BẢNG GIÁ BẢO HIỂM Y TẾ

STT Tên dịch vụ ĐVT Giá BHYT
(đồng)
Nhóm:  Khám bệnh
1 Khám Nội Lần 34,500
2 Khám Nội tiết Lần 34,500
3 Khám Da liễu Lần 34,500
4 Khám YHCT Lần 34,500
5 Khám Nhi Lần 34,500
6 Khám Ngoại Lần 34,500
7 Khám Phụ sản Lần 34,500
8 Khám Tai mũi họng Lần 34,500
9 Khám Răng hàm mặt Lần 34,500
10 Khám Mắt Lần 34,500
11 Khám Phục hồi chức năng Lần 34,500
Nhóm:  Xét nghiệm
12 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,900
13 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần 41,700
14 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000
15 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000
16 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 29,000
17 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,500
18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Lần 91,600
19 Định lượng Albumin [Máu] Lần 21,500
20 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700
21 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 16,100
22 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 86,200
23 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,500
24 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,500
25 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 150,000
26 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 139,000
27 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 134,000
28 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 139,000
29 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,900
30 Định lượng Canxi (niệu) Lần 24,600
31 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 86,200
32 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 26,900
33 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,900
34 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,500
35 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16,100
36 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 53,800
37 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần 56,500
38 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 64,600
39 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Trẻ em) Lần 64,600
40 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Trẻ em) Lần 64,600
41 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 12,900
42 Định lượng Glucose (niệu) Lần 13,900
43 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,500
44 Định lượng HDL- C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 26,900
45 Định lượng Insulin [Máu] Lần 80,800
46 Định lượng Pro-calcitonin Lần 398,000
47 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 21,500
48 Định lượng Protein (niệu) Lần 13,900
49 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21,500
50 Định lượng Sắt [Máu] Lần 32,300
51 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 26,900
52 Định lượng Triglycerid (máu) Lần 26,900
53 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 75,400
54 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Lần 59,200
55 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Trẻ em) Lần 59,200
56 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Trẻ em) Lần 59,200
57 Định lượng Urê (niệu) Lần 16,100
58 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,500
59 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100
60 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
61 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
62 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
63 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
64 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100
65 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần 207,000
66 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 23,100
67 Định tính Protein Bence – jones [niệu] Lần 21,500
68 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,500
69 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21,500
70 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,500
71 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) Lần 26,900
72 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 37,700
73 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19,000
74 HBeAg test nhanh Lần 59,700
75 HBsAb test nhanh Lần 59,700
76 HBsAg test nhanh Lần 53,600
77 HCV Ab test nhanh Lần 53,600
78 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38,200
79 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 38,200
80 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 69,300
81 Máu lắng Lần 23,100
82 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 349,000
83 Phản ứng CRP Lần 21,200
84 Phản ứng CRP Lần 21,500
85 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 8,500
86 RF (Reumatoid Factor) Lần 37,700
87 Tập trung bạch cầu Lần 28,800
88 Tế bào cặn nước tiểu(bằng phương pháp thủ công) Lần 43,100
89 Tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 56,000
90 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,600
91 Thời gian máu đông Lần 12,600
92 Thời gian phục hồi Canxi Lần 31,100
93 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 63,500
94 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động Lần 40,400
95 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 36,900
96 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 36,900
97 Tìm tế bào Hargraves Lần 64,600
98 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,400
99 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 40,400
100 Trứng giun, sán soi tươi Lần 41,700
101 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000
102 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,200
103 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,200
104 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 26,400
105 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 215,000
Nhóm:  Chẩn đoán hình ảnh
106 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 632,000
107 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 522,000
108 Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang Lần 224,000
109 Chụp X quang cận chóp số hóa Lần 18,900
110 Chụp Xquang (01 phim) Lần 65,400
111 Chụp Xquang [thẳng và nghiêng, 02 phim] Lần 97,200
112 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 206,000
113 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 609,000
114 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122,000
115 Chụp Xquang đại tràng Lần 264,000
116 Chụp Xquang đường dò Lần 406,000
117 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240,000
118 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122,000
119 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 240,000
120 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 564,000
121 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 609,000
122 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần 386,000
123 Chụp Xquang ruột non Lần 224,000
124 Chụp Xquang tại giường Lần 65,400
125 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224,000
126 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 224,000
127 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 122,000
128 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 411,000
129 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần 386,000
130 Chụp Xquang tuyến vú Lần 94,200
131 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 222,000
132 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 275,000
133 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 205,000
134 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần 2,814,000
135 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 728,000
136 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 728,000
137 Nội soi đại tràng sigma Lần 305,000
138 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 305,000
139 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 408,000
140 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 408,000
141 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 305,000
142 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 408,000
143 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
144 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
145 Nội soi mũi xoang Lần 40,000
146 Nội soi tai mũi họng Lần 104,000
147 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 244,000
148 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 433,000
149 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 244,000
150 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 433,000
151 Nội soi trực tràng cấp cứu Lần 189,000
152 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 189,000
153 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 189,000
154 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 291,000
155 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 189,000
156 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 291,000
157 Soi cổ tử cung Lần 61,500
Nhóm:  Thủ thuật – Phẫu thuật
158 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 144,000
159 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178,000
160 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,274,000
161 Bóc nhân xơ vú Lần 984,000
162 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 4,947,000
163 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 4,947,000
164 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4,670,000
165 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,562,000
166 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 115,000
167 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 198,000
168 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 216,000
169 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
170 Bơm thông lệ đạo Lần 59,400
171 Bơm thuốc thanh quản Lần 20,500
172 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 216,000
173 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479,000
174 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 624,000
175 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 344,000
176 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2,561,000
177 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 954,000
178 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 116,000
179 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000
180 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 275,000
181 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2,851,000
182 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479,000
183 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp Lần 4,166,000
184 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
185 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,772,000
186 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
187 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
188 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,166,000
189 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,305,000
190 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 1,104,000
191 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1,242,000
192 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9,029,000
193 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,321,000
194 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4,670,000
195 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,126,000
196 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
197 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
198 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1,784,000
199 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,627,000
200 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,133,000
201 Cắt chỉ khâu da Lần 32,900
202 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 117,000
203 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5,550,000
204 Cắt cụt cổ tử cung Lần 2,747,000
205 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6,933,000
206 Cắt đoạn dạ dày Lần 7,266,000
207 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 7,266,000
208 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 4,470,000
209 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,470,000
210 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,470,000
211 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 4,629,000
212 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 4,629,000
213 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 4,470,000
214 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4,470,000
215 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,470,000
216 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,470,000
217 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4,470,000
218 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4,399,000
219 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4,166,000
220 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 1,242,000
221 Cắt lách bán phần Lần 4,472,000
222 Cắt lách do chấn thương Lần 4,472,000
223 Cắt lại dạ dày Lần 7,266,000
224 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
225 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
226 Cắt mạc nối lớn Lần 4,670,000
227 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 2,498,000
228 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 4,470,000
229 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2,777,000
230 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4,399,000
231 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4,629,000
232 Cắt nối niệu quản Lần 3,044,000
233 Cắt phanh lưỡi Lần 729,000
234 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 237,000
235 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1,935,000
236 Cắt polyp mũi Lần 663,000
237 Cắt polyp ống tai Lần 602,000
238 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2,561,000
239 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2,561,000
240 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2,561,000
241 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4,629,000
242 Cắt thận đơn thuần Lần 4,232,000
243 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 7,266,000
244 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4,470,000
245 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4,470,000
246 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn Lần 4,470,000
247 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 2,498,000
248 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 3,876,000
249 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 4,166,000
250 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
251 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5,485,000
252 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5,485,000
253 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 455,000
254 Cắt túi mật Lần 4,523,000
255 Cắt túi thừa tá tràng Lần 2,561,000
256 Cắt u da mi không ghép Lần 724,000
257 Cắt u kết mạc không vá Lần 755,000
258 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 840,000
259 Cắt u lành dương vật Lần 1,965,000
260 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1,784,000
261 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1,242,000
262 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 415,000
263 Cắt u mạc treo ruột Lần 4,670,000
264 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 1,784,000
265 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,093,000
266 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 724,000
267 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1,334,000
268 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1,206,000
269 Cắt u nang buồng trứng Lần 2,944,000
270 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 2,944,000
271 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2,944,000
272 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 3,950,000
273 Cắt u sau phúc mạc Lần 5,712,000
274 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1,206,000
275 Cắt u tá tràng Lần 2,561,000
276 Cắt u thành âm đạo Lần 2,048,000
277 Cắt u vú lành tính Lần 2,862,000
278 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 682,000
279 Cấy chỉ Lần 143,000
280 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57,600
281 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 186,000
282 Chích áp xe quanh Amidan Lần 263,000
283 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
284 Chích áp xe sàn miệng Lần 263,000
285 Chích áp xe sàn miệng Lần 729,000
286 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 807,000
287 Chích áp xe thành sau họng Lần 263,000
288 Chích áp xe thành sau họng Lần 729,000
289 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000
290 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 831,000
291 Chích áp xe vú Lần 219,000
292 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 78,400
293 Chích hạch viêm mủ Lần 186,000
294 Chích lể Lần 65,300
295 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 186,000
296 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
297 Chích rạch màng nhĩ Lần 61,200
298 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 790,000
299 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3,250,000
300 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000
301 Chọc dò dịch não tủy Lần 107,000
302 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000
303 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
304 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
305 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 280,000
306 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 107,000
307 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247,000
308 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 166,000
309 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 216,000
310 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 137,000
311 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 52,600
312 Chọc hút dịch vành tai Lần 52,600
313 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 143,000
314 Chọc hút khí màng phổi Lần 143,000
315 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 110,000
316 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Lần 110,000
317 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 110,000
318 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 152,000
319 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 732,000
320 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 143,000
321 Chọc rửa xoang hàm Lần 278,000
322 Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000
323 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 176,000
324 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 176,000
325 Chườm ngải Lần 35,500
326 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
327 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 2,887,000
328 Cứu Lần 35,500
329 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2,832,000
330 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,751,000
331 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2,832,000
332 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 231,000
333 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979,000
334 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,751,000
335 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,751,000
336 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 835,000
337 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917,000
338 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 247,000
339 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,664,000
340 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 917,000
341 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000
342 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,751,000
343 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,751,000
344 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000
345 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32,900
346 Đặt catheter động mạch Lần 1,367,000
347 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần 6,811,000
348 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần 1,126,000
349 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,126,000
350 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu Lần 1,126,000
351 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 216,000
352 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 653,000
353 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000
354 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 653,000
355 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,126,000
356 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 653,000
357 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400
358 Đặt nội khí quản Lần 568,000
359 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
360 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
361 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90,100
362 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
363 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 917,000
364 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,040,000
365 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 653,000
366 Đặt sonde bàng quang Lần 90,100
367 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
368 Điện châm Lần 67,300
369 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
370 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400
371 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800
372 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 233,000
373 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
374 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
375 Điều trị bằng từ trường Lần 38,400
376 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 333,000
377 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 333,000
378 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần 2,944,000
379 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 333,000
380 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 Lần 333,000
381 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 2,562,000
382 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 2,562,000
383 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần 97,000
384 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 97,000
385 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 97,000
386 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
387 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 333,000
388 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 247,000
389 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 333,000
390 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 682,000
391 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35,200
392 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 159,000
393 Điều trị tủy lại Lần 954,000
394 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
395 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 795,000
396 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 565,000
397 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 422,000
398 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 271,000
399 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Lần 382,000
400 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 925,000
401 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 795,000
402 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
403 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 422,000
404 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 333,000
405 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 1,002,000
406 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 706,000
407 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1,227,000
408 Đo độ lác Lần 63,800
409 Đo đường kính giác mạc Lần 54,800
410 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 36,200
411 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 29,900
412 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
413 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 25,900
414 Đo thị trường chu biên Lần 28,800
415 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Lần 28,800
416 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 4,113,000
417 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3,579,000
418 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 447,000
419 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 79,100
420 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
421 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,751,000
422 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,664,000
423 Forceps Lần 952,000
424 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần 500,000
425 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần 250,000
426 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 33,200
427 Giác hút Lần 952,000
428 Gỡ dính gân Lần 2,963,000
429 Gỡ dính thần kinh Lần 2,963,000
430 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 770,000
431 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần 23,291
432 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Giờ 23,291
433 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 204,000
434 Hút dịch khớp Lần 114,000
435 Hút đờm hầu họng Lần 11,000
436 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11,000
437 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 317,000
438 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11,000
439 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11,000
440 Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000
441 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 152,000
442 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140,000
443 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 3,579,000
444 Khâu củng mạc [đơn giản] Lần 814,000
445 Khâu củng mạc [phức tạp] Lần 1,112,000
446 Khâu da mi Lần 1,440,000
447 Khâu da mi Lần 809,000
448 Khâu da mi đơn giản Lần 809,000
449 Khâu giác mạc Lần 1,112,000
450 Khâu giác mạc Lần 764,000
451 Khâu kết mạc Lần 809,000
452 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000
453 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3,579,000
454 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3,579,000
455 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3,579,000
456 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3,579,000
457 Khâu phủ kết mạc Lần 638,000
458 Khâu phục hồi bờ mi Lần 693,000
459 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,564,000
460 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954,000
461 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
462 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,898,000
463 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2,963,000
464 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2,963,000
465 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2,782,000
466 Khâu vết thương lách Lần 2,851,000
467 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
468 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
469 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
470 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
471 Khâu vòng cổ tử cung Lần 549,000
472 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 2,561,000
473 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 20,400
474 Khí dung mũi họng Lần 20,400
475 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 20,400
