 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 5,000,000 2,561,000 2,439,000
149 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,000,000 2,747,000 253,000
150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 5,000,000 1,482,000 3,518,000
151 Lấy dị vật giác mạc Lần 150,000 82,100 67,900
152 Lấy dị vật hạ họng Lần 300,000 40,800 259,200
153 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 1,200,000 673,000 527,000
154 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 3,000,000 2,248,000 752,000
155 Lấy sỏi bàng quang Lần 5,000,000 4,098,000 902,000
156 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 4,000,000 2,851,000 1,149,000
157 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 5,000,000 4,098,000 902,000
158 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 6,000,000 4,499,000 1,501,000
159 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 6,000,000 4,499,000 1,501,000
160 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 4,000,000 3,579,000 421,000
161 Mở thông dạ dày Lần 3,000,000 2,514,000 486,000
162 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 4,000,000 2,514,000 1,486,000
163 Mở thông túi mật Lần 4,000,000 1,965,000 2,035,000
164 Múc nội nhãn Lần 800,000 539,000 261,000
165 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 500,000 399,000 101,000
166 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 500,000 221,000 279,000
167 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 500,000 335,000 165,000
168 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 500,000 254,000 246,000
169 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 500,000 335,000 165,000
170 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 500,000 254,000 246,000
171 Nắn, bó bột cột sống Lần 620,000 344,000 276,000
172 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 500,000 335,000 165,000
173 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 500,000 254,000 246,000
174 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000 335,000 165,000
175 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000 254,000 246,000
176 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 500,000 335,000 165,000
177 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 500,000 254,000 246,000
178 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 620,000 344,000 276,000
179 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 500,000 335,000 165,000
180 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 500,000 254,000 246,000
181 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000 335,000 165,000
182 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000 254,000 246,000
183 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 500,000 335,000 165,000
184 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 500,000 254,000 246,000
185 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 500,000 335,000 165,000
186 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 500,000 254,000 246,000
187 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000 335,000 165,000
188 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000 254,000 246,000
189 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 500,000 335,000 165,000
190 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 500,000 254,000 246,000
191 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 620,000 344,000 276,000
192 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000 335,000 165,000
193 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000 254,000 246,000
194 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000 624,000 376,000
195 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000 344,000 656,000
196 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 500,000 335,000 165,000
197 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 500,000 254,000 246,000
198 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 620,000 344,000 276,000
199 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000 335,000 165,000
200 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000 254,000 246,000
201 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 300,000 212,000 88,000
202 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 500,000 335,000 165,000
203 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 500,000 335,000 165,000
204 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 500,000 212,000 288,000
205 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 500,000 212,000 288,000
206 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 500,000 254,000 246,000
207 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 500,000 234,000 266,000
208 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 500,000 162,000 338,000
209 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 500,000 234,000 266,000
210 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 500,000 162,000 338,000
211 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 500,000 344,000 156,000
212 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 500,000 234,000 266,000
213 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 500,000 162,000 338,000
214 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 500,000 221,000 279,000
215 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 500,000 234,000 266,000
216 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 500,000 162,000 338,000
217 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 500,000 234,000 266,000
218 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 500,000 259,000 241,000
219 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 500,000 162,000 338,000
220 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 500,000 319,000 181,000
221 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 500,000 259,000 241,000
222 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 500,000 162,000 338,000
223 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 500,000 324,000 176,000
224 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 500,000 221,000 279,000
225 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 500,000 162,000 338,000
226 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 500,000 399,000 101,000
227 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 500,000 221,000 279,000
228 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 500,000 259,000 241,000
229 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000 399,000 101,000
230 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000 399,000 101,000
231 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000 221,000 279,000
232 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000 644,000 356,000
233 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000 274,000 726,000
234 Nạo hút thai trứng Lần 2,500,000 772,000 1,728,000
235 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 500,000 344,000 156,000
236 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ (ca khó) Lần 2,000,000 344,000 1,656,000
237 Nối gân duỗi Lần 4,000,000 2,963,000 1,037,000
238 Nối gân gấp Lần 4,000,000 2,963,000 1,037,000
239 Nối niệu quản – đài thận Lần 5,500,000 3,044,000 2,456,000
240 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 4,000,000 1,279,000 2,721,000
241 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 6,000,000 3,044,000 2,956,000
242 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
243 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
244 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 4,500,000 1,456,000 3,044,000
245 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
246 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
247 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 4,500,000 1,751,000 2,749,000
248 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,027,000 2,473,000
249 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 4,500,000 1,279,000 3,221,000
250 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
251 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 3,500,000 917,000 2,583,000
252 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 5,500,000 1,658,000 3,842,000
253 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
254 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 6,500,000 3,718,000 2,782,000
255 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000 3,718,000 2,782,000
