TRANG CHỦTÌM KIẾMSƠ ĐỒ WEBSITELIÊN HỆ
  • Chào mừng đến với trang thông tin điện tử Viện Y học biển Việt Nam!
 Thứ ba, Ngày 13 Tháng 11 Năm 2018 [English]
TRANG TIN ĐƠN VỊ
TIN TỔNG HỢP TỪ ĐƠN VỊ
  Đang truy cập: 9  
 
6 3 8 4 4 5 2
 
 
Hợp tác trong nước
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN ĐĂNG KÝ KHÁM VÀ CẤP CHỨNG CHỈ TẠI VIỆN Y HỌC BIỂN VIỆT NAM NGÀY 05/10/2018, 06/10/2018

 Viện Y học biển Việt Nam thông báo danh sách các thuyền viên có đăng ký khám và cấp chứng chỉ tại Viện y học biển Việt Nam ngày 05/10/2018, 06/10/2018. Các thuyền viên không có tên trong danh sách này Viện không quản lý hồ sơ chứng chỉ. Trân trọng thông báo tới các Công ty và các Tổ chức để tiện tra cứu.

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 046 Đặng Xuân Bình 1974 Electric 07: 44 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
2 058 Phạm Văn Quân 1993 OILER 07: 48 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) HOÀNG HƯNG
3 065 Hoàng Như Quỳnh 1991 Fitter 07: 51 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
4 086 Đặng Văn Tâm 1986 Cook 07: 58 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
5 094 Nguyễn Hữu Nhớ 1983 Bosun 08: 01 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
6 100 Nguyễn Quốc Việt 1975 Capt 08: 05 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) VITACO
7 108 Bùi Huy Thính 1988 2/O 08: 08 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) PHƯƠNG NAM
8 148 Nguyễn Văn Quyết 1992 OILER 08: 30 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) LIÊN MINH 
9 225 Trần Văn Hùng 1986 M/M 09: 14 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
10 227 Jiang Junqing 1985   09: 20 05/10/2018 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại VN (850N)  
11 245 Trần Văn Phúc 1995 Sailor 09: 52 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ HP
12 250 Vũ Thị Hoàn 1972   10: 04 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
13 253 Lê Thị Thu Hồng 1975   10: 08 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
14 256 Nguyễn Tố Nga 1969   10: 09 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
15 257 Nguyễn Thị Thiết 1981   10: 10 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
16 258 Lương Thị Hồng Ngọc 1997   10: 11 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
17 259 Dương Thị Họa 1969   10: 12 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
18 260 Đào Thị Xuyên 1985   10: 14 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
19 261 Nguyễn Thị Ngọc Mai 1995   10: 14 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
20 262 Vũ Văn Năng 1983   10: 19 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam  
21 264 Mai Thị Bích Diệp 1992   10: 20 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
22 266 Đặng Thị Chín 1969   10: 21 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
23 267 Lê Thị Thanh 1965   10: 22 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
24 268 Nguyễn Thị Huyền 1990   10: 23 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
25 269 Nguyễn Thị Huệ 1966   10: 24 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
26 270 Nguyễn Thị Vân 1967   10: 26 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
27 271 Bùi Thị Diệu Linh 1999   10: 27 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
28 272 Nguyễn Thị Kim Cúc 1986   10: 28 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
29 273 Phạm Thị Hạ 1987   10: 30 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
30 274 Nguyễn Thị Phương Hoa 1980   10: 31 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
31 275 Nguyễn Thị Mai Hường 1980   10: 32 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  
32 322 Trần Thanh Sơn 1992 AB 14: 32 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) PHÚ TÀI
33 325 Trương Văn Lợi 1974 Fitter 14: 35 05/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TÂN BÌNH 
34 336 Nguyễn Văn Bình 1984 AB 14: 50 05/10/2018 Gói Alcol - Ma túy(320N) TỰ DO
35 362 Ngô Thị Huyên 1987   15: 51 05/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nữ  

 

STT Mã phiếu khám Tên bệnh nhân Năm sinh Chức danh Ngày đang ký Gói khám Công ty
1 007 Nguyễn Đức Hòa 1974 Cook 07: 55 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
2 012 Phan Anh 1982 CE 08: 04 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên Vitranchart (800N) VITRANSCHART
3 014 Đào Văn Bộ 1990 OILER 08: 10 06/10/2018 Khám Vitranchart (HbeAg)(800N) VITRANSCHART
4 021 Mai Xuân Lực 1990   08: 42 06/10/2018 Khám sức khỏe đi học, đi làm (250N) Nam  
5 022 Roãn Văn Kiên 1982 2/O 08: 48 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TMAS
6 025 Bùi Tiến Phụ 1981 CE 09: 13 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy (690N) ASHICO
7 026 Nguyễn Văn Liên 1984 3/O 09: 21 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) TỰ DO
8 028 Vũ Văn Mạnh 1984 3/E 09: 39 06/10/2018 Khám sức khỏe thuyền viên thường quy + Panama(1190N) BÌNH MINH 
9 031 Nguyễn Sỹ Hậu 1989 4/E 10: 32 06/10/2018 Chứng chỉ tả (200N) VIPCO

Ngày 07/10/2018
 
[ In trang ][ Xem & in ][ Gửi mail ][ Đầu trang ][ Trở lại ]
 
Ý kiến của bạn
Họ và tên *
Điện thoại Email :
Địa chỉ *
Nội dung *

LỊCH CÔNG TÁC
LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 02 NĂM 2018 TỪ NGÀY 08/01/2018 ĐẾN NGÀY 14/01/2018
 
LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 02 NĂM 2017 TỪ NGÀY 09/01/2017 ĐẾN NGÀY 15/01/2017
 
Viện Y Học Biển thông báo lịch công tác tháng 4/2012 tới cán bộ nhân viên.
 
Viện Y Học Biển thông báo lịch công tác tháng 5/2012 tới cán bộ nhân viên.
 


 TÁC NGHIỆP
 CHÂN DUNG
TIN VIDEO
How Telemedicine works
 Trang thông tin điện tử Viện Y học biển Việt Nam
Địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp , P.Kênh Dương,
Q.Lê Chân - TP. Hải Phòng
Điện thoại:84-225-3519 995; Fax- ĐT:84-225-3519687.
Giấy phép thiết lập số: 396GP/ BC ngày 27 tháng 12 năm 2006.
Tổng biên tập: GS.TS. Nguyễn Trường Sơn