476 Khoét chóp cổ tử cung Lần 2,747,000
477 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,122,000
478 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45,300
479 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) Lần 1,151,000
480 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
481 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 42,300
482 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50,700
483 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41,800
484 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,482,000
485 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,612,000
486 Làm thuốc tai Lần 20,500
487 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,500
488 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
489 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần 35,200
490 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
491 Lấy cao răng Lần 134,000
492 Lấy cao răng (01 hàm) Lần 77,000
493 Lấy dị vật giác mạc Lần 665,000
494 Lấy dị vật giác mạc Lần 82,100
495 Lấy dị vật giác mạc Lần 862,000
496 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 665,000
497 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 327,000
498 Lấy dị vật hạ họng Lần 40,800
499 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
500 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
501 Lấy dị vật mũi gây mê Lần 673,000
502 Lấy dị vật mũi gây tê Lần 194,000
503 Lấy dị vật tai Lần 62,900
504 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2,248,000
505 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần 4,485,000
506 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
507 Lấy sỏi bàng quang Lần 4,098,000
508 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 2,851,000
509 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,098,000
510 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,098,000
511 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4,098,000
512 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,098,000
513 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,664,000
514 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) Lần 1,504,000
515 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 590,000
516 Mở khí quản cấp cứu Lần 719,000
517 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000
518 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000
519 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4,499,000
520 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 4,499,000
521 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3,579,000
522 Mở thông dạ dày Lần 2,514,000
523 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2,514,000
524 Mở thông túi mật Lần 1,965,000
525 Múc nội nhãn Lần 539,000
526 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 399,000
527 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 35,200
528 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 399,000
529 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 221,000
530 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 335,000
531 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 254,000
532 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 335,000
533 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 254,000
534 Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000
535 Nắn, bó bột cột sống Lần 344,000
536 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 335,000
537 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 254,000
538 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 335,000
539 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 254,000
540 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 335,000
541 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 254,000
542 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 624,000
543 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 344,000
544 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 335,000
545 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 254,000
546 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 335,000
547 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 254,000
548 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 335,000
549 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 254,000
550 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần 624,000
551 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 254,000
552 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 335,000
553 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 335,000
554 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 254,000
555 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 335,000
556 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 254,000
557 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 624,000
558 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 344,000
559 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 335,000
560 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 254,000
561 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 624,000
562 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 344,000
563 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 335,000
564 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 254,000
565 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 624,000
566 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 344,000
567 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 335,000
568 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 254,000
569 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 335,000
570 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 212,000
571 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 335,000
572 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 212,000
573 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 335,000
574 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 212,000
575 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000
576 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 254,000
577 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 234,000
578 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 162,000
579 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 234,000
580 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 162,000
581 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 624,000
582 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 344,000
583 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 234,000
584 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 162,000
585 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000
586 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 221,000
587 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
588 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 234,000
589 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 162,000
590 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 234,000
591 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 259,000
592 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 162,000
593 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 319,000
594 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 259,000
595 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 162,000
596 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000
597 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 324,000
598 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
599 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 221,000
600 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
601 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 162,000
602 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 399,000
603 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 221,000
604 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 259,000
605 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
606 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 399,000
607 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 221,000
608 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 644,000
609 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 274,000
610 Nạo hút thai trứng Lần 772,000
611 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 344,000
612 Nạo vét hạch D1 Lần 3,817,000
613 Nạo vét hạch D2 Lần 3,817,000
614 Nạo vét hạch D3 Lần 3,817,000
615 Nạo vét hạch D4 Lần 3,817,000
616 Nghiệm pháp atropin[ Bao gồm thuốc] Lần 198,000
617 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
618 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
619 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
620 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 190,000
621 Nhổ răng sữa Lần 37,300
622 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000
623 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000
624 Nối gân duỗi Lần 2,963,000
625 Nối gân gấp Lần 2,963,000
626 Nối mật ruột tận – bên Lần 4,399,000
627 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,664,000
628 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,664,000
629 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,664,000
630 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,399,000
631 Nối niệu quản – đài thận Lần 3,044,000
632 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 1,279,000
633 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 3,044,000
634 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 4,170,000
635 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 4,170,000
636 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 1,456,000
637 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 1,658,000
638 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 447,000
639 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 1,658,000
640 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 1,751,000
641 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 4,027,000
642 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 1,279,000
643 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 2,167,000
644 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 917,000
645 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1,658,000
646 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 1,658,000
647 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 3,718,000
648 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 3,645,000
649 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 3,718,000
650 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 2,167,000
651 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 4,293,000
652 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 4,293,000
653 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,371,000
654 Nội xoay thai Lần 1,406,000
655 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 580,000
656 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 281,000
657 Nong niệu đạo Lần 241,000
658 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 241,000
659 Ôn châm Lần 65,300
660 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 183,000
661 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 302,000
662 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 384,000
663 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 587,000
664 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 396,000
665 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4,838,000
666 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 2,677,000
667 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 3,345,000
668 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,151,000
669 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 2,562,000
670 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 1,648,000
671 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,334,000
672 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 834,000
673 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 602,000
674 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 1,990,000
675 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 2,851,000
676 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 4,585,000
677 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4,616,000
678 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 295,000
679 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 295,000
680 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 295,000
681 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 3,668,000
682 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1,935,000
683 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2,562,000
684 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2,562,000
685 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 5,910,000
686 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 5,434,000
687 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,014,000
688 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1,242,000
689 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 2,660,000
690 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2,562,000
691 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 3,750,000
692 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
693 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2,944,000
694 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3,766,000
695 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3,725,000
696 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,325,000
697 Phẫu thuật chuyển gân chi Lần 2,925,000
698 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3,325,000
699 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần 4,957,000
700 Phẫu thuật Crossen Lần 4,012,000
701 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET Lần 2,758,000
702 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 3,285,000
703 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1,756,000
704 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 3,985,000
705 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần 3,985,000
706 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
707 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2,832,000
708 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 2,514,000
709 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới Lần 2,851,000
710 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 1,965,000
711 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần 4,728,000
712 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Lần 1,898,000
713 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần 1,898,000
714 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 2,963,000
715 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 2,963,000
716 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 2,963,000
717 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2,944,000
718 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 2,944,000
719 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,944,000
720 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2,318,000
721 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2,318,000
722 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2,318,000
723 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền Lần 3,750,000
724 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 2,925,000
725 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6,686,000
726 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
727 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng Lần 3,579,000
728 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2,498,000
729 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,579,000
730 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn/đùi/thành bụng Lần 3,258,000
731 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi Lần 2,851,000
732 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 3,985,000
733 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 752,000
734 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1,304,000
735 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 3,750,000
736 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3,750,000
737 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 3,750,000
738 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2,318,000
739 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,318,000
740 Phẫu thuật gỡ dính gân/khớp/thần kinh Lần 2,758,000
741 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 3,750,000
742 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2,944,000
743 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3,750,000
744 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 3,750,000
745 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 3,750,000
746 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 3,750,000
747 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 3,750,000
748 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 3,750,000
749 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 3,750,000
750 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3,985,000
751 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 3,750,000
752 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 3,750,000
753 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần 3,750,000
754 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3,985,000
755 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 3,750,000
756 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 3,750,000
757 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 3,750,000
758 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em Lần 3,985,000
759 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 3,750,000
760 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 3,750,000
761 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 3,750,000
762 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 3,985,000
763 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần 3,985,000
764 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,598,000
765 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,612,000
766 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3,322,000
767 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân Lần 3,750,000
768 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 3,750,000
769 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3,985,000
770 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần 3,750,000
771 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần 3,750,000
772 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần 3,750,000
773 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai Lần 3,750,000
774 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi Lần 3,750,000
775 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 3,750,000
776 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 3,750,000
777 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
778 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần 3,750,000
779 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
780 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 3,750,000
781 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
782 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần 3,750,000
783 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,985,000
784 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần 3,750,000
785 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần 3,750,000
786 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,985,000
787 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
788 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
789 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần 3,750,000
790 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,985,000
791 Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần 3,750,000
792 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu Lần 3,750,000
793 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,750,000
794 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 3,750,000
795 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3,750,000
796 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần 3,750,000
797 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi Lần 3,750,000
798 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày Lần 3,750,000
799 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài Lần 3,750,000
800 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 3,750,000
801 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 3,750,000
802 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 3,750,000
803 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong Lần 3,750,000
804 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 3,985,000
805 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần 3,750,000
806 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần 3,750,000
807 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
808 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần 3,750,000
809 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần Lần 3,750,000
810 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp Lần 3,750,000
811 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 3,750,000
812 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3,750,000
813 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3,750,000
814 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 3,750,000
815 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 3,750,000
816 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần 3,750,000
817 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 3,750,000
818 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3,750,000
819 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3,750,000
820 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay Lần 3,750,000
821 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi Lần 3,750,000
822 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 3,985,000
823 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay Lần 3,985,000
824 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 3,750,000
825 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3,750,000
826 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi Lần 3,750,000
827 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 3,750,000
828 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3,750,000
829 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3,750,000
830 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3,750,000
831 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 3,750,000
832 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay Lần 3,985,000
833 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) Lần 3,985,000
834 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần 3,750,000
835 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn Lần 3,750,000
836 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn Lần 3,750,000
837 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 3,649,000
838 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần 3,649,000
839 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần 3,649,000
840 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần 3,649,000
841 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2,758,000
842 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 486,000
843 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4,202,000
844 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 4,307,000
845 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,332,000
846 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,332,000
847 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2,332,000
848 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2,945,000
849 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2,945,000
850 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 4,027,000
851 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 4,307,000
852 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 7,919,000
853 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù Lần 2,654,000
854 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1,634,000
855 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2,963,000
856 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 2,562,000
857 Phẫu thuật Lefort Lần 2,783,000
858 Phẫu thuật Longo Lần 2,254,000
859 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 2,254,000
860 Phẫu thuật Manchester Lần 3,681,000
861 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,664,000
862 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3,355,000
863 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3,507,000
864 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 3,876,000
865 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3,876,000
866 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 3,876,000
867 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2,944,000
868 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 2,782,000
869 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4,289,000
870 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 4,922,000
871 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 719,000
872 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 954,000
873 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 1,415,000
874 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 840,000
875 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 870,000
876 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 790,000
877 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 342,000
878 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 342,000
879 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 342,000
880 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 342,000
881 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 337,000
882 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) Lần 2,963,000
883 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2,963,000
884 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 5,071,000
885 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 5,558,000
886 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,167,000
887 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 5,090,000
888 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 5,090,000
889 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 4,390,000
890 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,170,000
891 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 4,170,000
892 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 4,316,000
893 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 4,170,000
894 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 4,170,000
895 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 2,167,000
896 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 4,170,000
897 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 4,170,000
898 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 5,090,000
899 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 2,498,000
900 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 4,241,000
901 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 4,241,000
902 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 4,241,000