256 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000 3,645,000 2,855,000
257 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
258 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 6,000,000 4,293,000 1,707,000
259 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 6,000,000 4,293,000 1,707,000
260 Nội xoay thai Lần 2,500,000 1,406,000 1,094,000
261 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 1,000,000 580,000 420,000
262 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 500,000 281,000 219,000
263 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000 183,000 817,000
264 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 1,000,000 302,000 698,000
265 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000 384,000 616,000
266 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 1,000,000 587,000 413,000
267 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000 396,000 1,104,000
268 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 2,500,000 396,000 2,104,000
269 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 3,000,000 396,000 2,604,000
270 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 6,000,000 4,838,000 1,162,000
271 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 3,500,000 2,677,000 823,000
272 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 4,000,000 3,345,000 655,000
273 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
274 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 3,744,000 1,648,000 2,096,000
275 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 2,000,000 1,990,000 10,000
276 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 2,000,000 602,000 1,398,000
277 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 6,000,000 4,585,000 1,415,000
278 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,000,000 295,000 705,000
279 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 4,500,000 3,668,000 832,000
280 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
281 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
282 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 8,500,000 5,910,000 2,590,000
283 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
284 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 4,000,000 2,660,000 1,340,000
285 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
286 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
287 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 6,000,000 3,766,000 2,234,000
288 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 5,000,000 3,725,000 1,275,000
289 Phẫu thuật Crossen Lần 6,000,000 4,012,000 1,988,000
290 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 2,500,000 1,756,000 744,000
291 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 4,000,000 2,832,000 1,168,000
292 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
293 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
294 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
295 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
296 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
297 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
298 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
299 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
300 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
301 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
302 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
303 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
304 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 4,000,000 3,258,000 742,000
305 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000 1,304,000 696,000
306 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
307 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
308 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
309 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
310 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
311 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
312 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 4,000,000 3,985,000 15,000
313 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 6,000,000 3,322,000 2,678,000
314 Phẫu thuật KHX gãy Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
315 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 1,500,000 486,000 1,014,000
316 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 5,500,000 4,202,000 1,298,000
317 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 7,000,000 4,307,000 2,693,000
318 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 4,000,000 2,332,000 1,668,000
319 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,000,000 2,332,000 2,668,000
320 Phẫu thuật lấy thai lần đầu[song thai] Lần 5,000,000 2,332,000 2,668,000
321 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 5,000,000 2,945,000 2,055,000
322 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[lần 3] Lần 6,000,000 2,945,000 3,055,000
323 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 6,000,000 4,027,000 1,973,000
324 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 5,500,000 4,307,000 1,193,000
325 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 8,500,000 7,919,000 581,000
326 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 4,000,000 2,562,000 1,438,000
327 Phẫu thuật Lefort Lần 5,500,000 2,783,000 2,717,000
328 Phẫu thuật Longo Lần 3,500,000 2,254,000 1,246,000
329 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 3,500,000 2,254,000 1,246,000
330 Phẫu thuật Manchester Lần 5,500,000 3,681,000 1,819,000
331 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,000,000 3,355,000 645,000
332 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 4,000,000 3,507,000 493,000
333 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 5,000,000 3,876,000 1,124,000
334 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,500,000 3,876,000 1,624,000
335 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 4,000,000 2,944,000 1,056,000
336 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000 2,782,000 718,000
337 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,000,000 4,289,000 1,711,000
338 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 1,000,000 719,000 281,000
339 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 3,000,000 1,415,000 1,585,000
340 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 1,500,000 840,000 660,000
341 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 1,200,000 870,000 330,000
342 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,500,000 790,000 1,710,000
343 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 1,500,000 342,000 1,158,000
344 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 1,500,000 342,000 1,158,000
345 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 1,000,000 342,000 658,000
346 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 500,000 342,000 158,000
347 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 1,500,000 337,000 1,163,000
348 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 7,500,000 5,071,000 2,429,000
349 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 8,000,000 5,558,000 2,442,000
350 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 8,000,000 5,090,000 2,910,000
351 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 8,000,000 5,090,000 2,910,000
352 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 7,000,000 4,390,000 2,610,000
353 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
354 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
355 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
356 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
357 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
358 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
359 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
360 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
361 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 8,000,000 5,090,000 2,910,000
362 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 5,000,000 2,498,000 2,502,000
363 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
364 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
365 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
366 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
367 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
368 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