903 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,241,000
904 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 4,316,000
905 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 4,241,000
906 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 6,116,000
907 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 4,390,000
908 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 4,390,000
909 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2,564,000
910 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 4,241,000
911 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 2,167,000
912 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 3,680,000
913 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 4,170,000
914 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 4,170,000
915 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 5,071,000
916 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 2,564,000
917 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 2,564,000
918 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 4,316,000
919 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 4,316,000
920 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 3,241,000
921 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 3,241,000
922 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 4,316,000
923 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 3,241,000
924 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 1,658,000
925 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 3,950,000
926 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 4,241,000
927 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần 3,316,000
928 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 4,241,000
929 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,241,000
930 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 4,241,000
931 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3,093,000
932 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 3,093,000
933 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 4,565,000
934 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 2,561,000
935 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 4,241,000
936 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 2,664,000
937 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 5,071,000
938 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 4,241,000
939 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 3,680,000
940 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 5,071,000
941 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 5,071,000
942 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 5,071,000
943 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 5,071,000
944 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 4,464,000
945 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 4,316,000
946 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 4,316,000
947 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 3,950,000
948 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 1,658,000
949 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 2,167,000
950 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 4,276,000
951 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 4,276,000
952 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 4,276,000
953 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 4,276,000
954 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 2,167,000
955 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 2,167,000
956 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 2,167,000
957 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 2,167,000
958 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 2,167,000
959 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2,564,000
960 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 4,464,000
961 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 4,241,000
962 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 2,448,000
963 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 6,023,000
964 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 5,090,000
965 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 4,241,000
966 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 2,498,000
967 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 4,241,000
968 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 2,167,000
969 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 2,448,000
970 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 2,448,000
971 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 2,167,000
972 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 3,316,000
973 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 2,167,000
974 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 5,089,000
975 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 2,167,000
976 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 2,167,000
977 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 2,896,000
978 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
979 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 2,561,000
980 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,241,000
981 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 2,664,000
982 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 4,241,000
983 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 2,167,000
984 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
985 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 2,561,000
986 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,241,000
987 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 2,896,000
988 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
989 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 2,561,000
990 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 3,241,000
991 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 2,167,000
992 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 2,561,000
993 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 2,167,000
994 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 4,241,000
995 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 2,561,000
996 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 3,241,000
997 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 2,167,000
998 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 3,316,000
999 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 3,816,000
1000 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 4,027,000
1001 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 3,316,000
1002 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 2,697,000
1003 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 2,697,000
1004 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 3,093,000
1005 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 5,648,000
1006 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 3,816,000
1007 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 3,816,000
1008 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 2,697,000
1009 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 2,697,000
1010 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 2,167,000
1011 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 4,241,000
1012 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng Lần 4,241,000
1013 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 3,093,000
1014 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 4,241,000
1015 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 4,241,000
1016 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 4,241,000
1017 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 5,005,000
1018 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 4,027,000
1019 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 2,448,000
1020 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 2,167,000
1021 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 4,027,000
1022 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 4,027,000
1023 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 1,658,000
1024 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 1,658,000
1025 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 5,071,000
1026 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 5,071,000
1027 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 5,071,000
1028 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 4,276,000
1029 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 1,658,000
1030 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 2,448,000
1031 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 2,167,000
1032 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2,896,000
1033 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,575,000
1034 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2,963,000
1035 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,399,000
1036 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,485,000
1037 Phẫu thuật quặm Lần 638,000
1038 Phẫu thuật quặm Lần 1,837,000
1039 Phẫu thuật quặm Lần 1,640,000
1040 Phẫu thuật quặm Lần 1,417,000
1041 Phẫu thuật quặm Lần 1,235,000
1042 Phẫu thuật quặm Lần 1,236,000
1043 Phẫu thuật quặm Lần 1,068,000
1044 Phẫu thuật quặm Lần 845,000
1045 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,167,000
1046 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,415,000
1047 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần 4,415,000
1048 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 1,731,000
1049 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 1,304,000
1050 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2,887,000
1051 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 3,750,000
1052 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 3,750,000
1053 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 2,963,000
1054 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 1,242,000
1055 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần 2,963,000
1056 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000
1057 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,106,000
1058 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 2,790,000
1059 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 1,093,000
1060 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 840,000
1061 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,741,000
1062 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1,965,000
1063 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3,342,000
1064 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Lần 2,963,000
1065 Phẫu thuật tổn thương gân Lần 2,963,000
1066 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 1,304,000
1067 Phẫu thuật U máu Lần 3,014,000
1068 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4,228,000
1069 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 2,790,000
1070 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 2,925,000
1071 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 1,965,000
1072 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
1073 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2,887,000
1074 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2,598,000
1075 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 1,899,000
1076 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 2,963,000
1077 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 4,616,000
1078 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,598,000
1079 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,289,000
1080 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần 2,561,000
1081 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2,758,000
1082 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần 1,242,000
1083 Phẫu thuật vỡ xoang hàm Lần 5,336,000
1084 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2,814,000
1085 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 337,000
1086 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser Lần 337,000
1087 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) Lần 337,000
1088 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần 337,000
1089 PTNS cắt nang đường mật Lần 3,316,000
1090 Rạch áp xe mi Lần 186,000
1091 Rạch áp xe túi lệ Lần 186,000
1092 Rửa bàng quang Lần 198,000
1093 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000
1094 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 740,000
1095 Rửa cùng đồ Lần 41,600
1096 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
1097 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 589,000
1098 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 119,000
1099 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 831,000
1100 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1,731,000
1101 Sinh thiết hốc mũi Lần 126,000
1102 Sinh thiết u họng miệng Lần 126,000
1103 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 989,000
1104 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 459,000
1105 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 52,500
1106 Soi góc tiền phòng Lần 52,500
1107 Soi ối Lần 48,500
1108 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,223,000
1109 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 2,963,000
1110 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm Lần 2,388,000
1111 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 5,390,000
1112 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3,044,000
1113 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 989,000
1114 Tập các kiểu thở Lần 30,100
1115 Tập cho người thất ngôn Lần 106,000
1116 Tập đi (với dụng cụ hỗ trợ) Lần 29,000
1117 Tập điều hợp vận động Lần 46,900
1118 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1119 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 59,500
1120 Tập ho có trợ giúp Lần 30,100
1121 Tập lên, xuống cầu thang Lần 29,000
1122 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
1123 Tập nuốt Lần 128,000
1124 Tập nuốt Lần 158,000
1125 Tập sửa lỗi phát âm Lần 106,000
1126 Tập tri giác và nhận thức Lần 41,800
1127 Tập vận động có kháng trở Lần 46,900
1128 Tập vận động có trợ giúp Lần 46,900
1129 Tập vận động thụ động Lần 46,900
1130 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 29,000
1131 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 11,200
1132 Tập với ròng rọc Lần 11,200
1133 Tập với thang tường Lần 29,000
1134 Tập với xe đạp tập Lần 11,200
1135 Test thử cảm giác giác mạc Lần 39,600
1136 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 1,541,000
1137 Thận nhân tạo thường qui Lần 556,000
1138 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000
1139 Tháo lồng ruột non Lần 2,498,000
1140 Tháo xoắn ruột non Lần 2,498,000
1141 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000
1142 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000
1143 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000
1144 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000
1145 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 240,000
1146 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 240,000
1147 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000
1148 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000
1149 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 82,400
1150 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600
1151 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900
1152 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000
1153 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000
1154 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000
1155 Thay canuyn Lần 247,000
1156 Thay ống nội khí quản Lần 568,000
1157 Thông bàng quang Lần 90,100
1158 Thông khí nhân tạo Giờ 23,291
1159 Thông lệ đạo hai mắt Lần 93,100
1160 Thông tiểu Lần 90,100
1161 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000
1162 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,127,000
1163 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 388,000
1164 Thụt giữ/tháo Lần 82,100
1165 Thủy châm Lần 66,100
1166 Tiêm bắp thịt Lần 11,400
1167 Tiêm cân gan chân Lần 91,500
1168 Tiêm cạnh cột sống Lần 91,500
1169 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
1170 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Lần 91,500
1171 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Lần 91,500
1172 Tiêm dưới da Lần 11,400
1173 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
1174 Tiêm gân Lần 91,500
1175 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
1176 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 91,500
1177 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 91,500
1178 Tiêm khớp Lần 91,500
1179 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) Lần 47,500
1180 Tiêm tĩnh mạch Lần 11,400
1181 Tiêm trong da Lần 11,400
1182 Trám bít hố rãnh Lần 212,000
1183 Truyền tĩnh mạch Lần 21,400
1184 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 2,790,000
1185 Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
1186 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (tại giường) Lần 50,700
1187 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 926,000
Nhóm:  Thăm dò chức năng
1188 Điện tim thường Lần 32,800
1189 Đo biên độ điều tiết Lần 63,800
1190 Đo chức năng hô hấp Lần 126,000
1191 Đo điện não vi tính Lần 64,300
1192 Đo lưu huyết não Lần 43,400
1193 Đo sắc giác Lần 65,900
1194 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32,800
1195 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 201,000
1196 Siêu âm 2D một tạng Lần 43,900
1197 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Lần 222,000
1198 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 82,300
1199 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 82,300
1200 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 82,300
1201 Siêu âm Doppler tim, van tim, động mạch Lần 222,000
1202 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 82,300
1203 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 82,300
1204 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Lần 59,500
1205 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 43,900
1206 Siêu âm tại giường Lần 43,900
1207 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 43,900
1208 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 222,000
1209 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 181,000
Nhóm:  Ngày giường
1210 Giường hồi sức cấp cứu hạng II Ngày 325,000
1211 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II Ngày 223,800
1212 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II Ngày 199,200
1213 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II Ngày 170,800
1214 Giường nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 187,100
1215 Giường nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 160,000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
(đồng)
Nhóm:  Khám bệnh
1 Cấp giấy chứng nhận thần kinh tâm lý song ngữ Lần 200,000
2 Chứng chỉ khác Lần 70,000
3 Chứng chỉ test tâm lý Lần 70,000
4 Đo sức nghe Lần 53,600
5 Đo thị lực Lần 70,800
6 Gia hạn chứng chỉ tả (3 tháng) Lần 100,000
7 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( dưới 1 tháng) Lần 200,000
8 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( từ 1 tháng đến < 3 tháng) Lần 300,000
9 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV (3 tháng) trừ mẫu Panama Lần 300,000
10 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV (400) Lần 400,000
11 Gia hạn sk Panama(1190N) Lần 1,190,000
12 Gia hạn sức khỏe (690k) Lần 690,000
13 Gói khám sức khỏe thuyền viên Vinaship trả trước (440N) Lần 440,000
14 Khám bệnh tại nhà Lần 300,000
15 Khám bệnh tại nhà (yêu cầu trưởng khoa) Lần 500,000
16 Khám bệnh yêu cầu bảo lãnh viện phí Lần 300,000
17 Khám Da liễu Lần 100,000
18 Khám da liễu (KSK) Lần 50,000
19 Khám hội chẩn bác sỹ chuyên khoa Lần 400,000
20 Khám hội chẩn Giáo sư Lần 1,000,000
21 Khám hội chẩn Phó Giáo sư Lần 500,000
22 Khám Mắt Lần 100,000
23 Khám Ngoại Lần 100,000
24 Khám Nhi Lần 100,000
25 Khám Nội Lần 100,000
26 Khám Nội –  Chứng chỉ Panama Lần 500,000
27 Khám Nội –  Gói khám sức khỏe (250N) Lần 250,000
28 Khám Nội –  Gói khám sức khỏe (300N) Lần 300,000
29 Khám Nội –  PANAMA-VIGO( Viêm gan B) Lần 900,000
30 Khám Nội – cấp chứng chỉ mắt ( răng) (70N) Lần 70,000
31 Khám Nội – Cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần 160,000
32 Khám Nội – Chứng chỉ mắt (sắc giác) Lần 70,000
33 Khám Nội – Gói Alcol – Ma túy(320N) Lần 320,000
34 Khám Nội – Gói khám sức khỏe (100N) Lần 100,000
35 Khám Nội – Gói khám sức khỏe (40N) Lần 40,000
36 Khám nội – gói KSK TT Quy hoạch và ĐTTNMT biển KV Phía Bắc – 1.328.000 Lần 1,328,000
37 Khám nội – gói KSK TT Quy hoạch và ĐTTNMT biển KV Phía Bắc – 488.000 Lần 488,000
38 Khám Nội – Gói Tập đoàn bưu chính viễn thông VN (chi nhánh HP) Lần 879,000
39 Khám Nội – HBeAg(690N) Lần 690,000
40 Khám Nội – Khám cấp giấy chứng thương (tiếng Việt và Anh) (300N) Lần 300,000
41 Khám Nội – Khám tuyển vào công ty (700N) Lần 700,000
42 Khám Nội – KSK cho người nước ngoài ( Apollo)(700N) Lần 700,000
43 Khám Nội – KSK cho người nước ngoài lao động tại VN (1000N) Lần 1,000,000
44 Khám Nội – KSK cho người nước ngoài lao động tại VN (800N) Lần 800,000
45 Khám Nội – KSK cho người nước ngoài lao động tại VN (850N) Lần 850,000
46 Khám Nội – KSK cho người VN lao động tại nước ngoài (1000N) Lần 1,000,000
47 Khám Nội – KSK đi học, đi làm Lần 250,000
48 Khám Nội – KSK lấy bằng lái xe Lần 300,000
49 Khám Nội – KSK thợ lặn (1500N) Lần 1,500,000
50 Khám Nội – KSK thường quy (690N) Lần 690,000
51 Khám nội – KSK thuyền viên không XN Lần 500,000
52 Khám Nội – KSK Thuyền viên nước ngoài (1060N) Lần 1,060,000
53 Khám Nội – KSK Tozo (1500N) Lần 1,500,000
54 Khám Nội – Nam Phong (1000N) Lần 1,000,000
55 Khám Nội – Panama(1190N) Lần 1,190,000
56 Khám Nội – PANAMA-VIGO (1190N) Lần 1,190,000
57 Khám Nội – Phương Nam Lần 1,531,000
58 Khám Nội – UT-STC Stolt (1000N) Lần 1,000,000
59 Khám Nội – UT-STC Stolt (1300N) Lần 1,300,000
60 Khám Nội – UT-STC Stolt (950N) Lần 950,000
61 Khám Nội – Vigor Cook (1000N) Lần 1,000,000
62 Khám Nội – Vigor(1000N) Lần 1,000,000
63 Khám Nội – Vinaship (1130N) Lần 1,130,000
64 Khám Nội – VIPCO(1010N) Lần 1,010,000
65 Khám Nội – Vitranchart (800N) Lần 800,000
66 Khám Nội tiết Lần 100,000
67 Khám Phụ sản Lần 100,000
68 Khám Phục hồi chức năng Lần 100,000
69 Khám Răng hàm mặt Lần 100,000
70 Khám sức khỏe cho người Việt Nam đi lao động tại nước ngoài ( Sở LĐ) Lần 1,200,000
71 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao Lần 450,000
72 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao (Dưới 16 tuổi) Lần 450,000
73 Khám Tai mũi họng Lần 100,000
74 Khám theo yêu cầu Giáo sư Lần 300,000
75 Khám YHCT Lần 100,000
76 Sao chứng chỉ sức khỏe thuyền viên Lần 15,000
77 Sao khám sức khỏe đi học đi làm Lần 5,000
78 Sao ksk dưới 3 tháng Lần 50,000
79 Sao KSK TV Vitran Lần 150,000
80 Sơ cứu ban đầu Lần 70,000
81 Tái khám Lần 30,000
82 Thử kính Lần 25,000
83 Vac-xin tả Lần 200,000
Nhóm:  Xét nghiệm
1 Anti HBsAg DV Lần 70,000
2 Anti-Tg (DV) Lần 350,000
3 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần 41,700
4 Bán định lượng kháng thể kháng giang mai DV Lần 250,000
5 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (150ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 100,000
6 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (150ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 70,000
7 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (250ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 130,000
8 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (250ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 100,000
9 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (350ml) bịch thứ 1 trong 1 lần truyền Lần 160,000
10 Bảo quản, vận chuyển, thử phản ứng máu (350ml) từ bịch thứ 2 trở đi trong 1 lần truyền Lần 130,000
11 Cặn Addis DV Lần 59,000
12 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 290,000
13 CL- Lần 38,000
14 Clostridium difficile miễn dịch bán tự động DV Lần 810,000
15 Clostridium difficile miễn dịch tự động DV Lần 810,000
16 Clostridium nuôi cấy, định danh DV Lần 1,310,000
17 CMV Real-time PCR DV Lần 730,000
18 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Lần 14,900
19 Coronavirus Real-time PCR DV Lần 730,000
20 Cryptosporidium test nhanh DV Lần 236,000
21 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Lần 407,000
22 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết Lần 220,000
23 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết thai nghén Lần 100,000
24 Dengue Ag Rapid Test DV Lần 130,000
25 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 130,000
26 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 130,000
27 Điện di huyết sắc tố DV Lần 650,000
28 Điện giải đồ (Na, Cl, K, Ca) DV Lần 100,000
29 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 100,000
30 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 24h Lần 100,000
31 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu tức thì Lần 100,000
32 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 29,000
33 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) Lần 150,000
34 Định lượng Albumin (dịch) DV Lần 26,000
35 Định lượng Albumin [Máu] Lần 26,000
36 Định lượng Aldosteron máu Lần 269,000
37 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,700
38 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 29,000
39 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 100,000
40 Định lượng Bilirubin gián tiếp Lần 25,000
41 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần 25,000
42 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 25,000
43 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 25,000
44 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Lần 150,000
45 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 250,000
46 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] – KSK Lần 138,000
47 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 280,000
48 Định lượng Ca++ máu DV Lần 25,000
49 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 249,000
50 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 25,000
51 Định lượng Canxi (niệu) Lần 25,000
52 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 150,000
53 Định lượng CEA (PP hóa phát quang) DV Lần 150,000
54 Định lượng chì trong máu Lần 250,000
55 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) Lần 29,000
56 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 29,000
57 Định lượng CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) DV Lần 150,000
58 Định lượng Cortisol (PP hóa phát quang) DV Lần 300,000
59 Định lượng Creatinin (máu) Lần 26,000
60 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 26,000
61 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 100,000
62 Định lượng Cyfra 21.1 (DV) Lần 280,000
63 Định lượng Estrogen [DV] Lần 149,000
64 Định lượng Ethanol (cồn) DV Lần 200,000
65 Định lượng Ferritin (PP hóa phát quang) DV Lần 250,000
66 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Lần 56,500
67 Định lượng FSH Lần 149,000
68 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 150,000
69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] (Trẻ em) Lần 100,000
70 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) Lần 26,000
71 Định lượng Glucose (niệu) Lần 26,000
72 Định lượng Glucose [Máu] Lần 26,000
73 Định lượng HbA1c [Máu] DV Lần 120,000
74 Định lượng HDL- C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 29,000
75 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) DV Lần 150,000
76 Định lượng IgG DV Lần 200,000
77 Định lượng Insulin [Máu] Lần 120,000
78 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] DV Lần 29,000
79 Định lượng LH Lần 149,000
80 Định lượng Magie DV Lần 35,000
81 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Lần 185,000
82 Định lượng NT- Pro BNP – DV Lần 570,000
83 Định lượng Pro-calcitonin Lần 600,000
84 Định lượng Progesteron [Máu] DV Lần 120,000
85 Định lượng Prolactin Lần 179,000
86 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần 26,000
87 Định lượng Protein (niệu) Lần 50,000
88 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 26,000
89 Định lượng PSA (pp hóa phát quang) DV Lần 200,000
90 Định lượng Renin máu Lần 429,000
91 Định lượng Sắt [Máu] Lần 35,000
92 Định lượng Testosterone Lần 149,000
93 Định lượng thiếc trong máu Lần 400,000
94 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) Lần 29,000
95 Định lượng Triglycerid (máu) Lần 29,000
96 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 150,000
97 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Lần 150,000
98 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Trẻ em) Lần 100,000
99 Định lượng Urê (niệu) Lần 26,000
100 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 26,000
101 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 39,100
102 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
103 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 20,700
104 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
105 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 23,100
106 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 31,100
107 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần 207,000
108 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 70,000
109 Định tính Protein Bence – jones [niệu] Lần 30,000
110 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 25,000
111 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 70,000
112 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 25,000
113 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) Lần 60,000
114 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 80,000
115 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 40,000
116 Đo hoạt độ SOD DV Lần 150,000
117 Đo lactat trong máu Lần 96,500
118 Đo nồng độ Oxy ngón tay Lần 20,000
119 Độ tập trung tiểu cầu DV Lần 34,300
120 Độ thanh thải Creatinin DV Lần 55,000
121 Độ thanh thải Ure DV Lần 55,000
122 Đo tỷ trọng dịch chọc dò DV Lần 40,000
123 Double test DV Lần 469,000
124 Enzym Phosphataze kiềm máu DV Lần 25,000
125 FT3 (DV) Lần 120,000
126 G6PD Lần 100,000
127 Giải phẫu bệnh lý nhanh Lần 550,000
128 Gross DV Lần 13,000
129 HAV Ab test nhanh Lần 150,000
130 HBcAb test nhanh Lần 59,000
131 HBeAg test nhanh Lần 70,000
132 HBsAb test nhanh Lần 70,000
133 HBV đo tải lượng Real-time PCR (BNDV) Lần 700,000
134 HCV Ab test nhanh Lần 70,000
135 HCV đo tải lượng Real-time PCR (BNDV) Lần 1,100,000
136 Helicobacter pylori Ag test nhanh DV Lần 154,000
137 HEV Ab test nhanh Lần 150,000
138 HIV Ab test nhanh DV Lần 70,000
139 HIV khẳng định (*) DV Lần 300,000
140 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 57,000
141 HPV genotype Real-time PCR DV Lần 750,000
142 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 100,000
143 Huyết sắc tố – KSK DV Lần 25,000
144 Influenza Antigen type A,B Lần 150,000
145 K+ Lần 40,000
146 Khẳng định nhóm máu RH Lần 150,000
147 Máu lắng Lần 23,100
148 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR DV Lần 447,000
149 Na+ Lần 40,000
150 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) DV Lần 80,100
151 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) DV Lần 80,100
152 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết DV Lần 130,000
153 Nhuộm PAS Lần 100,000
154 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 349,000
155 Panel dị ứng 60 dị nguyên Lần 1,659,000
156 Phản ứng CRP Lần 50,000
157 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 28,600
158 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 15,000
159 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu ≤3 thuốc Lần 160,000
160 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu từ thuốc thứ 4 Lần 25,000
161 RF (Reumatoid Factor) Lần 50,000
162 Sán dải/dây/lá/máng Lần 229,000
163 SCC Lần 249,000
164 Soi tươi tìm ký sinh trùng DV Lần 57,000
165 Tập trung bạch cầu Lần 28,800
166 Tế bào cặn nước tiểu(bằng phương pháp thủ công) Lần 45,000
167 Tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 57,000
168 Test dị nguyên Lần 30,000
169 Test HCG Lần 25,000
170 Test lưỡi hoặc test bì với 01 thuốc Lần 15,000
171 Thẻ định nhóm máu cá nhân DV Lần 100,000
172 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 15,000
173 Thời gian máu đông Lần 15,000
174 Thời gian phục hồi Canxi Lần 31,100
175 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Lần 63,500
176 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động Lần 50,000
177 Tiêu bạch cầu với dị nguyên Lần 50,000
178 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 57,000
179 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 36,900
180 Tìm tế bào Hargraves Lần 64,600
181 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 37,100
182 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 50,000
183 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy Lazer DV Lần 60,000
184 TPHA (DV) Lần 50,000
185 Triple test DV Lần 499,000
186 Trứng giun, sán soi tươi Lần 57,000
187 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 68,000
188 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường DV Lần 315,000
189 Xác định hàm lượng tt-muconic axit niệu Lần 350,000
190 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Lần 168,000
191 Xác định Protein nhiệt tan DV Lần 30,000
192 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol (Trẻ em) DV Lần 100,000
193 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol DV Lần 120,000
194 Xét nghiệm Benzene ( phenol) DV Lần 200,000
195 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học DV Lần 150,000
196 Xét nghiệm chất gây nghiện trong  máu Lần 1,150,000
197 Xét nghiệm Clammydia DV Lần 120,000
198 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 26,000
199 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 30,000
200 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 215,000
201 Xét nghiệm phát máu (gồm cả định nhóm máu hệ AOB, Rh-D, phản ứng hoà hợp) DV Lần 200,000
202 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)[K1153] Lần 197,000
203 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch có đếm số lượng tế bào Lần 57,000
204 Xét nghiệm tinh dịch đồ DV Lần 310,000
205 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin Lần 328,000
206 XN MT 4C DV Lần 120,000
Nhóm:  Chẩn đoán hình ảnh
1 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 2,100,000
2 Chụp cắt lớp vi tính thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 772,000
3 Chụp cắt lớp vi tính  có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 882,000
4 Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang Lần 224,000
5 Chụp đường mật qua Kehr (Đã bao gồm 01 lọ Xenetix và 01 bơm 50ml) Lần 337,000
6 Chụp X quang cận chóp số hóa Lần 18,900
7 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Lần 206,000
8 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng Lần 609,000
9 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 122,000
10 Chụp Xquang (01 phim) Lần 65,400
11 Chụp Xquang tuyến vú Lần 94,200
12 Chụp Xquang tại giường Lần 95,400
13 Chụp Xquang (thẳng và nghiêng, 02 phim) Lần 97,200
14 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 122,000
15 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 122,000
16 Chụp Xquang ruột non Lần 224,000
17 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 224,000
18 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 224,000
19 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 240,000
20 Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 240,000
21 Chụp Xquang đại tràng Lần 264,000
22 Chụp Xquang ống tuyến sữa Lần 386,000
23 Chụp Xquang tuyến nước bọt Lần 386,000
24 Chụp Xquang đường dò Lần 406,000
25 Chụp Xquang tử cung vòi trứng Lần 411,000
26 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 564,000
27 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 609,000
28 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Lần 222,000
29 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 275,000
30 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) Lần 205,000
31 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản Lần 2,814,000
32 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) Lần 1,500,000
33 Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần 3,000,000
34 Nội soi cắt polype mũi gây tê Lần 2,000,000
35 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 728,000
36 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 728,000
37 Nội soi đại tràng sigma Lần 405,000
38 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 405,000
39 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 505,000
40 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 700,000
41 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 1,691,000
42 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 505,000
43 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 405,000
44 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 505,000
45 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 700,000
46 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê Lần 300,000
47 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ Lần 300,000
48 Nội soi họng Lần 50,000
49 Nội soi họng ống mềm Lần 100,000
50 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Lần 2,573,000
51 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 673,000
52 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
53 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần Lần 1,500,000
54 Nội soi mũi họng Lần 100,000
55 Nội soi mũi ống mềm Lần 100,000
56 Nội soi mũi xoang Lần 50,000
57 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Lần 1,554,000
58 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần 500,000
59 Nội soi tai Lần 50,000
60 Nội soi tai mũi họng Lần 150,000
61 Nội soi tai mũi họng ống mềm Lần 250,000
62 Nội soi tai ống mềm Lần 100,000
63 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 209,000
64 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 244,000
65 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 430,000
66 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 244,000
67 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê Lần 1,000,000
68 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 1,700,000
69 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 430,000
70 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật Lần 1,691,000
71 Nội soi trực tràng cấp cứu Lần 189,000
72 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 189,000
73 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 189,000
74 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 291,000
75 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 189,000
76 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Lần 291,000
77 Sao phim chụp CT Lần 100,000
78 Sao phim Xquang Lần 40,000
79 Soi cổ tử cung Lần 100,000
80 Soi mao mạch Lần 25,000
81 Test kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày Lần 60,000
Nhóm:  Thủ thuật – Phẫu thuật
1 Bấm gai xương Lần 200,000
3 Bấm sinh thiết nội soi dạ dày / đại tràng Lần 100,000
5 Bấm sinh thiết vòm họng Lần 100,000
7 Bẻ cuốn mũi Lần 500,000
9 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000
11 Bóc giả mạc Lần 80,100
13 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 178,000
15 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 2,500,000
17 Bóc nhân xơ vú Lần 2,000,000
19 Bóc rau nhân tạo Lần 500,000
21 Bóc sợi giác mạc Lần 75,000
23 Bóc tách u nhỏ ( Bao gồm thuốc gây tê) Lần 300,000
25 Bóc u nhầy vùng môi Lần 500,000
27 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 6,000,000
29 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 6,000,000
31 Bóc u vú 1 bên Lần 1,000,000
33 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng Lần 4,670,000
35 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,562,000
37 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 500,000
39 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 198,000
41 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 216,000
43 Bơm rửa lệ đạo Lần 50,000
45 Bơm thông lệ đạo Lần 93,100
47 Bơm thông lệ đạo Lần 59,400
49 Bơm thuốc thanh quản Lần 20,500
51 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 216,000
53 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh Lần 479,000
55 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 624,000
57 Bột Corset Minerve,Cravate Lần 500,000
59 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 4,000,000
61 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 1,200,000
63 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 500,000
65 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 205,000
67 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 400,000
69 Cắm niệu quản bàng quang Lần 2,851,000
71 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 30,000
73 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 479,000
75 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng Lần 4,166,000
77 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng Lần 5,000,000
79 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 5,000,000
81 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,345,000
83 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần 4,119,000
85 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4,166,000
87 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4,166,000
89 Cắt Amidan bán phần (bằng lase CO2) Lần 1,000,000
91 Cắt Amidan gây tê Lần 2,500,000
93 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,772,000
95 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,500,000
97 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,166,000
99 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,166,000
101 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,305,000
103 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 2,500,000
105 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 2,000,000
107 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 75,000
109 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9,029,000
111 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,321,000
113 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 6,000,000
115 Cắt bỏ vành tai thừa Lần 1,000,000
117 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,126,000
119 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 705,000
121 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 1,500,000
123 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,500,000
125 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,627,000
127 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,500,000
129 Cắt cầu răng Lần 200,000
131 Cắt chỉ đặc biệt Lần 100,000
133 Cắt chỉ khâu da Lần 32,900
135 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 300,000
137 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần 5,550,000
139 Cắt cuốn mũi (bằng lase CO2) Lần 750,000
141 Cắt cụt cổ tử cung Lần 4,000,000
143 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 6,933,000
145 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 6,000,000
147 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 4,000,000
149 Cắt đoạn dạ dày Lần 8,000,000
151 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 8,000,000
153 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 6,000,000
155 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,470,000
157 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,470,000
159 Cắt đoạn ruột non Lần 6,000,000
161 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 6,000,000
163 Cắt đoạn trực tràng Lần 4,470,000
165 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4,399,000
167 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000
169 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 2,000,000
171 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần 7,121,000
173 Cắt lách bán phần Lần 4,472,000
175 Cắt lách do chấn thương Lần 6,000,000
177 Cắt lại dạ dày Lần 7,266,000
179 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Lần 178,000
181 Cắt lợi di động để làm hàm giả Lần 400,000
183 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 158,000
185 Cắt lợi xơ cho răng mọc Lần 200,000
187 Cắt mạc nối lớn Lần 6,000,000
189 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 5,000,000
191 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 6,000,000
193 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 2,777,000
195 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4,399,000
197 Cắt nối niệu quản Lần 3,044,000
199 Cắt phanh lưỡi Lần 729,000
201 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 237,000
203 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1,935,000
205 Cắt polyp mũi Lần 3,000,000
207 Cắt polyp ống tai Lần 1,000,000
209 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 4,000,000
211 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 5,000,000
213 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 4,629,000
215 Cắt thận đơn thuần Lần 4,232,000
217 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,000,000
219 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4,470,000
221 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 4,000,000
223 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 5,500,000
225 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000
227 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 5,000,000
229 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ Lần 5,485,000
231 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng Lần 5,485,000
233 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 2,650,000
235 Cắt túi mật Lần 6,000,000
237 Cắt túi thừa tá tràng Lần 5,000,000
239 Cắt u da mi không ghép Lần 724,000
241 Cắt u dây thần kinh ngoại biên Lần 2,000,000
243 Cắt u họng – thanh quản bằng laser Lần 6,690,000
245 Cắt u kết mạc không vá Lần 1,500,000
247 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 840,000
249 Cắt u lành dương vật Lần 1,965,000
251 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 2,000,000
253 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 3,000,000
255 Cắt u lành thanh quản bằng laser Lần 6,600,000
257 Cắt u lành tính dây thanh Lần 3,000,000
259 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 2,000,000
261 Cắt u lành tính thanh quản Lần 3,000,000
263 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 2,650,000
265 Cắt u lợi DV Lần 1,000,000
267 Cắt u mạc treo không cắt ruột Lần 6,000,000
269 Cắt u mạc treo ruột Lần 6,000,000
271 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,000,000
273 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,093,000
275 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 724,000
277 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1,334,000
279 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 2,650,000
281 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 2,000,000
283 Cắt u nang buồng trứng Lần 4,000,000
285 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 4,500,000
287 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 6,500,000
289 Cắt u sau phúc mạc Lần 8,000,000
291 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1,206,000
293 Cắt u tá tràng Lần 5,000,000
295 Cắt u thần kinh Lần 3,500,000
297 Cắt u thành âm đạo Lần 3,000,000
299 Cắt u thành họng Lần 3,000,000
301 Cắt u vú lành tính Lần 2,862,000
303 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần 700,000
305 Cắt u xơ cổ tử cung Lần 3,000,000
307 Cắt u xơ vòm mũi họng Lần 3,000,000
309 Cắt u xương ống tai ngoài Lần 3,000,000
311 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần 3,000,000
313 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 1,000,000
315 Cấy – tháo thuốc tránh thai (loại một nang) Lần 3,000,000
317 Cấy chỉ Lần 174,000
319 Cấy que tránh thai DV Lần 2,950,000
321 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng Lần 200,000
323 Chăm sóc đặc biệt Lần 300,000
325 Chăm sóc đặc biệt Lần 500,000
327 Chăm sóc đặc biệt (BN điều trị VINIMAM 1) Lần 100,000
329 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 57,600
331 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) Lần 30,000
333 Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng Lần 200,000
335 Chăm sóc rốn sơ sinh Lần 50,000
337 Che tuỷ Lần 100,000
339 Chích áp xe lợi Lần 100,000
341 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 300,000
343 Chích áp xe quanh Amidan Lần 500,000
345 Chích áp xe quanh Amidan Lần 729,000
347 Chích áp xe sàn miệng Lần 263,000
349 Chích áp xe sàn miệng Lần 729,000
351 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 1,000,000
353 Chích áp xe thành sau họng Lần 570,000
355 Chích áp xe thành sau họng Lần 729,000
357 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 263,000
359 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 1,000,000
361 Chích áp xe vú Lần 500,000
363 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000
365 Chích hạch viêm mủ Lần 186,000
367 Chích huyệt phế du Lần 100,000
369 Chích lể Lần 81,800
371 Chích nanh răng sữa Lần 100,000
373 Chích nhọt ống tai ngoài Lần 186,000
375 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 186,000
377 Chích rạch màng nhĩ Lần 200,000
379 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000
381 Chiếu đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh (ngày) Lần 200,000
383 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) Lần 3,250,000
385 Chỉnh nha cố định loại I / 1 hàm Lần 10,000,000
387 Chỉnh nha cố định loại I / 2 hàm Lần 18,000,000
389 Chỉnh nha cố định loại II / 2 hàm Lần 25,000,000
391 Chỉnh nha cố định loại III / 2 hàm Lần 30,000,000
393 Chỉnh nha cố định sứ thẩm mĩ / 2 hàm Lần 30,000,000
395 Chỉnh nha hàm Trainer/ 2 hàm Lần 1,000,000
397 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
399 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
401 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
403 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
405 Chọc dịch não tủy Lần 200,000
407 Chọc dịch tủy sống chưa bao gồm kim chọc dò Lần 100,000
409 Chọc dò dịch màng phổi Lần 137,000
411 Chọc dò dịch não tủy Lần 107,000
413 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 137,000
415 Chọc dò màng bụng Lần 137,000
417 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 247,000
419 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 137,000
421 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 500,000
423 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 107,000
425 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 500,000
427 Chọc hút áp-xe Amidan Lần 300,000
429 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 200,000
431 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ Lần 300,000
433 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 400,000
435 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 200,000
437 Chọc hút dịch màng phổi Lần 140,000
439 Chọc hút dịch mào tinh hoàn Lần 100,000
441 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần 52,600
443 Chọc hút dịch vành tai Lần 200,000
445 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 300,000
447 Chọc hút hạch Lần 108,000
449 Chọc hút khí màng phổi Lần 300,000
451 Chọc hút màng bụng Lần 150,000
453 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 110,000
455 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ Lần 110,000
457 Chọc hút tuyến giáp Lần 250,000
459 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 200,000
461 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 152,000
463 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 970,000
465 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 143,000
467 Chọc rửa khớp gối Lần 200,000
469 Chọc rửa xoang hàm Lần 278,000
471 Chọc thăm dò màng phổi Lần 137,000
473 Chọc tháo dịch màng bụng/ màng phổi Lần 200,000
475 Chọc xoang Lần 300,000
477 Chốt cùi đúc kim loại Lần 500,000
479 Chốt sợi Lần 1,000,000
481 Chườm ngải Lần 35,500
483 Chụp hợp kim thường cẩn sứ Lần 1,000,000
485 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ Lần 2,000,000
487 Chụp kim loại Lần 500,000
489 Chụp nhựa Lần 100,000
491 Chụp sứ Cercon Lần 5,000,000
493 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 1,500,000
495 Chụp sứ tital Lần 1,800,000
497 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 2,000,000
499 Chụp sứ toàn phần Lần 4,000,000
501 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 5,000,000
503 Chụp thép làm sẵn/ 1 răng Lần 400,000
505 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần 200,000
507 Cố định 2 hàm bằng cung Tiguested Lần 500,000
509 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 49,900
511 Cố định răng lung lay do chấn chương 1 hoặc 2 răng Lần 500,000
513 Cố định răng lung lay do chấn thương nhiều hơn 2 răng Lần 1,000,000
515 Công tiêm tại nhà (chưa bao gồm thuốc) Lần 100,000
517 Công truyền tại nhà 1 chai đầu (chưa bao gồm thuốc) Lần 300,000
519 Công truyền tại nhà từ chai thứ 2 trong 1 lần truyền (chưa bao gồm thuốc) Lần 150,000
521 Cùi đúc Titanium Lần 1,000,000
523 Cứu Lần 35,500
525 Dẫn lưu áp xe gan Lần 6,000,000
527 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,751,000
529 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 5,000,000
531 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 500,000
533 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 979,000
535 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,751,000
537 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,751,000
539 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 1,500,000
541 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 917,000
543 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 150,000
545 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 250,000
547 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,664,000
549 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 917,000
551 Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ Lần 185,000
553 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,751,000
555 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,751,000
557 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng Lần 247,000
559 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32,900
561 Đặt catheter động mạch Lần 1,367,000
563 Đặt catheter hai nòng Lần 6,811,000
565 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,126,000
567 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 216,000
569 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 653,000
571 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh Lần 1,000,000
573 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 653,000
575 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần 1,500,000