369 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 8,000,000 6,116,000 1,884,000
370 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 7,000,000 4,390,000 2,610,000
371 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 7,000,000 4,390,000 2,610,000
372 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 5,500,000 2,564,000 2,936,000
373 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
374 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
375 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 6,500,000 3,680,000 2,820,000
376 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
377 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,170,000 2,830,000
378 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 7,000,000 5,071,000 1,929,000
379 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 5,500,000 2,564,000 2,936,000
380 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 5,500,000 2,564,000 2,936,000
381 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
382 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
383 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
384 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
385 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
386 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
387 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
388 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 6,500,000 3,950,000 2,550,000
389 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
390 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần 6,000,000 3,316,000 2,684,000
391 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
392 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
393 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
394 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 6,000,000 3,093,000 2,907,000
395 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000 3,093,000 2,907,000
396 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 7,500,000 4,565,000 2,935,000
397 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
398 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
399 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 5,500,000 2,664,000 2,836,000
400 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 7,000,000 5,071,000 1,929,000
401 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
402 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 6,500,000 3,680,000 2,820,000
403 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 7,500,000 5,071,000 2,429,000
404 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 7,500,000 5,071,000 2,429,000
405 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 7,000,000 5,071,000 1,929,000
406 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 8,000,000 5,071,000 2,929,000
407 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 7,000,000 4,464,000 2,536,000
408 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
409 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 7,000,000 4,316,000 2,684,000
410 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 6,500,000 3,950,000 2,550,000
411 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
412 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
413 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 7,000,000 4,276,000 2,724,000
414 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 7,000,000 4,276,000 2,724,000
415 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,276,000 2,724,000
416 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,276,000 2,724,000
417 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
418 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
419 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
420 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
421 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
422 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 5,500,000 2,564,000 2,936,000
423 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 7,000,000 4,464,000 2,536,000
424 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
425 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 5,000,000 2,448,000 2,552,000
426 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 8,000,000 6,023,000 1,977,000
427 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 8,000,000 5,090,000 2,910,000
428 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
429 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 5,000,000 2,498,000 2,502,000
430 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
431 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
432 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 5,000,000 2,448,000 2,552,000
433 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 5,000,000 2,448,000 2,552,000
434 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
435 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 6,000,000 3,316,000 2,684,000
436 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
437 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 7,000,000 5,089,000 1,911,000
438 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
439 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
440 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 5,500,000 2,896,000 2,604,000
441 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
442 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
443 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
444 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 5,500,000 2,664,000 2,836,000
445 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
446 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
447 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
448 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
449 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
450 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 5,500,000 2,896,000 2,604,000
451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
453 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
454 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
455 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
456 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
458 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 5,500,000 2,561,000 2,939,000
459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000 3,241,000 2,759,000
460 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
461 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 6,000,000 3,316,000 2,684,000
462 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 6,500,000 3,816,000 2,684,000
463 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,027,000 2,473,000
464 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000 3,316,000 2,684,000
465 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 5,500,000 2,697,000 2,803,000
466 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 5,500,000 2,697,000 2,803,000
467 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 6,000,000 3,093,000 2,907,000
468 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 8,500,000 5,648,000 2,852,000
469 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 6,500,000 3,816,000 2,684,000
470 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 6,500,000 3,816,000 2,684,000
471 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 5,500,000 2,697,000 2,803,000
472 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 5,500,000 2,697,000 2,803,000
473 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
474 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
475 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
476 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 6,000,000 3,093,000 2,907,000
477 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
478 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 7,000,000 4,241,000 2,759,000
479 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 5,500,000 4,241,000 1,259,000
480 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 7,000,000 5,005,000 1,995,000
481 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000 4,027,000 2,473,000
482 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 5,000,000 2,448,000 2,552,000
483 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
484 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000 4,027,000 2,473,000
485 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,027,000 2,473,000