577 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 653,000
579 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21,400
581 Đặt dụng cụ tránh thai (Bao gồm cả dụng cụ tránh thai) Lần 250,000
583 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần 560,000
585 Đặt nội khí quản Lần 568,000
587 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần 560,000
589 Đặt ống dẫn lưu khoang MP Lần 580,000
591 Đặt ống nội khí quản Lần 568,000
593 Đặt ống thông dạ dày Lần 90,100
595 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 90,100
597 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 90,100
599 Đặt ống thông hậu môn Lần 82,100
601 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Lần 917,000
603 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,040,000
605 Đặt ống thông khí màng nhĩ ( gây tê) Lần 600,000
607 Đặt ống thông tai Lần 500,000
609 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 653,000
611 Đặt sonde bàng quang Lần 90,100
613 Đặt sonde hậu môn Lần 82,100
615 Đặt thuốc (Chưa có tiền thuốc)/ lần Lần 20,000
617 Đặt thuốc sau đốt lase cổ tử cung Lần 30,000
619 Đặt/tháo dụng cụ tử cung Lần 250,000
621 Đệm hàm /1 hàm Lần 100,000
623 Đệm hàm nhựa thường Lần 200,000
625 Điện châm Lần 75,800
627 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41,400
629 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 45,400
631 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 45,000
633 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45,800
635 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 3,000,000
637 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 600,000
639 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 4,000,000
641 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000
643 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 400,000
645 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 600,000
647 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 1,000,000
649 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 2,200,000
651 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 1,000,000
653 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 2,500,000
655 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000
657 Điều trị bằng oxy cao áp cấp cứu Lần 600,000
659 Điều trị bằng oxy cao áp DV Lần 300,000
661 Điều trị bằng siêu âm Lần 45,600
663 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 34,200
665 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 34,200
667 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 70,000
669 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 35,200
671 Điều trị bằng từ trường Lần 40,000
673 Điều trị bằng vi sóng Lần 38,000
675 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Lần 300,000
677 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 333,000
679 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần 325,000
681 Điều trị chống ê buốt bằng đeo máng Lần 1,000,000
683 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần 325,000
685 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 Lần 333,000
687 Điều trị đóng cuống răng bằng Lần 450,000
689 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Lần 2,944,000
691 Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần 4,000,000
693 Điều trị giải mẫn cảm Lần 50,000
695 Điều trị hạt cơm Lần 333,000
697 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 3,000,000
699 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng Lần 1,000,000
701 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 4,000,000
703 Điều trị Polyp da Lần 300,000
705 Điều trị răng sữa sâu ngà Lần 97,000
707 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 334,000
709 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 333,000
711 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần 325,000
713 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 243,000
715 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 247,000
717 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 333,000
719 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 Lần 682,000
721 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại Lần 35,200
723 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng Lần 2,000,000
725 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 500,000
727 Điều trị tủy lại Lần 954,000
729 Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
731 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 795,000
733 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 565,000
735 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. Lần 422,000
737 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) Lần 500,000
739 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 271,000
741 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Lần 382,000
743 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 925,000
745 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 795,000
747 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 565,000
749 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần 422,000
751 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 333,000
753 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần 325,000
755 Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn Lần 200,000
757 Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh Lần 200,000
759 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại , sóng ngắn Lần 257,000
761 Đình sản Lần 500,000
763 Đo bản đồ giác mạc Lần 130,000
765 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 55,000
767 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 3,000,000
769 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 2,200,000
771 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 3,000,000
773 Đo độ bão hoà ô xy Lần 20,000
775 Đo độ dày giác mạc Lần 132,000
777 Đo độ lác Lần 63,800
779 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần 53,300
781 Đo độ sâu tiền phòng Lần 192,000
783 Đo đường kính giác mạc Lần 54,800
785 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 36,200
787 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 29,900
789 Đo khúc xạ máy Lần 9,900
791 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 25,900
793 Đo phân áp ô xy qua da Lần 100,000
795 Đo thị trường chu biên/trung tâm/thị trường ám điểm Lần 28,800
797 Đo thính lực sơ sinh Lần 150,000
799 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo bằng siêu âm Lần 59,100
801 Đóng rò trực tràng – âm đạo Lần 4,113,000
803 Đóng rò trực tràng – bàng quang Lần 3,579,000
805 Đốt  hốc Amidan (bằng lase CO2) Lần 500,000
807 Đốt Amdan áp lạnh Lần 180,000
809 Đốt điện cao tần Lần 3,000,000
811 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 1,000,000
813 Đốt họng bằng khí CO2( áp lạnh) Lần 126,000
815 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 300,000
817 Đốt lase CO2 u hắc tố Lần 150,000
819 Đốt Laser cổ tử cung Lần 1,000,000
821 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 47,900
823 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,751,000
825 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,664,000
827 Forceps Lần 3,000,000
829 Gắn cầu bong 3 răng Lần 100,000
831 Gắn đá quý, kim cương lên răng/ 1 đơn vị (Công gắn) Lần 200,000
833 Gắn răng bong/ 1 răng Lần 100,000
835 Gắn răng gẫy/1 răng Lần 100,000
837 Gây mê làm thủ thuật Lần 1,000,000
839 Gây mê nội soi dạ dày (chưa bao gồm nội soi ) Lần 660,000
841 Gây mê nội soi dạ dày, đại tràng (chưa bao gồm nội soi) Lần 1,100,000
843 Gây mê nội soi đại trực tràng ( chưa bao gồm tiền nội soi) Lần 690,000
845 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần 500,000
847 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần 250,000
849 Giác hơi Lần 33,200
851 Giác hút Lần 2,000,000
853 Giải độc do nhiễm độc ma tuý Lần 500,000
855 Giảm đau khi phục hồi tầng sinh môn Lần 500,000
857 Giảm đau morphine tủy sống (bao gồm thuốc) Lần 1,000,000
859 Giảm đau ngoài màng cứng ( bao gồm cả thuốc và catheter) Lần 2,000,000
861 Giảm đau sau mổ đẻ (bao gồm thuốc) Lần 1,000,000
863 Giảm đau theo phương pháp PCA ( bao gồm cả thuốc ) Lần 2,000,000
865 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 1,000,000
867 Gỡ dính gân Lần 2,963,000
869 Gỡ dính sau mổ lại Lần 4,000,000
871 Gỡ dính thần kinh Lần 2,963,000
873 Gọt giác mạc đơn thuần Lần 770,000
875 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo Lần 1,000,000
877 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường Lần 700,000
879 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo Lần 2,000,000
881 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường Lần 1,000,000
883 Hàm khung 1 hàm ( thường) Lần 1,000,000
885 Hàm khung 1 hàm (Titan) Lần 2,000,000
887 Hàm khung kim loại Lần 1,500,000
889 Hàm khung Titanium Lần 2,000,000
891 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng đầu tiên) Lần 400,000
893 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng từ răng thứ 2 trở đi) Lần 200,000
895 Hàn composite cổ răng Lần 333,000
897 Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement Lần 200,000
899 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Lần 23,291
901 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản Giờ 23,291
903 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 1,000,000
905 Hồi sức chống sốc Lần 500,000
907 Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh Lần 500,000
909 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 500,000
911 Hút dịch khớp Lần 114,000
913 Hút đờm hầu họng Lần 11,000
915 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. Lần 11,000
917 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 317,000
919 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 11,000
921 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 11,000
923 Hút đờm rãi qua nội soi Lần 100,000
925 Hút đờm rãi qua ống nội khí quản Lần 100,000
927 Hút nang bao hoạt dịch Lần 114,000
929 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 152,000
931 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 140,000
933 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 2,821,000
935 Hút thai 4 tuần Lần 500,000
937 Hút thai dưới siêu âm Lần 1,000,000
939 Hút xoang dưới áp lực Lần 56,200
941 Inlay/Onlay sứ toàn phần Lần 4,000,000
943 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 5,000,000
945 Khâu cắt lọc vết thương mi Lần 880,000
947 Khâu cắt lọc vết thương vành tai Lần 500,000
949 Khâu củng mạc [đơn giản] Lần 814,000
951 Khâu củng mạc [phức tạp] Lần 1,112,000
953 Khâu da mi Lần 1,440,000
955 Khâu da mi Lần 809,000
957 Khâu giác mạc Lần 1,112,000
959 Khâu giác mạc Lần 764,000
961 Khâu kết mạc Lần 809,000
963 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Lần 257,000
965 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng/đại tràng/ruột non Lần 5,000,000
967 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 6,000,000
969 Khâu phủ kết mạc Lần 800,000
971 Khâu phục hồi bờ mi Lần 693,000
973 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 3,000,000
975 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 954,000
977 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2,963,000
979 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,500,000
981 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay Lần 2,963,000
983 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,500,000
985 khâu vết thương đơn giản Lần 120,000
987 Khâu vết thương lách Lần 6,000,000
989 Khâu vết thương loại 1 Lần 180,000
991 Khâu vết thương loại 2 Lần 240,000
993 khâu vết thương loại 3 Lần 360,000
995 Khâu vết thương loại 4 Lần 480,000
997 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 257,000
999 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 178,000
1001 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 305,000
1003 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 237,000
1005 Khâu vết thương phần mềm nông dài<5cm (RHM) ( 102.000) Lần 102,000
1007 Khâu vết thương phần mềm sâu dài<5cm (RHM) ( 133.000) Lần 133,000
1009 Khâu vết thương thành bụng Lần 2,000,000
1011 Khâu vòng cổ tử cung Lần 2,000,000
1013 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 5,000,000
1015 Khí dung Lần 20,400
1017 Khoan xoang trán Lần 3,000,000
1019 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,000,000
1021 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,122,000
1023 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp Lần 1,595,000
1025 Kiểm soát tử cung Lần 500,000
1027 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 45,300
1029 Kỹ thuật sinh thiết da Lần 150,000
1031 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống Lần 45,000
1033 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần 47,400
1035 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần 47,400
1037 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần 47,400
1039 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần 47,400
1041 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên khớp gối có khớp háng HKAFO Lần 47,400
1043 Kỹ thuật sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 30,000
1045 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) Lần 1,151,000
1047 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
1049 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 45,300
1051 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 50,700
1053 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 41,800
1055 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 4,000,000
1057 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,612,000
1059 Làm thuốc âm đạo Lần 20,000
1061 Làm thuốc sản phụ Lần 15,000
1063 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 20,500
1065 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 85,600
1067 Laser châm Lần 80,000
1069 Laser nội mạch Lần 55,000
1071 Lấy calci đông dưới kết mạc Lần 35,200
1073 Lấy calci kết mạc Lần 35,200
1075 Lấy cao răng Lần 134,000
1077 Lấy cao răng Lần 77,000
1079 Lấy da mi sa (1 mắt) Lần 800,000
1081 Lấy dị vật âm đạo Lần 1,000,000
1083 Lấy dị vật giác mạc Lần 665,000
1085 Lấy dị vật giác mạc Lần 150,000
1087 Lấy dị vật giác mạc Lần 862,000
1089 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 665,000
1091 Lấy dị vật giác mạc sâu Lần 327,000
1093 Lấy dị vật hạ họng Lần 300,000
1095 Lấy dị vật họng miệng Lần 40,800
1097 Lấy dị vật kết mạc Lần 64,400
1099 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 1,200,000
1101 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 194,000
1103 Lấy dị vật tai Lần 62,900
1105 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần 1,000,000
1107 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) Lần 500,000
1109 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần 200,000
1111 Lấy dị vật trực tràng Lần 5,000,000
1113 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 3,000,000
1115 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lần 4,485,000
1117 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62,900
1119 Lấy sỏi bàng quang Lần 5,000,000
1121 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 4,000,000
1123 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,098,000
1125 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,098,000
1127 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 5,000,000
1129 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,098,000
1131 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,664,000
1133 Lên răng sứ /1 răng Lần 400,000
1135 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Lần 500,000
1137 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) Lần 1,504,000
1139 Lực bóp tay Lần 20,000
1141 Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần 590,000
1143 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Lần 1,328,000
1145 Mở khí quản Lần 719,000
1147 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh Lần 3,200,000
1149 Mở màng phổi cấp cứu Lần 596,000
1151 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000
1153 Mổ nang chân răng 1 hoặc 2 răng Lần 1,000,000
1155 Mổ nang chân răng nhiều hơn 2 răng Lần 2,000,000
1157 Mổ nang chân răng trong phòng mổ Lần 3,500,000
1159 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 6,000,000
1161 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 6,000,000
1163 Mở rộng lỗ sáo Lần 1,500,000
1165 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 4,000,000
1167 Mở sào bào Lần 4,000,000
1169 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 369,000
1171 Mở thông dạ dày Lần 3,000,000
1173 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 4,000,000
1175 Mở thông túi mật Lần 4,000,000
1177 Múc nội nhãn Lần 800,000
1179 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu Lần 399,000
1181 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp Lần 3,000,000
1183 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định 1 hàm Lần 15,000,000
1185 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn Lần 25,000,000
1187 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định Lần 10,000,000
1189 Nắn chỉnh răng ngầm Lần 10,000,000
1191 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định Lần 5,000,000
1193 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp Lần 2,500,000
1195 Nắn trật khớp hàm Lần 200,000
1197 Nắn trật khớp háng Lần 700,000
1199 Nắn trật khớp vai Lần 500,000
1201 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 50,000
1203 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000
1205 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 300,000
1207 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000
1209 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 335,000
1211 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000
1213 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000
1215 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000
1217 Nắn, bó bột (bột tự cán) Lần 500,000
1219 Nắn, bó bột (bột liền) Lần 624,000
1221 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000
1223 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000
1225 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000
1227 Nâng xương chính mũi Lần 2,657,000
1229 Nạo buồng tử cung chẩn đoán Lần 500,000
1231 Nạo hút thai (Chưa tính thuốc + bơm hút sử dụng 1 lần) Lần 500,000
1233 Nạo hút thai trứng Lần 2,500,000
1235 Nạo sót rau Lần 500,000
1237 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 500,000
1239 Nạo thai chết lưu Lần 1,500,000
1241 Nạo VA gây tê Lần 500,000
1243 Nạo vét hạch D1 Lần 3,817,000
1245 Nạo vét hạch D2 Lần 3,817,000
1247 Nạo vét hạch D3 Lần 3,817,000
1249 Nạo vét hạch D4 Lần 3,817,000
1251 Nền hàm bán phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 1,000,000
1253 Nền hàm toàn phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 2,000,000
1255 Nghiệm pháp atropin[ Bao gồm thuốc] Lần 198,000
1257 Nhét bấc mũi sau Lần 116,000
1259 Nhét bấc mũi trước Lần 116,000
1261 Nhổ chân răng Lần 200,000
1263 Nhổ chân răng sữa Lần 37,300
1265 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 190,000
1267 Nhổ răng khó Lần 203,000
1269 Nhổ răng khó có mở xương hoặc chia chân Lần 500,000
1271 Nhổ răng số 8 Lần 1,000,000
1273 Nhổ răng sữa Lần 37,300
1275 Nhổ răng thừa Lần 200,000
1277 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 207,000
1279 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000
1281 Nối gân Lần 4,000,000
1283 Nối mật ruột bên – bên Lần 6,000,000
1285 Nối mật ruột tận – bên Lần 4,399,000
1287 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,664,000
1289 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,664,000
1291 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,664,000
1293 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,399,000
1295 Nối niệu quản – đài thận Lần 5,500,000
1297 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 4,000,000
1299 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 6,000,000
1301 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000
1303 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000
1305 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 4,500,000
1307 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 4,500,000
1309 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 447,000
1311 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 4,500,000
1313 Nội soi lấy dị vật tai gây mê Lần 1,000,000
1315 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 4,500,000
1317 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1319 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 2,800,000
1321 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 5,000,000
1323 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 3,500,000
1325 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 5,500,000
1327 Nội soi rút sonde JJ Lần 1,200,000
1329 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 4,500,000
1331 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 6,500,000
1333 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000
1335 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 5,000,000
1337 Nối tắt ruột non – ruột non hoặc đại tràng hoặc trực tràng Lần 6,000,000
1339 Nối thông động- tĩnh mạch Lần 3,000,000
1341 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,371,000
1343 Nội xoay thai Lần 2,500,000
1345 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 1,000,000
1347 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 500,000
1349 Nong niệu đạo Lần 241,000
1351 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh Lần 5,000,000
1353 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix Lần 3,000,000
1355 Ôn châm Lần 65,300
1357 Phá thai >12 tuần Lần 4,000,000
1359 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000
1361 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 1,000,000
1363 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần 1,500,000
1365 Phá thai bệnh lý khó ( bệnh lý mẹ , bệnh lý thai ) Lần 2,500,000
1367 Phá thai dưới 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000
1369 Phá thai khó tuổi thai đến hết 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000
1371 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 1,000,000
1373 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000
1375 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 2,500,000
1377 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 2,000,000
1379 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Lần 3,000,000
1381 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời Lần 500,000
1383 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 6,000,000
1385 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần 3,500,000
1387 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 3,500,000
1389 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 4,000,000
1391 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần 3,196,000
1393 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,151,000
1395 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 4,000,000
1397 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 3,744,000
1399 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt Lần 690,000
1401 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần 300,000
1403 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,500,000
1405 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Lần 2,000,000
1407 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 4,500,000
1409 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 2,851,000
1411 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 6,000,000
1413 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 3,000,000
1415 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần 4,616,000
1417 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng Lần 200,000
1419 Phẫu thuật cắt nang do răng/ không do răng xương hàm Lần 3,000,000
1421 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi/phanh má Lần 300,000
1423 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,000,000
1425 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 4,500,000
1427 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1,935,000
1429 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser Lần 2,500,000
1431 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển Lần 4,000,000
1433 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 8,500,000
1435 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 8,000,000
1437 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 5,434,000
1439 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt Lần 500,000
1441 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần 3,500,000
1443 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,014,000
1445 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 2,500,000
1447 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Lần 4,000,000
1449 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 2,000,000
1451 Phẫu thuật cắt u thành bụng/thành ngực Lần 2,500,000
1453 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần 2,000,000
1455 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 4,000,000
1457 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần 7,920,000
1459 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 3,659,000
1461 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm/trán Lần 5,298,000
1463 Phẫu thuật chấn thương xương gò má Lần 4,000,000
1465 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 4,000,000
1467 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới Lần 3,000,000
1469 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 4,000,000
1471 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 4,000,000
1473 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 4,000,000
1475 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 6,000,000
1477 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 5,000,000
1479 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,325,000
1481 Phẫu thuật chuyển gân chi Lần 2,925,000
1483 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,562,000
1485 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 4,000,000
1487 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3,500,000
1489 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Lần 2,514,000
1491 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới Lần 2,851,000
1493 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Lần 1,965,000
1495 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần 4,728,000
1497 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 2,963,000
1499 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 2,963,000
1501 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp/hàm dưới Lần 4,000,000
1503 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2,318,000
1505 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 2,925,000
1507 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6,686,000
1509 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Lần 1,000,000
1511 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 4,000,000
1513 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng Lần 3,579,000
1515 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 2,498,000
1517 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,579,000
1519 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn/đùi/thành bụng/vết mổ Lần 4,000,000
1521 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi Lần 2,851,000
1523 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 4,000,000
1525 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 752,000
1527 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 3,000,000
1529 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống Lần 4,612,000
1531 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 8,000,000
1533 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần 6,731,000
1535 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 2,728,000
1537 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần 3,607,000
1539 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần 2,923,000
1541 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,343,000
1543 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,429,000
1545 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000
1547 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,000,000
1549 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,000,000
1551 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 4,000,000
1553 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,318,000
1555 Phẫu thuật gỡ dính gân/thần kinh Lần 2,758,000
1557 Phẫu thuật kết hợp xương Lần 4,000,000
1559 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,598,000
1561 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,612,000
1563 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai Lần 300,000
1565 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 6,000,000
1567 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 3,649,000
1569 Phẫu thuật làm cứng khớp Lần 3,649,000
1571 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 4,000,000
1573 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 3,000,000
1575 Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale Lần 7,121,000
1577 Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ Lần 2,000,000
1579 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2,940,000
1581 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 1,500,000
1583 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (1 mắt) Lần 1,200,000
1585 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 5,500,000
1587 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 7,000,000
1589 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,000,000
1591 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 4,000,000
1593 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 5,000,000
1595 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 6,000,000
1597 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 6,000,000
1599 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 5,500,000
1601 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 8,500,000
1603 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mù Lần 2,654,000
1605 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 1,634,000
1607 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 4,000,000
1609 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2,963,000
1611 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 4,000,000
1613 Phẫu thuật Lefort Lần 5,500,000
1615 Phẫu thuật loại 1A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 6,000,000
1617 Phẫu thuật loại 1B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 5,000,000
1619 Phẫu thuật lọai 2A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 4,000,000
1621 Phẫu thuật lọai 2B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,500,000
1623 Phẫu thuật loại 3A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,000,000
1625 Phẫu thuật loại 3B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 2,500,000
1627 Phẫu thuật loại đặc biệt Lần 8,000,000
1629 Phẫu thuật Longo Lần 3,500,000
1631 Phẫu thuật Manchester Lần 5,500,000
1633 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,664,000
1635 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,000,000
1637 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 4,000,000
1639 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 5,000,000
1641 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,500,000
1643 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 5,500,000
1645 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 4,000,000
1647 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000
1649 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,000,000
1651 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 5,000,000
1653 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 4,000,000
1655 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 1,000,000
1657 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,000,000
1659 Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi Lần 2,500,000
1661 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 3,000,000
1663 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 1,500,000
1665 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 1,200,000
1667 Phẫu thuật nạo sàng hàm Lần 2,500,000
1669 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 200,000
1671 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,500,000
1673 Phẫu thuật Newmann Lần 5,000,000
1675 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch Lần 1,500,000
1677 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 1,000,000
1679 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 500,000
1681 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 1,500,000
1683 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 2,000,000
1685 Phẫu thuật nối gân/kéo dài gân(1 gân) Lần 2,963,000
1687 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 7,500,000
1689 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 8,000,000
1691 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,167,000
1693 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 8,000,000
1695 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 8,000,000
1697 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 7,000,000
1699 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000
1701 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000
1703 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 7,000,000
1705 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000
1707 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000
1709 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 5,000,000
1711 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000
1713 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000
1715 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 8,000,000
1717 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 5,000,000
1719 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng/ruột non/tá tràng Lần 7,000,000
1721 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 7,000,000
1723 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 7,000,000
1725 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 8,000,000
1727 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 7,000,000
1729 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 5,500,000
1731 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 7,000,000
1733 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 5,000,000
1735 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 6,500,000
1737 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận Lần 7,000,000
1739 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 7,000,000
1741 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 5,500,000
1743 Phẫu thuật nội soi cắt thận Lần 7,000,000
1745 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 6,000,000
1747 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 7,000,000
1749 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 6,000,000
1751 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 4,500,000
1753 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 6,500,000
1755 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 7,000,000
1757 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 6,000,000
1759 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 7,500,000
1761 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng/đại tràng Lần 5,500,000
1763 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 7,000,000
1765 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000
1767 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 6,500,000
1769 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 7,500,000
1771 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 7,000,000
1773 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 7,500,000
1775 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 7,000,000
1777 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 8,000,000
1779 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 7,000,000
1781 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 7,000,000
1783 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 7,000,000
1785 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 6,500,000
1787 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 4,500,000
1789 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 5,000,000
1791 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng/trực tràng Lần 7,000,000
1793 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 5,000,000
1797 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 5,000,000
1799 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 5,000,000
1801 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 5,000,000
1803 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 5,500,000
1805 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 7,000,000
1807 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 7,000,000
1809 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 5,000,000
1811 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 8,000,000
1813 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 8,000,000
1815 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000
1817 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 5,000,000
1819 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 7,000,000
1821 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 5,000,000
1823 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 5,000,000
1825 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 5,000,000
1827 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 5,000,000
1829 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 6,000,000
1831 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 5,000,000
1833 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 7,000,000
1835 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 5,000,000
1837 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 5,000,000
1839 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 5,500,000
1841 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1843 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 5,500,000
1845 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000
1847 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 5,500,000
1849 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 7,000,000
1851 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 5,000,000
1853 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1855 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 5,500,000
1857 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000
1859 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 5,500,000
1861 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1863 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 5,500,000
1865 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000
1867 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000
1869 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 5,500,000
1871 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 5,000,000
1873 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000
1875 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 5,500,000
1877 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000
1879 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 5,000,000
1881 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 6,000,000
1883 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 6,500,000
1885 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1887 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000
1889 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 6,000,000
1891 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 8,500,000
1893 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 6,500,000
1895 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 6,500,000
1897 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 5,500,000
1899 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 5,500,000
1901 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 5,000,000
1903 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000
1905 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 6,000,000
1907 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 7,000,000
1909 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 5,500,000
1911 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 7,000,000
1913 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000
1915 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 5,000,000
1917 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 5,000,000
1919 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000
1921 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000
1923 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 4,500,000
1925 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 4,500,000
1927 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 7,000,000
1929 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 8,000,000
1931 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 8,000,000
1933 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 7,000,000
1935 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 4,500,000
1937 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 5,000,000
1939 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 5,000,000
1941 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 5,500,000
1943 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 8,500,000
1945 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 2,963,000
1947 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,399,000
1949 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,485,000
1951 Phẫu thuật quặm Lần 1,000,000
1953 Phẫu thuật quặm Lần 1,837,000
1955 Phẫu thuật quặm Lần 1,640,000
1957 Phẫu thuật quặm Lần 1,417,000
1959 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000
1961 Phẫu thuật quặm Lần 2,000,000
1963 Phẫu thuật quặm Lần 1,800,000
1965 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000
1967 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,167,000
1969 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,415,000
1971 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 3,000,000
1973 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000
1975 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần 500,000
1977 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2,887,000
1979 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 3,000,000
1981 Phẫu thuật sửa trục chi Lần 4,000,000
1983 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên Lần 2,963,000
1985 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 2,000,000
1987 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000
1989 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,500,000
1991 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 3,500,000
1993 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 2,000,000
1995 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 1,500,000
1997 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,741,000
1999 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1,965,000
2001 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 3,000,000
2003 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 5,500,000
2005 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần 4,000,000
2007 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,000,000
2009 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5,177,000
2011 Phẫu thuật tổn thương gân/dây chằng Lần 2,963,000
2013 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 3,500,000
2015 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3,500,000
2017 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn DV Lần 2,000,000
2019 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi Lần 2,000,000
2021 Phẫu thuật U máu Lần 3,014,000
2023 Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2 Lần 4,000,000
2025 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4,228,000
2027 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần 4,000,000
2029 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 2,925,000
2031 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần 4,000,000
2033 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 2,000,000
2035 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 3,500,000
2037 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2,887,000
2039 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 3,000,000
2041 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 2,598,000
2043 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 4,547,000
2045 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 3,500,000
2047 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 4,616,000
2049 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2,598,000
2051 Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh Lần 4,000,000
2053 Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
2055 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản Lần 4,000,000
2057 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn Lần 3,000,000
2059 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh Lần 4,000,000
2061 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên Lần 4,577,000
2063 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
2065 Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…) Lần 7,000,000
2067 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản Lần 4,000,000
2069 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,289,000
2071 Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần 4,000,000
2073 Phẫu thuật viêm sụn vành tai Lần 1,000,000
2075 Phẫu thuật viêm xương Lần 3,000,000
2077 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2,758,000
2079 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần 4,547,000
2081 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2,814,000
2083 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần 5,000,000
2085 Phụ thu tập phục hồi chức năng tại giường (đã trừ BH) Lần 55,000
2087 Phục hồi cổ răng Lần 337,000
2089 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Lần 480,000
2091 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà Lần 480,000
2093 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Lần 280,000
2095 Phương pháp Proetz Lần 100,000
2097 Rạch áp xe mi/túi lệ Lần 186,000
2099 Răng cố định sứ Alumina/1 răng Lần 3,000,000
2101 Răng cố định sứ Jelenco Au-Pt/1 răng Lần 6,000,000
2103 Răng cố định sứ loại thường/ 1 răng Lần 900,000
2105 Răng cố định sứ titan/ 1 răng Lần 1,800,000
2107 Răng cố định sứ Venus Lần 4,000,000
2109 Răng cố định sứ Zirconia/1 răng Lần 5,000,000
2111 Răng thép bọc nhựa giả sứ/ 1 răng Lần 500,000
2113 Rửa bàng quang Lần 198,000
2115 Rửa chất nhân tiền phòng Lần 800,000
2117 Rửa cùng đồ Lần 41,600
2119 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 119,000
2121 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 589,000
2123 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 450,000
2125 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 850,000
2127 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 2,000,000
2129 Rút meche, rút merocel hốc mũi Lần 100,000
2131 Rút ống nội khí quản Lần 200,000
2133 Siêu âm A/B Lần 55,000
2135 Sindelor ( Chấm niêm mạc miệng ) / lọ Lần 20,000
2137 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 419,000
2139 Sinh thiết hốc mũi Lần 200,000
2141 Sinh thiết móng Lần 303,000
2143 Sinh thiết u hạ họng Lần 500,000
2145 Sinh thiết u họng miệng Lần 200,000
2147 Sơ cứu bỏng đường hô hấp Lần 300,000
2149 Sơ cứu vết thương do bỏng (Bao gồm cả thuốc, chưa tính gạc đắp) Lần 150,000
2151 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 313,000
2153 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 989,000
2155 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 1,000,000
2157 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 52,500
2159 Soi ối Lần 50,000
2161 Sửa hàm giả gãy Lần 200,000
2163 Sưởi ấm (giường/giờ) Lần 12,000
2165 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,223,000
2167 Tái tạo cùi cấy chốt/ 1 răng Lần 200,000
2169 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 2,963,000
2171 Tắm bé, thay băng rốn Lần 50,000
2173 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm Lần 2,500,000
2175 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 1 Lần 2,500,000
2177 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 2 Lần 1,500,000
2179 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 3 Lần 1,000,000
2181 Tán sỏi qua da bằng sóng laser Lần 6,500,000
2183 Tạo hình môn vị Lần 5,000,000
2185 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 5,390,000
2187 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3,044,000
2189 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 989,000
2191 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim Lần 1,600,000
2193 Tập các kiểu thở Lần 30,100
2195 Tập cho người thất ngôn Lần 106,000
2197 Tập đi (với dụng cuk hỗ trợ) Lần 29,000
2199 Tập điều hợp vận động Lần 46,900
2201 Tập điều hợp vận động tại giường Lần 100,000
2203 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
2205 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 59,500
2207 Tập ho có trợ giúp Lần 30,100
2209 Tập lên, xuống cầu thang Lần 29,000
2211 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 46,900
2213 Tập nuốt Lần 128,000
2215 Tập nuốt Lần 158,000
2217 Tập sửa lỗi phát âm Lần 106,000
2219 Tập tri giác và nhận thức Lần 41,800
2221 Tập vận động có kháng trở Lần 46,900
2223 Tập vận động có trợ giúp Lần 46,900
2225 Tập vận động thụ động Lần 46,900
2227 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 29,000
2229 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 11,200
2231 Tập với ròng rọc Lần 11,200
2233 Tập với thang tường Lần 29,000
2235 Tập với xe đạp tập Lần 11,200
2237 Tẩy mảng mỡ vàng mi mắt Lần 250,000
2239 Tẩy nang bã đậu vùng mặt cổ Lần 300,000
2241 Tẩy trắng bằng thuốc Opalescence (Hai hàm) Lần 2,000,000
2243 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Lần 1,200,000
2245 Tẩy u tuyến mồ hôi quanh mắt, trán, miệng Lần 250,000
2247 Test thử cảm giác giác mạc Lần 39,600
2249 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 1,541,000
2251 Thận nhân tạo thường qui Lần 800,000
2253 Thận nhân tạo thường qui [DV] Lần 556,000
2255 Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA Lần 50,000
2257 Thang đánh giá hưng cảm Young Lần 50,000
2259 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS) Lần 50,000
2261 Thang đánh giá lo âu – zung Lần 50,000
2263 Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) Lần 50,000
2265 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Lần 50,000
2267 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Lần 50,000
2269 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000
2271 Tháo bột Lần 50,000
2273 Tháo cầu 3 răng Lần 100,000
2275 Tháo chụp 1 răng Lần 100,000
2277 Tháo chụp răng giả Lần 200,000
2279 Tháo dụng cụ tử cung đơn giản Lần 100,000
2281 Tháo dụng cụ tử cung khó (Nạo vòng) Lần 300,000
2283 Tháo lồng ruột non Lần 3,000,000
2285 Tháo nẹp vít xương gò má cung tiếp Lần 3,500,000
2287 Tháo xoắn ruột non Lần 3,000,000
2289 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 134,000
2291 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 240,000
2293 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 179,000
2295 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 134,000
2297 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 240,000
2299 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 240,000
2301 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 246,000
2303 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 112,000
2305 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 82,400
2307 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 57,600
2309 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 32,900
2311 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 240,000
2313 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 179,000
2315 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 134,000
2317 Thay canuyn Lần 247,000
2319 Thay ống nội khí quản Lần 568,000
2321 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
2323 Thêm răng / 1răng Lần 100,000
2325 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
2327 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 12 giờ) Lần 100,000
2329 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 24 giờ) Lần 200,000
2331 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 5 giờ) Lần 50,000
2333 Theo dõi monitor sản khoa Lần 100,000
2335 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần 200,000
2337 Thở oxy gọng kính Lần 5,000
2339 Thông bàng quang Lần 90,100
2341 Thông khí nhân tạo[giờ theo thực tế] Giờ 23,291
2343 Thông lệ đạo hai mắt Lần 93,100
2345 Thông tiểu Lần 90,100
2347 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000
2349 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Lần 530,000
2351 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,127,000
2353 Thủ thuật loại 1A Lần 2,000,000
2355 Thủ thuật loại 1B Lần 1,500,000
2357 Thủ thuật loại 2 Lần 1,000,000
2359 Thủ thuật loại 3 Lần 500,000
2361 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 500,000
2363 Thụt giữ Lần 82,100
2365 Thụt tháo phân Lần 82,100
2367 Thủy châm Lần 66,100
2369 Tiêm bắp thịt Lần 11,400
2371 Tiêm cân gan chân Lần 91,500
2373 Tiêm cạnh cột sống Lần 91,500
2375 Tiêm cạnh nhãn cầu Lần 47,500
2377 Tiêm điểm bám gân Lần 91,500
2379 Tiêm dưới da Lần 11,400
2381 Tiêm dưới kết mạc Lần 47,500
2383 Tiêm gân Lần 91,500
2385 Tiêm hậu nhãn cầu Lần 47,500
2387 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 91,500
2389 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 91,500
2391 Tiêm khớp Lần 160,000
2393 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) Lần 47,500
2395 Tiêm sẹo lồi (DT≤10cm) Lần 280,000
2397 Tiêm tĩnh mạch Lần 11,400
2399 Tiêm trong da Lần 11,400
2401 Tiêm truyền + theo dõi (chưa tính thuốc và dây truyền)/1 chai dung dịch – BN ngoại trú Lần 50,000
2403 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính cho 5 giờ đầu) Lần 15,000
2405 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính từ giờ thứ 6 trở đi) Lần 10,000
2407 Tiêm truyền bằng bơm điện+theo dõi ( trẻ sơ sinh) Lần 100,000
2409 Trắc nghiệm WAIS Lần 50,000
2411 Trắc nghiệm WICS Lần 50,000
2413 Trám bít hố rãnh Lần 212,000
2415 Triệt sản (kèm theo PT khác) Lần 500,000
2417 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 1,500,000
2419 Truyền tĩnh mạch Lần 21,400
2421 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 4,000,000
2423 Vá nhĩ đơn thuần Lần 3,680,000
2425 Vận động trị liệu hô hấp Lần 30,000
2427 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (1 lần) Lần 15,000