486 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
487 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
488 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 7,000,000 5,071,000 1,929,000
489 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 8,000,000 5,071,000 2,929,000
490 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 8,000,000 5,071,000 2,929,000
491 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 7,000,000 4,276,000 2,724,000
492 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 4,500,000 1,658,000 2,842,000
493 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 5,000,000 2,448,000 2,552,000
494 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 5,000,000 2,167,000 2,833,000
495 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 5,500,000 2,896,000 2,604,000
496 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 8,500,000 6,575,000 1,925,000
497 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000 1,235,000 265,000
498 Phẫu thuật quặm Lần 1,000,000 638,000 362,000
499 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000 845,000 655,000
500 Phẫu thuật quặm Lần 1,800,000 1,068,000 732,000
501 Phẫu thuật quặm Lần 2,000,000 1,236,000 764,000
502 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 3,000,000 1,731,000 1,269,000
503 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000 1,304,000 696,000
504 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
505 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 4,000,000 3,750,000 250,000
506 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
507 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,500,000 2,106,000 394,000
508 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 3,500,000 2,790,000 710,000
509 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 1,500,000 840,000 660,000
510 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 2,000,000 1,093,000 907,000
511 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 5,500,000 3,342,000 2,158,000
512 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 3,500,000 2,963,000 537,000
513 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3,500,000 2,963,000 537,000
514 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 2,000,000 1,304,000 696,000
515 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 4,000,000 2,790,000 1,210,000
516 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 3,500,000 2,963,000 537,000
517 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 3,000,000 2,598,000 402,000
518 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 2,598,000 1,899,000 699,000
519 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 3,500,000 2,963,000 537,000
520 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần 4,000,000 2,561,000 1,439,000
521 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần 2,000,000 1,242,000 758,000
522 PTNS cắt nang đường mật Lần 6,000,000 3,316,000 2,684,000
523 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 800,000 740,000 60,000
524 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 2,000,000 1,731,000 269,000
525 Sinh thiết hốc mũi Lần 200,000 126,000 74,000
526 Sinh thiết u họng miệng Lần 200,000 126,000 74,000
527 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 1,000,000 459,000 541,000
528 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm Lần 3,000,000 2,388,000 612,000
529 Tháo lồng ruột non Lần 3,000,000 2,498,000 502,000
530 Tháo xoắn ruột non Lần 3,000,000 2,498,000 502,000
531 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 500,000 388,000 112,000
532 Tiêm khớp Lần 160,000 91,500 68,500
533 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 4,000,000 2,790,000 1,210,000
534 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (tại giường) Lần 87,000 50,700 36,300
4 Nhóm: Ngày giường
535 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 250,000 187,100 62,900
536 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 300,000 187,100 112,900
537 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 500,000 187,100 312,900
538 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 600,000 187,100 412,900
539 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 800,000 187,100 612,900
540 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 900,000 187,100 712,900
541 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 1,200,000 187,100 1,012,900
542 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 1,500,000 187,100 1,312,900
543 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 250,000 160,000 90,000
544 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 300,000 160,000 140,000
545 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 500,000 160,000 340,000
546 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 520,000 160,000 360,000
547 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 600,000 160,000 440,000
548 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 800,000 160,000 640,000
549 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 900,000 160,000 740,000
550 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,000,000 160,000 840,000
551 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,200,000 160,000 1,040,000
552 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,500,000 160,000 1,340,000
553 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 250,000 223,800 26,200
554 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 300,000 223,800 76,200
555 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 350,000 223,800 126,200
556 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 500,000 223,800 276,200
557 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 520,000 223,800 296,200
558 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 800,000 223,800 576,200
559 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 900,000 223,800 676,200
560 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,000,000 223,800 776,200
561 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,200,000 223,800 976,200
562 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 1,500,000 223,800 1,276,200
563 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 250,000 199,200 50,800
564 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 300,000 199,200 100,800
565 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 350,000 199,200 150,800
566 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 500,000 199,200 300,800
567 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 520,000 199,200 320,800
568 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 800,000 199,200 600,800
569 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 900,000 199,200 700,800
570 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 1,000,000 199,200 800,800
571 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 1,200,000 199,200 1,000,800
572 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 1,500,000 199,200 1,300,800
573 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 250,000 170,800 79,200
574 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 300,000 170,800 129,200
575 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 500,000 170,800 329,200
576 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 520,000 170,800 349,200
577 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 800,000 170,800 629,200
578 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 900,000 170,800 729,200
579 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 1,000,000 170,800 829,200
580 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 1,200,000 170,800 1,029,200
581 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 1,500,000 170,800 1,329,200

———-***————

Chào mừng bạn đến với viện y học biển

💓 6 ƯU ĐIỂM ĐIỀU TRỊ OXY CAO ÁP TẠI VIỆN Y HỌC BIỂN

👉Đội ngũ Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, bác sĩ chuyên ngành hàng đầu Việt Nam, giàu kinh nghiệm trong điều trị và nghiên cứu.
👉Trong buồng cao áp luôn có nhân viên y tế hỗ trợ bệnh nhân.
👉Buồng điều trị lớn, có thể chứa được nhiều bệnh nhân cho một lần điều trị, thời gian điều trị linh hoạt.
👉Bệnh nhân được thoái mái tư thế khi điều trị.
👉Loại khí sử dụng trong buồng là không khí (20% Oxy, 80% Nitơ) an toàn cháy nổ cao hơn so với các buồng đơn thông thường.
👉Trang thiết bị hiện đại nhất Việt Nam.
———-
🏠 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng
 0225 3 519 687 ( Máy lẻ 107)

Latest news