2429 Veneer Composite gián tiếp Lần 1,000,000
2431 Veneer Composite trực tiếp Lần 400,000
2433 Veneer sứ toàn phần Lần 5,000,000
2435 Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
2437 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (tại giường) Lần 87,000
2439 Xoa bóp, bấm huyệt kéo nắn cột sống, các khớp /lần Lần 64,200
2441 Xông hơi Lần 50,000
2443 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 926,000
2445 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 1,000,000
2447 Xử lý, chăm sóc đẻ rơi Lần 1,200,000
Nhóm:  Thăm dò chức năng
1 Điện tim thường Lần 45,000
2 Đo biên độ điều tiết Lần 63,800
3 Đo chức năng hô hấp Lần 142,000
4 Đo điện não vi tính Lần 80,000
5 Đo dung tích khí cặn Lần 130,000
6 Đo hô hấp ký Lần 140,000
7 Đo lưu huyết não Lần 60,000
8 Đo lưu lượng đỉnh Lần 24,000
9 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm Lần 81,400
10 Đo nhĩ lượng Lần 100,000
11 Đo sắc giác Lần 65,900
12 Đo thính lực hoàn chỉnh Lần 100,000
13 Đo thính lực sơ bộ Lần 50,000
14 Đo tổng dung lượng phổi Lần 130,000
15 Ghi điện cơ Lần 127,000
16 Ghi điện não đồ vi tính Lần 80,000
17 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 66,000
18 Holter điện tim Lần 400,000
19 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 400,000
20 Nghiệm pháp hô hấp gắng sức Lần 300,000
21 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản Lần 170,000
22 Nghiệm pháp nhịn thở Lần 30,000
23 Siêu âm 3D/4D thai nhi Lần 150,000
24 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Lần 50,000
25 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Lần 1,200,000
26 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 150,000
27 Siêu âm đàn hồi nhu mô gan Lần 230,000
28 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 150,000
29 Siêu âm Doppler tim/van tim/mạch máu/thai nhi Lần 222,000
30 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 222,000
31 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 222,000
32 Siêu âm 2D (một tạng) Lần 50,000
33 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Lần 59,500
34 Siêu âm màu 1 tạng Lần 50,000
35 Siêu âm màu ổ bụng Lần 100,000
36 Siêu âm màu tuyến giáp DV Lần 80,000
37 Siêu âm màu tuyến vú DV Lần 80,000
38 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 80,000
39 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 80,000
40 Siêu âm thai thường Lần 80,000
41 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 222,000
42 Siêu âm trong mổ Lần 150,000
43 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 100,000
44 Test dung tích sống gắng sức (FVC) Lần 250,000
45 Test dung tích sống thở chậm (SVC) Lần 250,000
46 Test thần kinh tâm lý Lần 40,000
47 Thông khí tự ý tối đa (MVV) Lần 250,000
48 Thử chức năng tiền đình Lần 30,000
49 Thử sóng Lần 200,000
Nhóm:  Khác
1 Chọn giờ mổ Lần 1,500,000
2 Mổ theo yêu cầu Lần 3,000,000
3 Mổ yêu cầu phẫu thuật viên Lần 2,000,000
4 Phụ thu tã Lần 20,000
5 Quần áo bệnh nhân 200,000
6 Sao bệnh án Lần 80,000
7 Sao bệnh án, giấy chứng thương hoặc giấy tờ khác từ bộ thứ 2 trở đi Lần 30,000
8 Phụ thu khám sức khoẻ ngoài giờ HC Lần 100,000
9 Giường lưu cấp cứu Lần 200,000
10 Thuê giường gấp (đêm) Lần 20,000
11 Tắm cho người bệnh tại giường Lần 30,000
12 Tắm nóng, lạnh(đã bao gồm dầu tắm,dầu gội) Lần 25,000
13 Tư vấn sức khỏe sinh sản Lần 30,000
14 Vỏ chăn Chiếc 150,000
15 Gối + vỏ gối Chiếc 80,000
16 Chăn dạ Lần 150,000
17 Tắm nóng, lạnh Lần 20,000
18 Giặt, sấy, là quần áo Bộ 15,000
19 Sấy, là quần áo Bộ 7,000
20 Quần/áo bệnh nhân Cái 100,000
21 Khăn sữa Chiếc 5,000
22 Chăn ủ (SS) Chiếc 85,000
23 Khăn mặt dài (SS) Chiếc 60,000
24 Bao tay chân Bộ 18,000
25 Mũ sơ sinh Chiếc 15,000
26 Áo sơ sinh Chiếc 40,000
27 Khăn tắm (SS) Chiếc 40,000
28 Giặt chăn (mùa đông) Lần 50,000
29 Phụ thu khám sức khoẻ Lần 100,000
30 Chọn giờ mổ (ngoài giờ) Lần 2,000,000
31 Cấp lại giấy chứng sinh, giấy tờ khác.. Lần 80,000
32 Cốc uống nước Cái 40,000
33 Dịch vụ làm xét nghiệm, thăm dò chức năng, thủ thuật tại nhà (chưa bao gồm giá XN, TDCN, thủ thuật) Lần 150,000
Nhóm:  Ngày giường
1 Giường nội khoa loại 2 Hạng II Ngày 160,000
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II Ngày 187,100
3 Giường ngoại khoa Ngày 200,000
4 Giường nội khoa Ngày 200,000
5 Giường ngoại khoa Ngày 250,000
6 Giường nội khoa Ngày 250,000
7 Giường ngoại khoa Ngày 300,000
8 Giường nội khoa Ngày 300,000
9 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II Ngày 325,000
10 Giường ngoại khoa Ngày 350,000
11 Giường nội khoa Ngày 350,000
12 Giường ngoại khoa Ngày 380,000
13 Giường nội khoa Ngày 380,000
14 Giường ngoại khoa Ngày 430,000
15 Giường nội khoa Ngày 430,000
16 Giường ngoại khoa Ngày 500,000
17 Giường nội khoa Ngày 500,000
18 Giường ngoại khoa Ngày 520,000
19 Giường nội khoa Ngày 520,000
20 Giường ngoại khoa Ngày 600,000
21 Giường nội khoa Ngày 600,000
22 Giường ngoại khoa Ngày 760,000
23 Giường nội khoa Ngày 760,000
24 Giường ngoại khoa Ngày 900,000
25 Giường nội khoa Ngày 900,000
26 Giường ngoại khoa Ngày 1,000,000
27 Giường nội khoa Ngày 1,000,000
28 Giường ngoại khoa Ngày 1,500,000
29 Giường nội khoa Ngày 1,500,000
30 Giường ngoại khoa Ngày 800,000
31 Giường nội khoa Ngày 800,000
Nhóm:  Dịch vụ kỹ thuật cao
1 Sử dụng dịch vụ kỹ thuật cao Lần 2,500,000

BẢNG GIÁ PHỤ THU

STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
(đồng)
Giá BHYT
(đồng)
Giá phụ thu
(đồng)
Nhóm:  Xét nghiệm
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 100,000.0 29,000 71,000
2 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 250,000.0 139,000 111,000
3 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) máu Lần 280,000.0 134,000 146,000
4 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Lần 249,000.0 139,000 110,000
5 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 100,000.0 53,800 46,200
6 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) Lần 150,000.0 64,600 85,400
7 Định lượng Pro-calcitonin Lần 600,000.0 398,000 202,000
8 Định lượng Protein (niệu) Lần 50,000.0 13,900 36,100
9 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 150,000.0 75,400 74,600
10 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) Lần 150,000.0 59,200 90,800
11 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 70,000.0 23,100 46,900
12 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 70,000.0 21,500 48,500
13 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) Lần 60,000.0 26,900 33,100
14 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) Lần 80,000.0 37,700 42,300
15 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 40,000.0 19,000 21,000
16 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 100,000.0 69,300 30,700
17 Phản ứng CRP Lần 50,000.0 21,200 28,800
Nhóm:  Chẩn đoán hình ảnh
1 Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 882,000.0 632,000 250,000
2 Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 772,000.0 522,000 250,000
3 Nội soi đại tràng sigma Lần 405,000.0 305,000 100,000
4 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 405,000.0 305,000 100,000
5 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Lần 505,000.0 408,000 100,000
6 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 505,000.0 408,000 100,000
7 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 405,000.0 305,000 100,000
8 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 505,000.0 408,000 100,000
Nhóm:  Thủ thuật – Phẫu thuật
1 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000.0 144,000 156,000
2 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 2,500,000.0 1,274,000 1,226,000
3 Bóc nhân xơ vú Lần 2,000,000.0 984,000 1,016,000
4 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 6,000,000.0 4,947,000 1,053,000
5 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 6,000,000.0 4,947,000 1,053,000
6 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 500,000.0 115,000 385,000
7 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 4,000,000.0 2,561,000 1,439,000
8 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 1,200,000.0 954,000 246,000
9 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA Lần 500,000.0 116,000 384,000
10 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Lần 400,000.0 275,000 125,000
11 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 2,500,000.0 1,104,000 1,396,000
12 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 2,000,000.0 1,242,000 758,000
13 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 6,000,000.0 4,670,000 1,330,000
14 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 1,500,000.0 705,000 795,000
15 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,500,000.0 1,784,000 716,000
16 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,500,000.0 2,133,000 367,000
17 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 300,000.0 117,000 183,000
18 Cắt cụt cổ tử cung Lần 4,000,000.0 2,747,000 1,253,000
19 Cắt đoạn dạ dày Lần 8,000,000.0 7,266,000 734,000
20 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 8,000,000.0 7,266,000 734,000
21 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 6,000,000.0 4,470,000 1,530,000
22 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 6,000,000.0 4,629,000 1,371,000
23 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 6,000,000.0 4,629,000 1,371,000
24 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 6,000,000.0 4,470,000 1,530,000
25 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000.0 4,166,000 834,000
26 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 2,000,000.0 1,242,000 758,000
27 Cắt lách do chấn thương Lần 6,000,000.0 4,472,000 1,528,000
28 Cắt mạc nối lớn Lần 6,000,000.0 4,670,000 1,330,000
29 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 5,000,000.0 2,498,000 2,502,000
30 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 6,000,000.0 4,470,000 1,530,000
31 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 6,000,000.0 4,629,000 1,371,000
32 Cắt polyp mũi Lần 3,000,000.0 663,000 2,337,000
33 Cắt polyp ống tai Lần 1,000,000.0 602,000 398,000
34 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 4,000,000.0 2,561,000 1,439,000
35 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 5,000,000.0 2,561,000 2,439,000
36 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 4,000,000.0 2,561,000 1,439,000
37 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,000,000.0 7,266,000 734,000
38 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 4,000,000.0 2,498,000 1,502,000
39 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 5,500,000.0 3,876,000 1,624,000
40 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow Lần 5,000,000.0 4,166,000 834,000
41 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 5,000,000.0 4,166,000 834,000
42 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 2,650,000.0 455,000 2,195,000
43 Cắt túi mật Lần 6,000,000.0 4,523,000 1,477,000
44 Cắt túi thừa tá tràng Lần 5,000,000.0 2,561,000 2,439,000
45 Cắt u kết mạc không vá Lần 1,500,000.0 755,000 745,000
46 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 2,000,000.0 1,784,000 216,000
47 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 2,000,000.0 1,242,000 758,000
48 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần 2,650,000.0 415,000 2,235,000
49 Cắt u mạc treo ruột Lần 6,000,000.0 4,670,000 1,330,000
50 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,000,000.0 1,784,000 216,000
51 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 2,000,000.0 1,206,000 794,000
52 Cắt u nang buồng trứng Lần 4,000,000.0 2,944,000 1,056,000
53 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 4,000,000.0 2,944,000 1,056,000
54 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 4,000,000.0 2,944,000 1,056,000
55 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 6,500,000.0 3,950,000 2,550,000
56 Cắt u sau phúc mạc Lần 8,000,000.0 5,712,000 2,288,000
57 Cắt u tá tràng Lần 5,000,000.0 2,561,000 2,439,000
58 Cắt u thành âm đạo Lần 3,000,000.0 2,048,000 952,000
59 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 1,000,000.0 682,000 318,000
60 Chích áp xe phần mềm lớn Lần 300,000.0 186,000 114,000
61 Chích áp xe quanh Amidan Lần 500,000.0 263,000 237,000
62 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 1,000,000.0 807,000 193,000
63 Chích áp xe thành sau họng Lần 570,000.0 263,000 307,000
64 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 1,000,000.0 831,000 169,000
65 Chích áp xe vú Lần 500,000.0 219,000 281,000
66 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000.0 78,400 21,600
67 Chích rạch màng nhĩ Lần 200,000.0 61,200 138,800
68 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000.0 790,000 210,000
69 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 500,000.0 280,000 220,000
70 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 500,000.0 247,000 253,000
71 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 400,000.0 216,000 184,000
72 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 200,000.0 137,000 63,000
73 Chọc hút dịch vành tai Lần 200,000.0 52,600 147,400
74 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 300,000.0 143,000 157,000
75 Chọc hút khí màng phổi Lần 300,000.0 143,000 157,000
76 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Lần 970,000.0 732,000 238,000
77 Dẫn lưu áp xe gan Lần 6,000,000.0 2,832,000 3,168,000
78 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 5,000,000.0 2,832,000 2,168,000
79 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 500,000.0 231,000 269,000
80 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 1,500,000.0 835,000 665,000
81 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 1,500,000.0 653,000 847,000
82 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,500,000.0 1,126,000 374,000
83 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 3,000,000.0 233,000 2,767,000
84 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 3,000,000.0 2,562,000 438,000
85 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần 4,000,000.0 2,562,000 1,438,000
86 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 500,000.0 159,000 341,000
87 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 3,000,000.0 1,002,000 1,998,000
88 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 2,200,000.0 706,000 1,494,000
89 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 3,000,000.0 1,227,000 1,773,000
90 Đốt điện cuốn mũi dưới Lần 1,000,000.0 447,000 553,000
91 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 300,000.0 79,100 220,900
92 Forceps Lần 3,000,000.0 952,000 2,048,000
93 Giác hút Lần 2,000,000.0 952,000 1,048,000
94 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 500,000.0 204,000 296,000
95 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 5,000,000.0 3,579,000 1,421,000
96 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 5,000,000.0 3,579,000 1,421,000
97 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 5,000,000.0 3,579,000 1,421,000
98 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000.0 3,579,000 1,421,000
99 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 6,000,000.0 3,579,000 2,421,000
100 Khâu phủ kết mạc Lần 800,000.0 638,000 162,000
101 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 3,000,000.0 1,564,000 1,436,000
102 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,500,000.0 1,898,000 602,000
103 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,500,000.0 2,782,000 718,000
104 Khâu vết thương lách Lần 6,000,000.0 2,851,000 3,149,000
105 Khâu vòng cổ tử cung Lần 2,000,000.0 549,000 1,451,000
106 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 5,000,000.0 2,561,000 2,439,000
107 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,000,000.0 2,747,000 253,000
108 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 4,000,000.0 1,482,000 2,518,000
109 Lấy dị vật giác mạc Lần 150,000.0 82,100 67,900
110 Lấy dị vật hạ họng Lần 300,000.0 40,800 259,200
111 Lấy dị vật mũi gây mê Lần 1,200,000.0 673,000 527,000
112 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 3,000,000.0 2,248,000 752,000
113 Lấy sỏi bàng quang Lần 5,000,000.0 4,098,000 902,000
114 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 4,000,000.0 2,851,000 1,149,000
115 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 5,000,000.0 4,098,000 902,000
116 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 596,000.0 596,000 1,501,000
117 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 6,000,000.0 4,499,000 1,501,000
118 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 6,000,000.0 4,499,000 421,000
119 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 4,000,000.0 3,579,000 486,000
120 Mở thông dạ dày Lần 3,000,000.0 2,514,000 1,486,000
121 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 4,000,000.0 2,514,000 2,035,000
122 Mở thông túi mật Lần 4,000,000.0 1,965,000 261,000
123 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 50,000.0 35,200 101,000
124 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 500,000.0 399,000 279,000
125 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 500,000.0 221,000 165,000
126 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 500,000.0 335,000 246,000
127 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O Lần 500,000.0 254,000 165,000
128 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X Lần 500,000.0 335,000 246,000
129 Nắn, bó bột cột sống Lần 624,000.0 624,000 276,000
130 Nắn, bó bột cột sống Lần 620,000.0 344,000 165,000
131 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 335,000 246,000
132 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 254,000 165,000
133 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
134 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 254,000 165,000
135 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
136 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 624,000.0 624,000 276,000
137 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 620,000.0 344,000 165,000
138 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 335,000 246,000
139 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 254,000 165,000
140 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
141 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 254,000 165,000
142 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi Lần 624,000.0 624,000 246,000
143 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 254,000 165,000
144 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 500,000.0 335,000 165,000
145 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
146 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 500,000.0 254,000 165,000
147 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
148 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 624,000.0 624,000 276,000
149 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 620,000.0 344,000 165,000
150 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000.0 335,000 246,000
151 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 500,000.0 254,000 376,000
152 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000.0 624,000 656,000
153 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Lần 1,000,000.0 344,000 165,000
154 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 500,000.0 335,000 246,000
155 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 624,000.0 624,000 276,000
156 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 620,000.0 344,000 165,000
157 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000.0 335,000 246,000
158 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 500,000.0 254,000 165,000
159 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 500,000.0 335,000 88,000
160 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 300,000.0 212,000 165,000
161 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 500,000.0 335,000 288,000
162 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 335,000.0 335,000 288,000
163 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 335,000.0 335,000 246,000
164 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 500,000.0 254,000 266,000
165 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 500,000.0 234,000 338,000
166 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 500,000.0 162,000 266,000
167 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 624,000.0 624,000 156,000
168 Nắn, bó bột gãy xương chậu Lần 500,000.0 344,000 266,000
169 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 500,000.0 234,000 338,000
170 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 399,000.0 399,000 279,000
171 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 144,000.0 144,000 266,000
172 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 500,000.0 162,000 266,000
173 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 500,000.0 234,000 241,000
174 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 500,000.0 259,000 338,000
175 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 500,000.0 162,000 181,000
176 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 500,000.0 319,000 241,000
177 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 500,000.0 259,000 338,000
178 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 714,000.0 714,000 176,000
179 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 399,000.0 399,000 279,000
180 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 319,000.0 319,000 338,000
181 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 500,000.0 162,000 101,000
182 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 500,000.0 399,000 279,000
183 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 500,000.0 221,000 241,000
184 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng Lần 500,000.0 259,000 101,000
185 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000.0 399,000 101,000
186 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000.0 399,000 279,000
187 Nắn, cố định trật khớp hàm Lần 500,000.0 221,000 356,000
188 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000.0 644,000 726,000
189 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật Lần 1,000,000.0 274,000 1,728,000
190 Nạo hút thai trứng Lần 2,500,000.0 772,000 156,000
191 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 102,000.0 102,000 1,037,000
192 Nối gân duỗi Lần 4,000,000.0 2,963,000 1,037,000
193 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,399,000.0 4,399,000 2,456,000
194 Nối niệu quản – đài thận Lần 5,500,000.0 3,044,000 2,721,000
195 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 4,000,000.0 1,279,000 2,956,000
196 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 6,000,000.0 3,044,000 2,830,000
197 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,830,000
198 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000.0 4,170,000 3,044,000
199 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 4,500,000.0 1,456,000 2,842,000
200 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê Lần 447,000.0 447,000 2,842,000
201 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,749,000
202 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 4,500,000.0 1,751,000 2,473,000
203 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 6,500,000.0 4,027,000 1,521,000
204 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 2,800,000.0 1,279,000 2,833,000
205 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,583,000
206 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 3,500,000.0 917,000 3,842,000
207 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 5,500,000.0 1,658,000 2,842,000
208 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,782,000
209 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 6,500,000.0 3,718,000 2,855,000
210 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000.0 3,645,000 2,782,000
211 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000.0 3,718,000 2,833,000
212 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 5,000,000.0 2,167,000 1,707,000
213 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 6,000,000.0 4,293,000 1,707,000
214 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo Lần 1,371,000.0 1,371,000 1,094,000
215 Nội xoay thai Lần 2,500,000.0 1,406,000 420,000
216 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 1,000,000.0 580,000 219,000
217 Ôn châm Lần 65,300.0 65,300 817,000
218 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000.0 183,000 698,000
219 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 1,000,000.0 302,000 616,000
220 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000.0 384,000 413,000
221 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 1,000,000.0 587,000 1,104,000
222 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000.0 396,000 1,162,000
223 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 6,000,000.0 4,838,000 823,000
224 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 3,500,000.0 2,677,000 655,000
225 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,151,000.0 4,151,000 1,438,000
226 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 4,000,000.0 2,562,000 2,096,000
227 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,500,000.0 1,334,000 666,000
228 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1,500,000.0 834,000 1,398,000
229 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận Lần 2,851,000.0 2,851,000 1,415,000
230 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 300,000.0 295,000 705,000
231 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,000,000.0 295,000 832,000
232 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1,935,000.0 1,935,000 1,438,000
233 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 4,000,000.0 2,562,000 1,438,000
234 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 4,000,000.0 2,562,000 2,590,000
235 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,014,000.0 3,014,000 758,000
236 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 2,000,000.0 1,242,000 1,340,000
237 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 4,000,000.0 2,660,000 1,438,000
238 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 4,000,000.0 3,750,000 1,056,000
239 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 4,000,000.0 2,944,000 2,234,000
240 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 6,000,000.0 3,766,000 1,275,000
241 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời Lần 4,957,000.0 4,957,000 1,988,000
242 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 3,285,000.0 3,285,000 744,000
243 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,562,000.0 2,562,000 1,168,000
244 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 2,963,000.0 2,963,000 1,056,000
245 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 4,000,000.0 2,944,000 1,056,000
246 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 4,000,000.0 2,944,000 1,056,000
247 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6,686,000.0 6,686,000 1,438,000
248 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,579,000.0 3,579,000 742,000
249 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 752,000.0 752,000 696,000
250 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Lần 2,000,000.0 1,304,000 250,000
251 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
252 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 4,000,000.0 3,750,000 1,056,000
253 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
254 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
255 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
256 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 4,000,000.0 3,750,000 15,000
257 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,612,000.0 2,612,000 2,678,000
258 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 6,000,000.0 3,322,000 250,000
259 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
260 Phẫu thuật KHX gãy đài quay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
261 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
262 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
263 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
264 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
265 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
266 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,000,000.0 3,985,000 250,000
267 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
268 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
269 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
270 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
271 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
272 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
273 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 4,000,000.0 3,985,000 250,000
274 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
275 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
276 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
277 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
278 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
279 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
280 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
281 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
282 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
283 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
284 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
285 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
286 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
287 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 2,758,000.0 2,758,000 1,014,000
288 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 1,500,000.0 486,000 1,298,000
289 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 5,500,000.0 4,202,000 2,693,000
290 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 7,000,000.0 4,307,000 2,668,000
291 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,000,000.0 2,332,000 2,668,000
292 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,000,000.0 2,332,000 1,668,000
293 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 4,000,000.0 2,332,000 2,055,000
294 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 5,000,000.0 2,945,000 3,055,000
295 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 6,000,000.0 2,945,000 1,973,000
296 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 6,000,000.0 4,027,000 1,193,000
297 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 5,500,000.0 4,307,000 581,000
298 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 2,963,000.0 2,963,000 1,438,000
299 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 4,000,000.0 2,562,000 2,717,000
300 Phẫu thuật Lefort Lần 5,500,000.0 2,783,000 1,246,000
301 Phẫu thuật Longo Lần 3,500,000.0 2,254,000 1,246,000
302 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ Lần 3,500,000.0 2,254,000 1,819,000
303 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,664,000.0 2,664,000 645,000
304 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,000,000.0 3,355,000 493,000
305 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 4,000,000.0 3,507,000 1,124,000
306 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 5,000,000.0 3,876,000 1,624,000
307 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,500,000.0 3,876,000 1,624,000
308 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 5,500,000.0 3,876,000 1,056,000
309 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 4,000,000.0 2,944,000 718,000
310 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000.0 2,782,000 1,711,000
311 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 5,000,000.0 4,922,000 281,000
312 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,000,000.0 954,000 1,585,000
313 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 3,000,000.0 1,415,000 660,000
314 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 1,500,000.0 840,000 330,000
315 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 1,200,000.0 870,000 1,710,000
316 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,500,000.0 790,000 1,158,000
317 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 1,500,000.0 342,000 1,158,000
318 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 1,500,000.0 342,000 658,000
319 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 1,000,000.0 342,000 158,000
320 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 500,000.0 342,000 1,163,000
321 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) Lần 2,963,000.0 2,963,000 2,429,000
322 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 7,500,000.0 5,071,000 2,442,000
323 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,167,000.0 2,167,000 2,910,000
324 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 8,000,000.0 5,090,000 2,910,000
325 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 8,000,000.0 5,090,000 2,610,000
326 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 7,000,000.0 4,390,000 2,830,000
327 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,830,000
328 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,684,000
329 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,830,000
330 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,830,000
331 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,833,000
332 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,830,000
333 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,830,000
334 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,910,000
335 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 8,000,000.0 5,090,000 2,502,000
336 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 5,000,000.0 2,498,000 2,759,000
337 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
338 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
339 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
340 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,684,000
341 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,759,000
342 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 7,000,000.0 4,241,000 1,884,000
343 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 8,000,000.0 6,116,000 2,610,000
344 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 7,000,000.0 4,390,000 2,610,000
345 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 7,000,000.0 4,390,000 2,936,000
346 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 5,500,000.0 2,564,000 2,759,000
347 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,833,000
348 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,820,000
349 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 6,500,000.0 3,680,000 2,830,000
350 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000.0 4,170,000 2,830,000
351 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000.0 4,170,000 1,929,000
352 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 7,000,000.0 5,071,000 2,936,000
353 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 5,500,000.0 2,564,000 2,936,000
354 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 5,500,000.0 2,564,000 2,684,000
355 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,684,000
356 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,759,000
357 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,759,000
358 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,684,000
359 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,759,000
360 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,842,000
361 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,550,000
362 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 6,500,000.0 3,950,000 2,759,000
363 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,684,000
364 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch Lần 6,000,000.0 3,316,000 2,759,000
365 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
366 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
367 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,907,000
368 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 6,000,000.0 3,093,000 2,907,000
369 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000.0 3,093,000 2,935,000
370 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 7,500,000.0 4,565,000 2,939,000
371 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,759,000
372 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,836,000
373 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 5,500,000.0 2,664,000 1,929,000
374 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 7,000,000.0 5,071,000 2,759,000
375 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,820,000
376 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 6,500,000.0 3,680,000 2,429,000
377 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 7,500,000.0 5,071,000 2,429,000
378 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 7,500,000.0 5,071,000 1,929,000
379 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 7,000,000.0 5,071,000 2,929,000
380 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai Lần 8,000,000.0 5,071,000 2,536,000
381 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 7,000,000.0 4,464,000 2,684,000
382 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,684,000
383 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 7,000,000.0 4,316,000 2,550,000
384 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 6,500,000.0 3,950,000 2,842,000
385 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,833,000
386 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,724,000
387 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 7,000,000.0 4,276,000 2,724,000
388 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 7,000,000.0 4,276,000 2,724,000
389 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000.0 4,276,000 2,724,000
390 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000.0 4,276,000 2,833,000
391 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,833,000
392 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,833,000
393 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,833,000
394 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,833,000
395 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,936,000
396 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 5,500,000.0 2,564,000 2,536,000
397 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 7,000,000.0 4,464,000 2,759,000
398 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,552,000
399 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 5,000,000.0 2,448,000 1,977,000
400 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 8,000,000.0 6,023,000 2,910,000
401 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày Lần 8,000,000.0 5,090,000 2,759,000
402 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,502,000
403 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 5,000,000.0 2,498,000 2,759,000
404 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,833,000
405 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,552,000
406 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 5,000,000.0 2,448,000 2,552,000
407 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 5,000,000.0 2,448,000 2,833,000
408 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,684,000
409 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 6,000,000.0 3,316,000 2,833,000
410 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 5,000,000.0 2,167,000 1,911,000
411 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 7,000,000.0 5,089,000 2,833,000
412 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,833,000
413 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,604,000
414 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 5,500,000.0 2,896,000 2,759,000
415 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,939,000
416 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,759,000
417 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,836,000
418 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 5,500,000.0 2,664,000 2,759,000
419 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,833,000
420 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,759,000
421 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,939,000
422 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,759,000
423 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,604,000
424 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 5,500,000.0 2,896,000 2,759,000
425 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,939,000
426 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,759,000
427 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,833,000
428 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,939,000
429 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,833,000
430 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,759,000
431 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,939,000
432 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 5,500,000.0 2,561,000 2,759,000
433 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000.0 3,241,000 2,833,000
434 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,684,000
435 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 6,000,000.0 3,316,000 2,684,000
436 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 6,500,000.0 3,816,000 2,473,000
437 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000.0 4,027,000 2,684,000
438 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000.0 3,316,000 2,803,000
439 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 5,500,000.0 2,697,000 2,803,000
440 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 5,500,000.0 2,697,000 2,907,000
441 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 6,000,000.0 3,093,000 2,852,000
442 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái Lần 8,500,000.0 5,648,000 2,684,000
443 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 6,500,000.0 3,816,000 2,684,000
444 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 6,500,000.0 3,816,000 2,803,000
445 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 5,500,000.0 2,697,000 2,803,000
446 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 5,500,000.0 2,697,000 2,833,000
447 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,759,000
448 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
449 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,907,000
450 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 6,000,000.0 3,093,000 2,759,000
451 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 7,000,000.0 4,241,000 2,759,000
452 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 7,000,000.0 4,241,000 1,259,000
453 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 5,500,000.0 4,241,000 1,995,000
454 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 7,000,000.0 5,005,000 2,473,000
455 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000.0 4,027,000 2,552,000
456 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 5,000,000.0 2,448,000 2,833,000
457 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,473,000
458 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000.0 4,027,000 2,473,000
459 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000.0 4,027,000 2,842,000
460 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,842,000
461 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 4,500,000.0 1,658,000 1,929,000
462 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 7,000,000.0 5,071,000 2,929,000
463 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 8,000,000.0 5,071,000 2,929,000
464 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 8,000,000.0 5,071,000 2,724,000
465 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 7,000,000.0 4,276,000 2,842,000
466 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 4,500,000.0 1,658,000 2,552,000
467 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 5,000,000.0 2,448,000 2,833,000
468 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 5,000,000.0 2,167,000 2,604,000
469 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 5,500,000.0 2,896,000 1,925,000
470 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,485,000.0 4,485,000 362,000
471 Phẫu thuật quặm Lần 1,417,000.0 1,417,000 265,000
472 Phẫu thuật quặm Lần 1,500,000.0 1,235,000 764,000
473 Phẫu thuật quặm Lần 2,000,000.0 1,236,000 732,000
474 Phẫu thuật quặm Lần 1,800,000.0 1,068,000 655,000
475 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần 4,415,000.0 4,415,000 1,269,000
476 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 3,000,000.0 1,731,000 696,000
477 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2,887,000.0 2,887,000 250,000
478 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 4,000,000.0 3,750,000 250,000
479 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 2,963,000.0 2,963,000 758,000
480 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,654,000.0 2,654,000 394,000
481 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,500,000.0 2,106,000 710,000
482 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay Lần 3,500,000.0 2,790,000 907,000
483 Phẫu thuật tạo hình nếp mi Lần 2,000,000.0 1,093,000 660,000
484 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 1,965,000.0 1,965,000 2,158,000
485 Phẫu thuật tổn thương gân Lần 2,963,000.0 2,963,000 696,000
486 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² Lần 4,228,000.0 4,228,000 1,210,000
487 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 2,000,000.0 1,965,000 537,000
488 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần 2,887,000.0 2,887,000 402,000
489 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 3,000,000.0 2,598,000 699,000
490 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[đã trừ chi phí gây mê] Lần 2,598,000.0 1,899,000 537,000
491 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,289,000.0 4,289,000 1,439,000
492 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 2,758,000.0 2,758,000 758,000
493 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Lần 337,000.0 337,000 2,684,000
494 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 198,000.0 198,000 60,000
495 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 850,000.0 831,000 269,000
496 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 2,000,000.0 1,731,000 74,000
497 Sinh thiết hốc mũi Lần 200,000.0 126,000 74,000
498 Sốc điện điều trị rung nhĩ Lần 989,000.0 989,000 541,000
499 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Lần 2,223,000.0 2,223,000 112,000
500 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần 2,887,000.0 2,887,000 502,000
501 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 587,000.0 587,000 112,000
502 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 91,500.0 91,500 68,500
503 Trám bít hố rãnh Lần 212,000.0 212,000 1,210,000
504 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần 4,000,000.0 2,790,000 36,300
Nhóm:  Thăm dò chức năng
1 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 222,000.0 82,300 139,700
2 Siêu âm Doppler tuyến vú Lần 222,000.0 82,300 139,700
3 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 222,000.0 222,000 199,000
Nhóm:  Ngày giường
1 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 1,500,000 223,800 1,276,200
2 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 1,500,000 199,200 1,300,800
3 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 1,500,000 170,800 1,329,200
4 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 1,500,000 187,100 1,312,900
5 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 1,500,000 160,000 1,340,000
6 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 1,000,000 223,800 776,200
7 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 1,000,000 199,200 800,800
8 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 1,000,000 170,800 829,200
9 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 1,000,000 187,100 812,900
10 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 1,000,000 160,000 840,000
11 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 900000 223,800 676,200
12 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 900000 199,200 700,800
13 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 900000 170,800 729,200
14 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 900000 187,100 712,900
15 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 900000 160,000 740,000
16 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 450,000 223,800 226,200
17 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 450,000 199,200 250,800
18 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 450,000 170,800 279,200
19 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 450,000 187,100 262,900
20 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 450,000 160,000 290,000
21 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 500000 223,800 276,200
22 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 500000 199,200 300,800
23 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 500000 170,800 329,200
24 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 500000 187,100 312,900
25 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 500000 160,000 340,000
26 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 520,000 223,800 296,200
27 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 520,000 199,200 320,800
28 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 520,000 170,800 349,200
29 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 520,000 187,100 332,900
30 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 520,000 160,000 360,000
31 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 430000 223,800 206,200
32 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 430000 199,200 230,800
33 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 430000 170,800 259,200
34 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 430000 187,100 242,900
35 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 430000 160,000 270,000
36 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 380,000 223,800 156,200
37 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 380,000 199,200 180,800
38 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 380,000 170,800 209,200
39 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 380,000 187,100 192,900
40 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 380,000 160,000 220,000
41 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 300000 223,800 76,200
42 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 300000 199,200 100,800
43 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 300000 170,800 129,200
44 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 300000 187,100 112,900
45 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 300000 160,000 140,000
46 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 250,000 223,800 26,200
47 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 250,000 199,200 50,800
48 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 250,000 170,800 79,200
49 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 250,000 187,100 62,900
50 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 250,000 160,000 90,000
51 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 600000 223,800 376,200
52 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 600000 199,200 400,800
53 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 600000 170,800 429,200
54 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 600000 187,100 412,900
55 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 600000 160,000 440,000
56 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 1,200,000 223,800 976,200
57 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 1,200,000 199,200 1,000,800
58 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 1,200,000 170,800 1,029,200
59 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 1,200,000 187,100 1,012,900
60 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 1,200,000 160,000 1,040,000
61 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 760000 223,800 536,200
62 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 760000 199,200 560,800
63 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 760000 170,800 589,200
64 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 760000 187,100 572,900
65 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 760000 160,000 600,000
66 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 380,000 223,800 156,200
67 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 380,000 199,200 180,800
68 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 380,000 170,800 209,200
69 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 380,000 187,100 192,900
70 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 380,000 160,000 220,000
71 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 430000 223,800 206,200
72 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 430000 199,200 230,800
73 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 430000 170,800 259,200
74 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 430000 187,100 242,900
75 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 430000 160,000 270,000
76 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 350,000 223,800 126,200
77 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 350,000 199,200 150,800
78 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 350,000 170,800 179,200
79 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 350,000 187,100 162,900
80 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 350,000 160,000 190,000
81 Giường ngoại khoa loại 2 Hạng II ngày 800,000 223,800 576,200
82 Giường ngoại khoa loại 3 Hạng II ngày 800,000 199,200 600,800
83 Giường ngoại khoa loại 4 Hạng II ngày 800,000 170,800 629,200
84 Giường nội khoa loại 1 Hạng II ngày 800,000 187,100 612,900
85 Giường nội khoa loại 2 Hạng II ngày 800,000 160,000 640,000

———-***————

Chào mừng bạn đến với viện y học biển

💓 6 ƯU ĐIỂM ĐIỀU TRỊ OXY CAO ÁP TẠI VIỆN Y HỌC BIỂN

👉Đội ngũ Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, bác sĩ chuyên ngành hàng đầu Việt Nam, giàu kinh nghiệm trong điều trị và nghiên cứu.
👉Trong buồng cao áp luôn có nhân viên y tế hỗ trợ bệnh nhân.
👉Buồng điều trị lớn, có thể chứa được nhiều bệnh nhân cho một lần điều trị, thời gian điều trị linh hoạt.
👉Bệnh nhân được thoái mái tư thế khi điều trị.
👉Loại khí sử dụng trong buồng là không khí (20% Oxy, 80% Nitơ) an toàn cháy nổ cao hơn so với các buồng đơn thông thường.
👉Trang thiết bị hiện đại nhất Việt Nam.
———-
🏠 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng
 0225 3 519 687 ( Máy lẻ 107)

Latest news